ONE GUY in Vietnamese translation

[wʌn gai]
[wʌn gai]
một người
person
one
someone
someone who
một anh chàng
one guy
one dude
một gã
one guy
one man
bloke
fella
guy once
fellow
there's a guy
some dude
bloke once
certain man
một chàng trai
one guy
another boy
a single guy
a little guy
a guy is
1 người
one person
one
one man
1 people
one guy
1 player
một người đàn ông
one man
a certain man
there was a man
single man
one guy
one male
once a man
one man said
unnamed man
same man
một thằng
someone
little
one guy
one boy
một tên
one name
one man
a single name
a name was
a small-time
the same name
a new name
one guy
have one name
1 gã
1 thằng
một đứa
một cậu
ai đó
một ông
1 người đàn ông

Examples of using One guy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Right.-One guy?
Một thằng? Đúng?
You still got one guy on the run, right?
Anh vẫn còn một tên đang chạy trốn, phải không?
I slept with one guy.
Tôi ngủ với một người đàn ông.
There's only one guy I know who does that kind of work.
Thôi nào. Chỉ có một kẻ tôi biết có thể làm việc này.
No.-One guy?
Không. 1 thằng?
They sent one guy after us?
Họ gửi 1 gã đến giúp ta sao?
One guy died in a plane crash last year.
Một thằng đã toi trong vụ đâm máy bay năm ngoái.
Yeah. We just take one guy, go before the sun comes up.
Phải, chúng ta chỉ đi 1 người, ra tay trước khi mặt trời lên.
There's one guy at work who's so excited about all this.
một tên ở cơ quan rất háo hức về chuyện này.
One guy came in, six stab wounds.
Một người đàn ông bị đâm sáu nhát.
There's one guy who's really good.
một đứa thực sự giỏi.
And one guy is holding out.
1 gã không chịu.
One guy? No?
Không. 1 thằng?
That was one guy called Jiang Yulang.
một kẻ tên Giang Ngọc Lang.
One guy?
Một thằng?
Then I see this one guy, kneeling there… real focused-like.
Mọi người… sau đó tôi thấy 1 người quỳ ở đó Nó thật khủng khiếp.
So just one guy this time.
Vậy lần này chỉ có một tên.
I succeeded with one guy name Steve.
Tôi từng làm với một cậu tên là Steve.
This one guy came in with 6 stab wounds.
Một người đàn ông bị đâm sáu nhát.
Two guys. One guy died in a plane crash last year.
Hai gã thôi. Một thằng đã toi trong vụ đâm máy bay năm ngoái.
Results: 507, Time: 0.0775

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese