NEVER TRY in Vietnamese translation

['nevər trai]
['nevər trai]
không bao giờ cố gắng
never try
never attempt
đừng bao giờ cố gắng
never try
never attempt
không bao giờ thử
never try
never attempt
never test
đừng bao giờ cố
never try
don't ever try
never attempt
đừng bao giờ thử
never try
don't ever try
never test
chưa bao giờ thử
have never tried
'd never tried
have never attempted
it has never tested
have not ever tried
đừng bao giờ tìm cách
never try
không bao giờ tìm cách
never seek
never tried
never attempts
không bao giờ làm
never do
never make
never get
never work
never scare
never cause
no means does
never gonna
never try
không bao giờ muốn
never want
never wanna
would never
never wish
never meant
never intended
never like
never expected
never need
chẳng cố

Examples of using Never try in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will never know, if you never try.
Bạn sẽ không bao giờ biết, nếu bạn chưa bao giờ thử.
Countless people dream of becoming business owners, but they never try.
Vô số người mơ ước trở thành doanh nhân, nhưng họ không bao giờ làm.
You people would never try to hide her, would you?
Mấy người sẽ chẳng cố giúp con bé lần trốn đấy chứ?
Never try to claim the same joining bonus more than once.
KHÔNG BAO GIỜ cố gắng yêu cầu bồi thường cùng một khoản tiền hơn một lần.
You should never try to exceed much more than this.
Bạn nên cố gắng đừng bao giờ vượt quá các mức đó.
Never try to do this alone at home.
Đừng bao giờ thử cách này ở nhà một mình.
Never try to teach a pig to sing!
Đừng cố dạy cho một con heo hát!
They never try to interfere because they don't want anything from us.
Họ không bao giờ cố can thiệp vì họ không muốn gì từ chúng tôi.
They cannot and must never try to steal your souls.
Chúng không thể và không bao giờ cố gắng cướp đoạt Linh Hồn các con.
Your true friends will never try to change you.
Người yêu bạn thật lòng sẽ không bao giờ cố thay đổi bạn.
then never try to force the issue.
đừng bao giờ cố gắng ép buộc trong chuyện này.
Never try to change who she is;
Đừng cố gắng thay đổi một ai đó,
Never try to understand the students.
Đừng có bao giờ cố tìm hiểu bọn học trò.
Never try to remove the circuit board completely from the LCD.
Không tìm cách loại bỏ hoàn toàn LCD khỏi iPad.
I will never try to encroach, ever.
Tôi sẽ không bao giờ cố xâm phạm điều đó.
Never try to fool Google- you should use a sustainable long-term strategy.
Đừng cố đánh lừa Google mà hãy sử dụng chiến lược lâu dài bền vững.
They never try to sell things without demonstration.
Họ không bao giờ cố bán thứ gì mà không có minh họa.
I\ will never try this again but….
Ta sẽ ko bao giờ làm thế nữa… nhưng….
Never try to open your child's airway with your finger.
Đừng cố mở đường thở của trẻ bằng ngón tay của bạn.
Never try a new medication for the initial time.
Đừng thử một loại thuốc mới dùng lần đầu.
Results: 342, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese