OUR STUDY in Vietnamese translation

['aʊər 'stʌdi]
['aʊər 'stʌdi]
nghiên cứu của chúng tôi
our research
our study
our findings
học của chúng tôi
our study
our academic
our school
our classes
our lessons
our high
our undergraduate
our course
our learning

Examples of using Our study in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The object of our study, then, is prediction, the prediction of
Mục tiêu của việc học của chúng ta vì thế chính
Perhaps we should reopen our study, now we know more about the inhumans.
Có lẽ chúng ta nên bắt đầu lại nghiên cứu của mình, giờ ta đã biết nhiều hơn về inhuman.
Dr Newberg said:“In some ways, our study raises more questions than it answers.
Tiến sĩ Newberg cho biết:“ Theo một cách nào đó, các nghiên cứu của chúng tôi đặt ra câu hỏi hơn là đưa ra câu trả lời.
Our study asks,‘what if small back holes do not evaporate?'.
Nghiên cứu của chúng ta nêu vấn đề‘ cái gì sẽ xảy ra nếu những lỗ đen mini không bay hơi?'.
Our study must include what the Bible teaches about Abraham's people and the land God promised them(Genesis 12:1-3).
Nghiên cứu của chúng ta phải bao gồm những gì Kinh thánh dạy về dân của Áp- ra- ham và vùng đất mà Đức Chúa Trời đã hứa với họ( Sáng thế ký 12: 1- 3).
Our study published today looked at performance and recovery of children and adults doing strenuous cycling.
Của chúng ta nghiên cứu được công bố ngày hôm nay nhìn vào hiệu suất và sự phục hồi của trẻ em và người lớn đi xe đạp vất vả.
The Swiss authors of the study state:“Our study provides the best available evidence on the safety of this class of drugs.
Các nhà khoa học phát biểu:“ nghiên cứu của chúng tôi cung cấp bằng chứng về mức độ an toàn của những loại dược phẩm này.
The constant themes in our study are freedom and value, but the undercurrent to
Những chủ đề bất biến trong nghiên cứu của chúng ta là tự do
International investors get worried, too, when parliaments have too few opposition parties to effectively check the executive branch, our study finds.
Các nhà đầu tư quốc tế cũng lo lắng, khi các nghị viện có quá ít các đảng đối lập để kiểm tra hiệu quả ngành hành pháp, chúng tôi nghiên cứu tìm thấy.
The best way to study with Culips is with our study guides.
Cách tốt nhất để học với Culips là sử dụng hướng dẫn học tập của chúng tôi.
It was at this time that Lemaitre came up with a profound theory that still impacts our study of the universe today.
Đây cũng chính là khoảng thời gian ông Lemaitre phát hiện ra một thuyết sâu sắc mà đến ngày nay vẫn ảnh hưởng tới cách chúng ta nghiên cứu về vũ trụ.
One of the biggest issues we found in our study was the lack of idea validation.
Một trong vấn đề mà chúng tôi tìm thấy trong nghiên cứu của mình là thiếu ý tưởng kinh doanh.
To find out how to become a Culips Member and get unlimited access to our study guides, click here.
Để tìm hiểu cách để trở thành Thành viên Culips và có quyền truy cập không giới hạn vào hướng dẫn học tập của chúng tôi, vui lòng nhấp vào đây.
And what he's doing is he's passing a small magnetic pulse through the skull of the participant in our study into their inferior frontal gyrus.
Và điều anh ta làm là đưa một miếng nam châm nhỏ qua sọ của những người tham gia cuộc nghiên cứu vào trong thùy não trước trán.
to measure food deserts, we stuck with the original 2008 definition for our study.
chúng tôi đã sử dụng định nghĩa 2008 ban đầu cho nghiên cứu của mình.
We charge a small fee to access our study guide library.
Chúng tôi tính một khoản phí nhỏ để truy cập thư viện hướng dẫn học tập của chúng tôi.
to measure food deserts, we stuck with the original 2008 definition for our study.
chúng tôi đã sử dụng định nghĩa 2008 ban đầu cho nghiên cứu của mình.
the 50 years of our study.
từ năm 1960 đến 2010, năm chục năm của cuộc nghiên cứu.
based on our study, so that you can have a better understanding of the different costs of a website and how you should plan your budget.
dựa trên nghiên cứu của chúng tôi để bạn có thể hiểu rõ hơn về các chi phí khác nhau của trang web và cách bạn nên lập kế hoạch ngân sách của mình.
Our study abroad program in Auckland offers you the opportunity to directly enroll in the University of Auckland, a prestigious research university that has courses in more than 150 disciplines.
Chương trình du học của chúng tôi ở Auckland mang lại cho bạn cơ hội đăng ký trực tiếp tại Đại học Auckland, một trường đại học nghiên cứu có uy tín với các khóa học tại hơn 150 ngành.
Results: 1314, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese