NOT YET in Vietnamese translation

[nɒt jet]
[nɒt jet]
vẫn chưa
not yet
still not
have yet
still unknown
still yet
have not
remain unknown
is not
còn chưa
not even
not yet
still not
never even
have yet
barely
less than
are not
haven't
chưa phải
not
are not yet
vẫn không
still not
is not
has not
not yet
still fail
still have no
there is still no
not even
remain without
chưa được
yet to be
has not been
is not yet
has never been
is not being
could not be
didn't get

Examples of using Not yet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And the nose had not yet been broken….
Mũi không còn bị gãy….
The future is not yet- what are you doing thinking about the future?
Tương lại chưa có- bạn làm gì khi nghĩ về tương lai?
Not yet winter and no more summer.
Tới một lúc, không còn mùa đông và mùa hè nữa.
Not yet fifty years old,
Tuy chưa đầy 15 tuổi
Your website has not yet to be indexed.
Website của bạn không còn được index.
You have not yet learned to see what is beautiful in people.
Bạn không còn nhìn thấy được những gì hay đẹp trong kẻ khác.
It is not yet clear what the pricing for the Note 10 range will be.
Tuy nhiên, chưa rõ mức giá của Honor Note 10.
But Saul's time had not yet come.
Tuy nhiên, thời của hydro vẫn chưa tới.
The problem of the visionaries is not yet solved,” he said.
Vấn đề về các thị kiến vẫn chưa được giải quyết”, Ngài nói.
Of course this hasn't yet been confirmed by scientists.
Điều này tuy chưa được các nhà khoa học xác nhận.
Not yet, but soon,” Olivia said sadly.
Không đâu, còn quá sớm,” Olivia nói.
We have not yet implemented the Overclock/Overvolt.
Chúng tôi đã không được thực hiện ép xung/ Overvolt.
Not yet sure what it will look like.
Tuy nhiên không chắc rằng họ sẽ trông như thế nào.
This author has not yet filled in any details.
Tác giả này đã không được đầy tại bất kỳ chi tiết.
And he hadn't yet taken her to bed.
Nhưng hắn lại không đưa nó tới giường.
The Muozinel army has not yet moved even one soldier.
Dù rằng quân Muozinel vẫn chưa hề điều binh, dù chỉ là 1 người.
Not yet, but it's only a matter of time.
Không, chưa, nhưng chỉ là vấn đề thời gian thôi.
Like many kids, I hadn't yet developed….
Thế nhưng có nhiều bé lại không phát triển theo….
We do not yet know how this fund would work.
Tuy nhiên chưa biết quỹ này sẽ hoạt động như thế nào.
Not yet, but listen.
Không nhưng mà, nghe lời.”.
Results: 18953, Time: 0.0668

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese