OFFERING YOU in Vietnamese translation

['ɒfəriŋ juː]
['ɒfəriŋ juː]
cung cấp cho bạn
give you
provide you
offer you
supply you
cho anh
for you
to you
give you
him
me
for him
for me
let you
show you
for britain
đề nghị anh
suggest you
offered him
asked him
recommend you
he proposes
đề nghị ông
suggest you
asked him
offered him
recommended that he
he proposes
requesting his
cho cô
for you
for her
to you
to her
gave her
let you
show you
for me
for him
mang đến cho bạn
give you
bring to you
offer you
provide you
mời em
ask you
invited me
offering you
buy you
bring you
đề nghị cậu
suggest you
ask you
offered you
mời anh
invited him
asked you
buy you
offer you
get you
cho ông
him
for him
for you
to you
his
he
for mr.
give you
for mr
let you
đưa ra cho anh

Examples of using Offering you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Will catapult your country Naveen, the technology that I am offering you.
Naveen, công nghệ mà tôi đang đưa ra cho anh đây.
I'm offering you a job, Han.
Tôi đang mời bạn một công việc, Han.
Will catapult your country the technology that I am offering you Naveen.
Naveen, công nghệ mà tôi đang đưa ra cho anh đây.
You wanted a way out and I'm offering you one.
Ông cần một lối thoát và tôi là người đang cho ông.
We are proud of offering you a full range of services.
Chúng tôi tự hào đã cung cấp rất nhiều dịch vụ hoàn hảo.
Offering you one of such.
Tặng bạn 1 like đó.
Yes. I'm offering you your life back.
Đúng, tôi sẽ tặng lại cuộc đời anh.
I'm offering you the chance to make history.
Tôi đang đề nghị ngài một cơ hội để làm nên lịch sử.
Questions: Who is offering you an opportunity?
Câu hỏi: Ai đang cho bạn một cơ hội?
Life is offering you the chance to experience something different.
Cuộc sống đang đem đến cho bạn cơ hội có được những kinh nghiệm mới.
I'm offering you in on the ground floor of Wake.
Anh đã đề nghị cho em ở tầng trệt của Wake.
I'm offering you a deal. One for you,.
Anh đang đề nghị chú một thỏa thuận.
I'm offering you a chance to turn your life around.
Tôi đang cho cậu cơ hội đổi đời đó.
I'm offering you a chance to leave.
Tôi đang cho anh anh một cơ hội để đi.
I'm offering you this chance as your father.
Ta đang đề nghị con thay đổi việc này Như cha của con..
I'm offering you the chance to leave.
Tôi đang cho anh anh một cơ hội để đi.
I'm offering you a chance here, right?
Anh đang cho em một cơ hội đấy, đúng không?
I'm offering you money.
Tôi sẽ trả cô tiền.
I'm offering you something to drink.
Tao đang mời mày uống nước.
I'm offering you a job, Han.
Tôi đang mời cậu vào một công việc, Han.
Results: 196, Time: 0.0852

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese