NEVER GETS in Vietnamese translation

['nevər gets]
['nevər gets]
không bao giờ được
never be
never get
must never
can never
never receive
is never to be
without ever being
không bao giờ bị
never be
never get
never had
never suffer
not ever be
never catch
không bao giờ có
never have
there is never
never get
have never had
can never
may never
not ever have
probably never
không bao giờ trở nên
never become
never get
without ever becoming
chưa bao giờ có
never have
never get
have never had
there was never
has ever
could never
chưa bao giờ được
never get
has never been
's never been
never received
không bao giờ vấy
không bao giờ nhận
never accept
never take
never get
never received
never admit
chẳng bao giờ được
never be
never get
has never received

Examples of using Never gets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Endless game that never gets old.
Endless Game với không bao giờ có kết thúc.
But Allie never gets those letters.
Nhưng Phú không bao giờ nhận được những bức thư này.
What if she never gets her memory back?
Giả sử cô không bao giờ lấy lại được trí nhớ của mình thì sao?
No matter how much water you put in it, it never gets filled.
Dù bạn đổ bao nhiêu nước lên nó, nó chẳng bị thấm.
Aqua magic sand is amazing sand that never gets wet.
Đồ chơi độc lạ| cát ma thuật| aqua magic sand that never gets wet.
It is the only city in the country that never gets frost.
Đó là nơi duy nhất trong đất nước của thần không bị đóng băng.
I'm a happy person who never gets to be happy.
Tôi là người vui vẻ, mà chưa từng có cơ hội để thế.
The bank takes our money but never gets us off, you know?
Ngân hàng lấy tiền của ta nhưng chẳng khiến ta sướng bao giờ?
This question almost never gets the desired response.
Tuy nhiên, câu hỏi đấy lại thường không nhận được câu trả lời mong muốn.
The screenshot of the article has also been posted to make sure that the user never gets when it comes to finding the correct page.
Ảnh chụp màn hình của bài báo cũng đã được đăng để đảm bảo rằng người dùng không bao giờ được khi nói đến việc tìm kiếm trang chính xác.
Although water is used during this relaxing therapy, the patient never gets wet as the water is only a tool to provide the relaxing massage.
Mặc dù nước được sử dụng trong liệu pháp thư giãn này, người dùng không bao giờ bị ướt vì nước chỉ là một công cụ để cung cấp massage thư giãn.
Wondershare Data Recovery is one such program which makes sure that the user gets the data recovered and never gets into trouble.
Wondershare Data Recovery là một chương trình như vậy, mà làm cho chắc chắn rằng người sử dụng được các dữ liệu phục hồi và không bao giờ được vào rắc rối.
This is so because women never gets tired of purchasing jewelries made from different materials.
Này là như vậy bởi vì phụ nữ không bao giờ bị mỏi của việc mua đồ trang sức được làm từ vật liệu khác nhau.
The Doctor never gets to live a normal life, which is his tragedy.
Doctor không bao giờ có thể sống đời bình thường, đó là bi kịch của Doctor.
When communication between two people isn't open and honest, there's a lot of important stuff that never gets said.
Khi giao tiếp giữa hai người không được cởi mở và trung thực, thì sẽ có rất rất nhiều thứ quan trọng khác không bao giờ được nói ra.
As Jakarta never gets too cold,
Như Jakarta không bao giờ trở nên quá lạnh
It does more than you would ever imagine and it never gets stale because of the constant updates.
không nhiều hơn bạn tưởng tượng và nó không bao giờ bị cũ vì những cập nhật liên tục.
When your body never gets a chance to slow down, you will be wiped out by lunchtime.
Khi cơ thể bạn không bao giờ có cơ hội để làm chậm lại, bạn sẽ bị xóa sổ bởi giờ ăn trưa.
Of all the options we have for ensuring that Iran never gets a nuclear weapon, this pact offers the fewest disadvantages,” he continues.
Trong tất cả các kết quả chúng tôi để đảm bảo rằng Iran chưa bao giờ có vũ khí hạt nhân, hiệp ước này mang đến những nhược điểm nhỏ nhất", ông viết.
A waterjet never gets dull and it cannot overheat, unlike metal cutters.
Một waterjet không bao giờ bị xỉn và nó không thể quá nóng, không giống như máy cắt kim loại.
Results: 186, Time: 0.0748

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese