Examples of using
Outrageous
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This is outrageous!
Đây là điều sỉ nhục!
Together, Beyoncé and Jay-Z own one of the most outrageous supercar collections on this list, worth millions upon millions of dollars.
Cùng nhau, Beyoncé và Jay- Z sở hữu một trong những bộ sưu tập siêu xe kỳ quặc nhất trong danh sách này, trị giá hàng triệu đô la khi hàng triệu đô la.
Author Michael Gross, who recently released a history of the condo called"House of Outrageous Fortune," calls it the world's most powerful address.
Michael Gross- tác giả cuốn“ House of Outrageous Fortune” viết về lịch sử tòa nhà này đã gọi đây là“ Địa chỉ quyền lực nhất thế giới”.
When we are in love, we do outrageous things we would never think of doing when we are slaves to fear.
Khi chúng ta yêu, chúng ta làm những điều kỳ quặc mà chúng ta sẽ không bao giờ nghĩ sẽ làm khi chúng ta là nô lệ cho nỗi sợ hãi.
Duterte is like Trump: His outrageous behavior can distract us from what he really represents.
Duterte giống như Trump: Hành vi quá đáng của ông có thể khiến chúng ta mất tập trung khỏi những gì ông thực sự đại diện.
Slot machines, as outrageous as it might seem, are a powerful vehicle to help you learn how to keep your heart open.
Máy đánh bạc, kỳ quặc như nó có vẻ là một phương tiện mạnh mẽ để giúp bạn học cách giữ cho trái tim của bạn mở.
They wanted him to come back and defend his title in their Outrageous Pumpkins Challenge II.
Họ muốn anh ta quay lại và bảo vệ danh hiệu của mình trong cuộc thi Pumpkins Outrageous Challenge lần II.
I think he said some outrageous and painful things, but I think people are tired of the same old politically correct rhetoric.
Ông ta nói ra những điều nhức nhối và quá đáng, nhưng tôi nghĩ người Mỹ đã mệt mỏi với kiểu hùng biện chính trị đứng đắn trăm người như một.
And he then offered me what at that time was my biggest film role, in Outrageous Fortune.
Và sau đó anh ấy đề nghị cho tôi những gì tại thời điểm đó là vai diễn phim lớn nhất của tôi, trong Outrageous Fortune.
The poem“supply and demand” shines a light on the absurdity of merely thinking about outrageous injustice.
Bài thơ“ Cung và cầu” đã rọi một ánh sáng lên sự phi lý của việc chỉ nghĩ thôi về sự bất công quá quắt.
The sillier and more outrageous, the better; most people tend to remember silly things more than they remember boring things.
Càng ngớ ngẩn và kỳ quái càng tốt- hầu hết mọi người đều có khuynh hướng nhớ những thứ ngớ ngẩn hơn là những điều nhàm chán.
Who are extremely worried about Jennifer I am acting on behalf of concerned parties and the outrageous treatment she's been given.
Họ đang cực kỳ lo lắng về bà ấy và sự đối xử quá đáng đối với bà ấy. Tôi ở đây thay mặt các bên liên quan.
Author Michael Gross, who recently released a history of the condo called"House of Outrageous Fortune," calls it the world's most powerful address.
Khu chung cư này đã từng được Michael Gross- tác giả cuốn“ House of Outrageous Fortune” gọi là“ Địa chỉ quyền lực nhất thế giới”.
This might seem an outrageous choice, but consider this: most choices we make in life are equally outrageous.”.
Có thể bác cảm thấy đây là một lựa chọn quá quắt, nhưng hãy ngẫm mà xem: mọi lựa chọn chúng ta phải quyết định trong đời đều quá quắt.”.
If you buy into it, this outrageous blending of fact and fantasy is pretty fun.
Nếu bạn mua nó, sự pha trộn kỳ lạ giữa thực tế và tưởng tượng này khá thú vị.
I am acting on behalf of concerned parties who are extremely worried about Jennifer and the outrageous treatment she's been given.
Họ đang cực kỳ lo lắng về bà ấy và sự đối xử quá đáng đối với bà ấy. Tôi ở đây thay mặt các bên liên quan.
Unauthorized Photo Of Injured Formula 1 Racer Michael Schumacher Shopped Around For Outrageous Amount.
Hình ảnh trái phép của công thức bị thương 1 Racer Michael Schumacher Shopped xung quanh Đối với số tiền Outrageous.
And the most outrageous request he has ever received: A man asking for his girlfriend's jeans to be stitched onto his seat.
Và yêu cầu kỳ cục nhất mà ông nhận được là một khách nam muốn may quần jeans của bạn gái vào ghế ngồi.
This is an outrageous move," said Robert Sann Aung,
Đây là một động quá đáng," Robert Sann Aung,
that these recent allegations being made are outrageous.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文