ONLY WEEKS in Vietnamese translation

['əʊnli wiːks]
['əʊnli wiːks]
chỉ vài tuần
just weeks
only weeks
mere weeks
few months

Examples of using Only weeks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He initially believed he had only weeks to live.
Lúc đầu, ông nghĩ rằng mình chỉvài tuần để sống.
This happened only weeks before Nintendo came into existence.
Điều này xảy ra chỉ vài tuần trước khi Nintendo ra đời.
The coup toppled twice-elected President Amadou Toumani Touré only weeks before elections.
Chính phủ của Tổng thống Amadou Toumani Toure, chỉ sáu tuần trước cuộc bầu cử.
Its move came only weeks after the Dominican Republic did the same.
Động thái này diễn ra chỉ bốn tuần sau khi Cộng hoà Dominica đưa ra quyết định tương tự.
Scientists continue to study Clarke, the interstellar comet discovered only weeks ago.
Sao chổi giữa các vì sao được phát hiện chỉ vài tuần trước. Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu về Clarke.
Only weeks ago we didn't know what Pokemon go was.
Ba ngày trước tôi không biết gì về Pokémon Go.
But something strange started happening only weeks after Samuelsson headed up the kitchen.
Thế nhưng, có một điều gì đó khá kỳ lạ lại xảy ra chỉ vài tuần sau khi Samuelsson đảm nhiệm khu bếp.
The interstellar comet discovered only weeks ago. Scientists continue to study Clarke.
Sao chổi giữa các vì sao được phát hiện chỉ vài tuần trước. Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu về Clarke.
The news comes only weeks after the Dominican Republic made a similar announcement.
Động thái này diễn ra chỉ bốn tuần sau khi Cộng hoà Dominica đưa ra quyết định tương tự.
The suit comes only weeks after the UAW ended a lengthy strike at GM.
Vụ kiện bắt đầu chỉ vài tuần sau khi UAW kết thúc cuộc đình công kéo dài nhằm vào GM.
The Pope is visiting the country only weeks after twin suicide attacks on Coptic churches.
ĐTC Phanxicô đang thăm viếng đất nước này chỉ vài tuần sau khi hai cuộc tấn công tự sát nhằm vào hai ngôi thánh đường Coptic.
Only weeks later, Israel unilaterally expanded the municipal borders of Jerusalem, enlarging East Jerusalem ten-fold.
Chỉ vài tuần sau đó, Israel đơn phương mở rộng các đường biên giới của Jerusalem, nới rộng Đông Jerusalem gấp 10 lần.
Logan passed away at home on October 17, 2017, only weeks after his third birthday.
Logan mất tại nhà vào tháng 10.2017, chỉ vài tuần sau khi mừng sinh nhật 3 tuổi.
Only weeks after their initial exuberance, Willie Seeley
Chỉ vài tuần sau khi hưng phấn ban đầu,
Now we're up there for, not only weeks, but it was going on months.
Chúng tôi ở trên đó không chỉ hàng tuần, mà là hàng tháng trời.
Only weeks ago in Orlando,
Chỉ vài tuần trước đây, ở Orlando,
The violence in Ituri comes only weeks after the United Nations began its permanent deployment outside of Bunia.
Bạo động tại tỉnh Ituri diễn ra chỉ vài tuần sau khi Liên Hiệp Quốc bắt đầu bố trí lực lượng thường trực bên ngoài thủ phủ Bunia.
Now this new threat comes only weeks after North Korea agreed to a moratorium on nuclear and missile testing.
Mối đe dọa này đã được đưa ra chỉ vài tuần sau khi Bắc Triều Tiên đồng ý ký thỏa thuận cấm thử nghiệm tên lửa và vũ khí hạt nhân.
Zhou Chengjian's disappearance comes only weeks after Guo Guangchang, chairman of private sector conglomerate Fosun, temporarily went missing.
Việc ông Chu Thành Kiến mất tích xảy ra chỉ vài tuần sau khi ông Quách Quảng Xương, chủ tịch của tập đoàn kinh tế tư nhân Fosun, bị mất tích một thời gian.
The talks come only weeks after a group of Chinese commercial banks lent $1 billion to Pakistan's government in April.
Các cuộc đàm phán diễn ra chỉ vài tuần sau khi một nhóm các ngân hàng thương mại Trung Quốc cho chính phủ Pakistan vay 1 tỷ USD vào tháng 4.
Results: 9564, Time: 0.0312

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese