MOODS in Vietnamese translation

[muːdz]
[muːdz]
tâm trạng
mood
state of mind
moods

Examples of using Moods in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just try to keep in mind how your moods affect your partner so that you can be the best companion possible.
Chỉ cần cố gắng ghi nhớ làm thế nào tâm trạng của bạn ảnh hưởng đến người yêu của bạn để bạn có thể là người bạn đồng hành tốt nhất có thể.
Four of the groups did so while listening to classical music aimed at stimulating different moods, such as Holst's Mars and Vivaldi's Spring.
Bốn nhóm đã làm việc trong khi nghe nhạc cổ điển nhằm kích thích những tâm trạng khác nhau, chẳng hạn như Mars của Holst và Spring của Vivaldi.
The new Moduleo Moods range offers customers a creative studio in which they can combine ten brand-new flooring formats.
Phạm vi được mong đợi nhiều của Moduleo MOODS cung cấp cho khách hàng một studio sáng tạo, trong đó họ có thể kết hợp mười định dạng sàn hoàn toàn mới.
Moons can also be symbolic of your changing moods; confusion,
Mặt trăng cũng có thể tượng trưng cho tâm trạng thay đổi của bạn;
Like positive moods, negative moods have important implications for human mental and physical wellbeing.
Giống như tâm trạng tích cực, tâm trạng tiêu cực có ý nghĩa quan trọng đối với sức khỏe tâm thần và thể chất của con người.
the season also affect their moods.
mùa cũng ảnh hưởng đến tâm trạng của họ.
However, it is usually considered to be the third of four movements, as the moods of the two are very different.
Tuy nhiên, nó thường được coi là chương thứ ba trong tổng số bốn chương, vì cảm xúc của hai phần rất khác nhau.
A little more intense awareness is needed as you start reflecting your moods, your emotions, your feelings.
Cần có chút ít nhận biết mãnh mẽ hơn khi bạn bắt đầu suy ngẫm về tâm trạng mình, xúc động của mình, cảm giác của mình.
In reality, allowing oneself to experience disappointment, frustration, longing, and other negative moods is required as part of our learning process.
Trong thực tế, cho phép bản thân trải nghiệm sự thất vọng, khao khát và những tâm trạng tiêu cực khác là bắt buộc trong quá trình học tập của chúng ta.
it's because it follows moods.
chỉ bởi vì nó chạy theo các cảm xúc.
This is much like the way smaller hormone changes can affect a woman's moods before she gets her period.
Điều này giống như cách thay đổi hóc môn nhỏ có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của người phụ nữ trước khi cô ấy có thời kỳ.
spread across several genres, and even moods like comedy, drama,
thậm chí cả những tâm trạng như hài kịch,
women reported in their 80s that on the days when they had more physical pain, their moods stayed just as happy.
khi họ bước vào tuổi 80, vào những ngày họ đau về thể xác, họ vẫn cảm thấy hạnh phúc.
Color of the room can have an impact on our thoughts and moods.
Màu sắc của căn phòng sẽ ảnh hưởng đến cảm xúc và suy nghĩ của chúng ta.
It allows users to utilize the colorful LED panel light colors to set up different moods.
Nó cho phép người dùng sử dụng các màu sắc ánh sáng LED bảng màu để thiết lập các tâm trạng khác nhau.
The key to making your victims feel comfortable is to mirror them, adapt to their moods.
Bí quyết để làm nạn nhân thấy thoải mái là bắt chước họ, tỏ ra thích ứng với tâm trạng của họ.
A parent has to be a fine observer(to have an overview of their children's behaviors, moods and activities) and instructor for his children.
Cha mẹ phải là người quan sát tinh tế( để có cái nhìn tổng thể về hành vi, cảm xúc và các hoạt động của trẻ) và là người chỉ dẫn cho trẻ.
Humour can be injected into daily routines to have a positive effect on children's(and adults') moods.
Sự hài hước có thể được đưa vào thói quen hàng ngày để có tác động tích cực đến tâm trạng của trẻ em( và người lớn).
There are certain chemicals in the brain that are responsible for positive moods.
Một số chất hóa học trong não chịu trách nhiệm cho những cảm xúc tích cực.
While your Sun sign represents your basic nature, your Moon sign represents your inner emotions and moods.
Trong khi Sun Sign thể hiện bề nổi tỏng tính cách của bạn thì Moon Sign lại định hình cảm xúc và tâm hồn bên trong của bạn.
Results: 863, Time: 0.0494

Top dictionary queries

English - Vietnamese