NEVER TRUST in Vietnamese translation

['nevər trʌst]
['nevər trʌst]
đừng bao giờ tin
never trust
never believe
never think
không bao giờ tin
never believe
never trust
never thought
don't ever believe
never counted
chẳng bao giờ tin
never believe
never trust
never trust
chưa bao giờ tin
never believed
have never trusted
never thought

Examples of using Never trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Never trust someone who lies to you.
Đừng bao giờ tin tưởng vào người nói dối bạn”.
Never trust those individuals who don't comprehend your sentiments.
Đừng bao giờ tin tưởng người không hiểu được cảm xúc của bạn.
But never trust it completely.
Đừng bao giờ tin tưởng hoàn toàn vào nó.
And never trust anyone more than you trust yourself.
Và, đừng bao giờ tin tưởng người khác hơn là tin tưởng chính bản thân mình.
Never trust what the Grauniad says.
Đừng tin những lời Mourinho nói.
Never trust anyone, especially the people you admire.
Đừng tin bất kỳ ai, nhất là những người ta ngưỡng mộ.
Never trust public wifi.
Đừng tin vào WiFi công cộng.
Then Scaramucci said he would never trust a reporter again.
Ông Scaramucci nói về việc sẽ không tin tưởng các nhà báo nữa.
Never trust the input given to you by a user.
Đừng bao giờ tin tưởng vào input của người dùng.
Never trust a child who has been quiet for more than three minutes.
Đừng tin lũ trẻ, chúng chẳng bao giờ im lặng quá 5 phút.
Never trust an ad.
Never trust a person under 30.
Đừng tin kẻ nào dưới 30 tuổi.
Never trust anyone who lies to you.
Đừng bao giờ tin tưởng vào người nói dối bạn”.
Never trust anyone who lies to you.
Đừng bao giờ tin tưởng những người nói dối bạn”.
Never trust anyone with coiffed hair….
Đừng bao giờ tin tưởng thằng cắt tóc.
Never trust a guy who teases his hair.
Đừng bao giờ tin tưởng thằng cắt tóc.
Never trust a man who doesn't drink.
Đừng bao giờ tin tưởng một người đàn ông vô tửu.
Never trust them for what reason?
Họ không tin vì lý do gì?
Never trust girls who let themselves be touched right away.
Đừng bao giờ tin vào những cô gái chịu bị sờ mó ngay buổi đầu.
I will never trust a man in black.
Tôi sẽ chả bao giờ tin vào kẻ mặc áo đen.
Results: 268, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese