MOVING THROUGH in Vietnamese translation

['muːviŋ θruː]
['muːviŋ θruː]
di chuyển qua
move through
scroll through
travel through
navigate through
migrate through
hovers over
đi qua
pass through
go through
walk through
travel through
cross
come across
traverse
passage
get through
chuyển động qua
moving through
movement through
chạy qua
run through
go through
raced through
flows through
scurry across
tiến qua
advance through
progresses through
marched through
moving through
coming through
forward through
bước qua
walk through
step through
go through
enter through
turned
came through
move through

Examples of using Moving through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hazel felt tiny and insignificant, as if they were moving through a model city constructed by the gods.
như thể họ đang đi qua một thành phố mẫu được các vị thần dựng nên.
She ever mention anything to you about portals to another world or moving through mirrors?
Bà ấy có bao giờ nói gì với cô về cánh cửa dẫn đến thế giới khác hay đi qua gương chưa?
Just so that you can save your little hick friend over here. Now we're moving through the jungle… their jungle.
Khu rừng của bọn chúng… chỉ để cứu Bây giờ chúng ta đang đi qua khu rừng.
It's just radioactive enough for us to track the air moving through your lungs.
Nó là một chất phóng xạ đủ để chúng tôi theo dõi không khí đi qua phổi của anh.
We could see the clouds scud by, moving through the camera field, and once we saw
Chúng tôi có thể thấy những đám mây lướt nhanh, di chuyển xuyên qua vùng camera,
These include“moving through a void or dark tunnel toward a bright light;
Bao gồm" đi xuyên qua một khoảng trống hay đường hầm tối đen hướng tới ánh sáng rực rỡ;
Here's a view of a storm moving through the Horsehoe Bend, which neighbors the Grand Canyon by just a few miles.
Dưới đây là hình ảnh một cơn bão đang đi qua HorsehoeBend, cơn bão chỉ cách GrandCanyon chỉ một vài dặm.
This gait is helpful for moving through bogs or deep snow.
Dáng đi này là hữu ích cho việc di chuyển thông qua các đầm lầy hoặc tuyết sâu.
But even in moving through space, there is a movement of meaning.
Nhưng thậm chí trong sự di chuyển xuyên qua không gian thì vẫn có một sự vận động của ý nghĩa.
Cicoria says he felt himself leave his body, moving through walls toward a blue-white light, eager to be one with God.
Cicoria kể lại ông nhìn thấy mình thoát khỏi cơ thể, đi xuyên qua các bức tường tới nơi có ánh sáng trắng xanh trong tâm trạng háo hức về với Chúa.
For central systems, this means moving through a network of ducts and registers to different rooms.
Đối với các hệ thống trung tâm, điều này có nghĩa là di chuyển qua một mạng lưới ống dẫn và đưa đến các phòng khác nhau.
They are slowly moving through the streets of the cities, it seems that
Họ đang từ từ di chuyển thông qua các đường phố của các thành phố,
The gameplay of Duke Nukem 3D involves moving through levels presented from the protagonist's point of view and shooting enemies on the way.
Gameplay của Duke Nukem 3D chủ yếu là di chuyển thông qua các màn chơi dưới góc nhìn của nhân vật chính và bắn tất cả mọi kẻ thù trên đường đi.
Moving through the 20 steps, tourists will see a copper bell
Di chuyển thông qua 20 bước, du khách sẽ thấy một cái chuông đồng
Finally, about 15% of crude oil moving through the South China Sea goes on to the East China Sea,
Sau cùng, khoảng 15% dầu hỏa di chuyển xuyên qua Biển Đông đến Biển Đông Trung Hoa,
When the energy is moving through the physical body,
Khi năng lượng đang chuyển qua thể vật lí,
And suddenly a man was there and I shot him in the stomach. We were moving through a house.
Chúng tôi đang di chuyển qua một căn nhà, đột nhiên có một người đàn ông ở đó và tôi đã bắn vào bụng anh ta.
Moving through the city streets, country roads of
Di chuyển thông qua các đường phố thành phố,
the past moving through the present to the future; this chain is the way of thought.
quá khứ đang chuyển động qua hiện tại sang tương lai; cái chuỗi này là phương cách của suy nghĩ.
Moving through large and complex web pages,
Khi chuyển qua các trang web rộng
Results: 388, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese