FACTOR in Vietnamese translation

['fæktər]
['fæktər]
yếu tố
factor
element
aspect
component
variable
nhân tố
factor
enabler
element of
multiplier

Examples of using Factor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Love is the big motivating factor for getting married, of course.
Tình yêu là động lực lớn nhất để tiến tới hôn nhân.
You don't need to sweat every ranking factor.
Bạn không cần phải đổ mồ hôi cho mọi yếu tố xếp hạng.
We have restructured the police department and placed prime candidates according to risk factor.
Tổ chức lại cơ cấu cảnh sát và xếp nhân viên theo nguy cơ.
After all, parents are always the most important factor.
Hơn ai hết, cha mẹ luôn luôn là những nhân tố quan trọng.
Chapter One: Meet the H Factor.
Chương 1: Gặp mặt《 H .
Age. Unfortunately, it is absolutely impossible to influence this factor.
Tuổi Thật không may, nó hoàn toàn không thể ảnh hưởng đến yếu tố này.
Decentralization- main factor of administrative reform in Japan, co-author, Journal of World Economic and Political Issues, 2007.
Phi tập trung hoá- nội dung chủ yếu của cải cách hành chính ở Nhật Bản, Đồng tác giả, Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị Thế giới, 2007.
Perhaps that's[because] they'd be forced to confront 1 major factor fueling global migration: Climate change.”.
Có lẽ đó là vì họ đã buộc phải đối đầu với 1 nhân tố chính thúc đẩy di cư toàn cầu: Biến đổi khí hậu.”.
Old age is another factor that has made many people forget or quit exercising.
Tuổi tác là một trong những nguyên nhân khiến rất nhiều người mắc chứng hay quên.
Thus, the key factor in conquering fear is total trust in the Lord.
Vậy thì, điều cốt yếu để chiến thắng sự sợ hãi là hoàn toàn tin cậy vào Chúa.
The only thing that you have to really check is- whether any human factor is likely to affect the trading decisions or not.
Điều duy nhất mà bạn phải kiểm tra thực sự là liệu bất kỳ nhân tố nào của con người có thể ảnh hưởng đến quyết định giao dịch hay không.
Using the impact factor alone to judge a journal is like using weight alone to judge a person's health.
Sử dụng một mình chỉ số ảnh hưởng để đánh giá một tạp chí cũng giống như chỉ sử dụng cân nặng để đánh giá sức khỏe một người.
Site crawlability is a key factor when it comes to defining website structure.
Site crawlability là một trong những yếu tố quan trọng nhất khi nói đến cấu trúc website.
Erlotinib specifically targets the epidermal growth factor receptor(EGFR) tyrosine kinase, which is highly expressed and occasionally mutated in various forms of cancer.
Erlotinib đặc biệt nhắm mục tiêu tyrosine kinase của yếu tố tăng trưởng biểu bì( EGFR), được biểu hiện cao và đôi khi bị đột biến trong các dạng ung thư khác nhau.
Lowering the vehicle weight is a key factor in the efficiency and agility of the all-new BMW X3.
Cắt giảm trọng lượng thân xe là một trong những nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự linh hoạt và hiệu quả vận hành trên BMW X3 hoàn toàn mới.
Most people can't handle this factor emotionally, because the tendency is to get arrogant and proud if we make some progress.
Hầu hết mọi người không thể đối phó với yếu tố này về mặt cảm xúc, bởi vì chúng ta có khuynh hướng kiêu hãnh và tự hào, nếu mình có một sự tiến bộ nào đó.
During an X Factor photoshoot in Cardiff, Cole has said that she noticed her lips were blue.
Trong buổi chụp hình cho X Factor ở Cardiff, Cole nói cô thấy môi mình đột nhiên mang màu xanh dương.
We have to factor this in and seek ways forward that will not allow the sovereignty of the Syrian state to be undermined.
Chúng tôi sẽ phải tính đến điều này và tìm kiếm các giải pháp ngăn cản sự hủy diệt chủ quyền của Syria.
You ought to factor in the chance that this undesirable, unpleasant or even dangerous business
Bạn nên tính đến khả năng một doanh nghiệp không mong muốn,
When you factor in all of the images on a page,
Khi bạn tính đến tất cả các hình ảnh trên một trang,
Results: 11601, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese