You can make plans to travel somewhere along with a friend, but the news you receive may be misleading.
Bạn có thể thực hiện các kế hoạch đi du lịch ở đâu đó cùng với một người bạn, nhưng những tin tức bạn nhận được có thể gây hiểu nhầm hoặc lạc đường.
You will make plans and over the next few weeks,
Bạn sẽ ra những kế hoạch và qua một vài tuần tới,
I will make plans, but I will not plan the results.
Tôi sẽ lập ra các kế hoạch, nhưng tôi không vạch ra các kết quả.
When you make plans for working in Poland,
Khi bạn lập kế hoạch làm việc tại Ba Lan,
When you're focused, you can make plans and strategies that are essential to the growth of your web design business.
Khi bạn đang tập trung, bạn có thể thực hiện các kế hoạch và chiến lược đó là cần thiết cho sự tăng trưởng của các doanh nghiệp thiết kế web của bạn.
Mayor- Mayors speak up for their cities and communities, work with the city council, and make plans to solve community problems.
Thị trưởng- thị trưởng nói lên cho thành phố và cộng đồng của họ, làm việc với hội đồng thành phố, và thực hiện các kế hoạch để giải quyết các vấn đề cộng đồng.
There's an old saying we sometimes hear in our meetings:“If you want to make God laugh, make plans.”.
Có một câu nói mà đôi khi chúng ta nghe được trong các phiên họp:“ Nếu bạn muốn làm cho Thượng đế mỉm cười, hãy lập những kế hoạch.”.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文