MAKE PLANS in Vietnamese translation

[meik plænz]
[meik plænz]
hãy lên kế hoạch
plan your
make a plan
thực hiện kế hoạch
implement the plan
implementation of the plan
making plans
executing the plan
carry out the plan
taken to plan
hãy lập kế hoạch
make a plan
plan your
đưa ra các kế hoạch
make plans
to put plans
làm kế hoạch
makes plans
do plan
kế hoạch khiến
sắp đặt kế hoạch

Examples of using Make plans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Make plans to eat meals with family or friends, and try to steer clear of smoking temptations.
Hãy lên kế hoạch có những bữa ăn cùng với gia đình hoặc bạn bè để cố gắng tránh các cám dỗ hút thuốc.
There must be a time of day when we who make plans forget our plans and act as if we had no plans at all.
Phải có một thời gian trong ngày khi một người làm kế hoạch quên đi các kế hoạch của anh ta, và hành động như thể anh ta không hề có kế hoạch..
If total avoidance is impossible, make plans to come as close as you can to the goal of total avoidance.
Nếu việc tránh tiếp xúc hoàn toàn là không thể, hãy lập kế hoạch để đạt càng gần đến mục tiêu tránh tiếp xúc hoàn toàn càng tốt.
It's definitely popular, and you have a good chance to run some game and make plans for the evening.
Nó chắc chắn sẽ nổi tiếng, và anh có một cơ hội tốt để chạy một trò chơi, và thực hiện kế hoạch cho các buổi tối.
Make plans now in order to one,
Hãy lên kế hoạch để mua một cái,
If I were you, I would make plans to move somewhere far away before any of this happens.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ sắp đặt kế hoạch để chuồn đi nơi khác trước khi điều đó xảy ra.
Even though lacking in actual combat, Armin is a genius on theoretical courses and can make plans even under extreme pressure.
Mặc dù thiếu kỹ năng trong chiến đấu, Armin là một thiên tài về các khóa học lý thuyết và có thể thực hiện kế hoạch ngay cả dưới áp lực cực đại.
Make plans to pay off your payday loon as soon as possible.
Hãy lên kế hoạch để bỏ công việc làm công ăn lương của bạn càng sớm càng tốt.
If I were you, I'd make plans to move somewhere far away before any of this happens.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ sắp đặt kế hoạch để chuồn đi nơi khác trước khi điều đó xảy ra.
Make plans to visit your old hometown within the first year after you relocate.
Hãy lên kế hoạch đến thăm quê hương cũ của bạn trong năm trước nhất sau động thái của bạn.
Make plans, complete with as many calculations as possible, then anticipate everything that can go wrong.
Hãy lên kế hoạch, hoàn tất với sự cân nhắc kỹ càng nhất có thể, sau đó dự liệu trước những việc xấu có thể xảy ra.
Meanwhile, Se-hee and her boyfriend make plans to get their hands on Seok-ho's money
Trong khi đó, Se Hee và bạn trai của mình lập kế hoạch giúp Seok- ho và thành công trong
And make plans in the morning, right ungrateful,
thực hiện các kế hoạch cho buổi sáng,
You can make plans to travel somewhere along with a friend, but the news you receive may be misleading.
Bạn có thể thực hiện các kế hoạch đi du lịch ở đâu đó cùng với một người bạn, nhưng những tin tức bạn nhận được có thể gây hiểu nhầm hoặc lạc đường.
You will make plans and over the next few weeks,
Bạn sẽ ra những kế hoạch và qua một vài tuần tới,
I will make plans, but I will not plan the results.
Tôi sẽ lập ra các kế hoạch, nhưng tôi không vạch ra các kết quả.
When you make plans for working in Poland,
Khi bạn lập kế hoạch làm việc tại Ba Lan,
When you're focused, you can make plans and strategies that are essential to the growth of your web design business.
Khi bạn đang tập trung, bạn có thể thực hiện các kế hoạch và chiến lược đó là cần thiết cho sự tăng trưởng của các doanh nghiệp thiết kế web của bạn.
Mayor- Mayors speak up for their cities and communities, work with the city council, and make plans to solve community problems.
Thị trưởng- thị trưởng nói lên cho thành phố và cộng đồng của họ, làm việc với hội đồng thành phố, và thực hiện các kế hoạch để giải quyết các vấn đề cộng đồng.
There's an old saying we sometimes hear in our meetings:“If you want to make God laugh, make plans.”.
Có một câu nói mà đôi khi chúng ta nghe được trong các phiên họp:“ Nếu bạn muốn làm cho Thượng đế mỉm cười, hãy lập những kế hoạch.”.
Results: 75, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese