nghe lén
wiretapping
eavesdrop
wiretap
bugged
overheard
intercepted
listening
wire-tapped tình cờ nghe thấy
overheard có nghe được
have heard
can you hear
do you hear nghe lóm
overheard tình cờ nghe được
overheard nghe lóm được chuyện vô tình nghe thấy
overhear
hear other people's thoughts, you'd overhear things that are true as well as things that are completely random. bạn sẽ nghe lỏm được cả những điều chân thực cũng như cả những điều hoàn toàn ngẫu nhiên. They overhear Donna working(humming“Fernando”) and swear not to reveal her secret. Họ có nghe được Donna đang làm việc( hát theo bài" Fernando") và hứa với Sophie sẽ không tiết lộ bí mật của cô. If you overhear , from these conversations, many ladies can learn a lot of new and interesting. Nếu bạn tình cờ nghe thấy , từ những cuộc trò chuyện này, nhiều phụ nữ có thể học được rất nhiều điều mới mẻ và thú vị. Overhear a few more things. They overhear things in taverns, follow people from the taverns to nice, quiet alleys.Lén lút đi theo những kẻ từ quán rượu tới những con hẻm. Họ nghe lỏm chuyện ở quán rượu. So as Dimitri starts tidying up, you can overhear a conversation that Milo's having with his parents. Vậy khi Dimitri bắt đầu dọn dẹp, bạn có thể tình cờ nghe được cuộc đối thoại giữa Milo và cha mẹ cậu.
Even if you tell one person you trust completely, someone might overhear you, and the news will spread like wildfire. Ngay cả khi bạn nói với một người mà bạn tin tưởng hoàn toàn, ai đó có thể tình cờ nghe thấy bạn và tin tức sẽ lan truyền như cháy rừng. from articles that I read, or conversations I overhear . những cuộc trò chuyện tôi tình cờ nghe được . She asked, concerned that one of the servants would overhear them discussing a personal matter. Bà hỏi, ngại là một trong các người làm sẽ nghe lóm được chuyện riêng tư họ sẽ bàn. concerned that one of the servants would overhear them discussing a personal matter. ngại là một trong các người làm sẽ nghe lóm được chuyện riêng tư họ sẽ bàn. Fact: What we overhear is far more potent than what we are told directly. Sự thật: Những gì chúng ta nghe được mạnh mẽ hơn nhiều so với những gì chúng ta được nói trực tiếp. It is a fact that what we overhear is more potent than what we are told. Sự thật: Những gì chúng ta nghe được mạnh mẽ hơn nhiều so với những gì chúng ta được nói trực tiếp. And if you overhear another person saying thank you, anywhere at any time, Và nếu bạn tình cờ nghe một người khác nói cảm ơn, Pure chance changes everything when Abe and Jill overhear a stranger's conversation and become drawn in. Mọi thứ thay đổi khi Abe và Jill nghe lỏm được cuộc trò chuyện của một người lạ và bị cuốn vào đó. Sometimes kids overhear us talking to others:“She's my shy one.”. Đôi khi trẻ nghe chúng tôi nói chuyện với người khác:“ Cô ấy là người nhút nhát của tôi.”. Sun-mi and Hyun-jung from the boarding house overhear him practice and mistake him for a wealthy man. Sun- mi và Hyun- jung ở nhà nội trú nghe anh ta tập luyện và yêu anh ta vì một người đàn ông giàu có. Businessmen and women overhear the ringing bells of nearby churches during their lunch break in the downtown business district. Các thương nhân nam nữ nghe tiếng chuông của những nhà thờ gần đấy vào lúc ăn trưa vang lên trong thành phố nhộn nhịp. Look back and go, Well, I guess everybody enjoys Snoop Dogg differently. Then I just overhear this dude rolling a blunt behind me. Rồi tôi nghe lỏm được anh chàng này đang cuốn cần ở sau tôi," Tôi đoán ai cũng thích Snoop Dogg theo cách khác nhau". nhìn lại tôi và nói. Someone who doesn't know your child's name(because strangers may overhear her name). Một người không biết tên của con bạn( vì những kẻ xấu có thể nghe lỏm được tên của bé). Then, with other thoughts, I will walk along streets like these, and listen to streams, and overhear what the sky says in the evening. Và rồi, với những suy nghĩ khác, tôi sẽ bước dọc theo những con phố, và lắng nghe các dòng chảy, và nghe điều bầu trời nói vào buổi chiều. Witnessing Kefka torturing two espers, Shiva and Ifrit, they overhear Kefka declare his intention to revive the Warring Triad. Họ đã chứng kiến cảnh Kefka tra tấn hai tiên thú là Shiva và Ifrit, nghe Kefka tuyên bố ý định của mình để làm sống lại Bộ ba xung khắc.
Display more examples
Results: 71 ,
Time: 0.0806