PANACEA in Vietnamese translation

[ˌpænə'siə]
[ˌpænə'siə]
thuốc chữa bách bệnh
a panacea
panacea
thần dược
elixir
potion
panacea
miracle drug
medicinal god
miraculous medicines
liều thuốc
dose
dose of the drug
potion
the antidote
dosage of the drug
panacea
elixir
dosage of medication

Examples of using Panacea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Either way, current renewables still face significant limitations and are not an energy panacea, even in the South China Sea.
Mặt khác, các nguồn năng lượng tái tạo hiện nay vẫn còn hạn chế rất nhiều và không phải là giải pháp năng lượng, thậm chí là ở Biển Đông.
the 20 th century, a grape diet was thought to prevent or panacea cancer and other sickness.
một chế độ ăn nho suy nghĩ để ngăn ngừa hoặc chữa trị bệnh ung thư và các bệnh khác.
So our metaphor for music's power must change from panacea to punishment, from unifying to separating force, as its purpose slips from aesthetic or spiritual ennoblement into economic relocation.
Bởi vậy, phép ẩn dụ về sức mạnh của âm nhạc sẽ phải thay đổi từ thuốc chữa bách bệnh sang sự trừng phạt, từ sức thống nhất sang sức chia rẽ, khi mục đích của nó đi từ sự thanh cao về thẩm mỹ hay tinh thần sang sự di dời cho mục tiêu kinh tế.
He had been wanting to leave Panacea, in fact, for four years, but had not mustered
Ông đã muốn rời khỏi thị trấn Panacea từ 4 năm trước
shelter was debatable- there were no“universal solutions”, and there was no panacea that could solve every scenario.
đã có không có thuốc chữa bách bệnh có thể giải quyết mọi tình huống.
Hygeia and Panacea and by invoking all the gods and goddesses as witnesses,
Hygeia và Panacea và bằng cách gọi tất cả các vị thần
name- Adam's apple- and are valued among traditional healers as a panacea for all diseases.
được các thầy lang truyền thống coi là thần dược cho mọi căn bệnh.
will the(Lantau project)-- as the government's panacea-- solve problems or create a bigger crisis?
bờ vực sụp đổ, liệu dự án Lantau- như thuốc chữa bách bệnh của chính phủ- sẽ giải quyết vấn đề hay lại tạo ra một cuộc khủng hoảng lớn hơn?
Bedford is the former headquarters of the Panacea Society who believed that the town would have an important role in the Second Coming of Jesus Christ,
Bedford cũng là trụ sở của Hội Panacea người tin rằng thị trấn sẽ có một vai trò quan
was consided to be disease prevention panacea in the health food industry in Europe and US, from anticancer to prevent cardiovascular disease and weight control.
các chất dinh dưỡng, là consided là liều thuốc phòng chống bệnh trong ngành y tế thực phẩm ở châu Âu và chúng TA, từ chống ung thư để ngăn ngừa bệnh tim mạch và kiểm soát cân nặng.
Some people mistakenly believe that taking any kind of antibiotics acts as a sort of panacea, and they use these drugs to treat illnesses such as influenza.
Một số người lầm tưởng rằng dùng bất kỳ loại kháng sinh nào cũng có tác dụng như một loại thuốc chữa bách bệnh và họ sử dụng các loại thuốc này để điều trị các bệnh như cúm.
there is no panacea for getting is safely back down to three percent.
không với thuốc chữa bách bệnh để được giảm xuống còn 3%.
Iaso("Medicine"), Aceso("Healing"), Aglæa/Ægle("Healthy Glow"), and Panacea("Universal Remedy").
and Panacea(" Universal Remedy"- Phương thuốc vạn năng).
there is no panacea for getting is safely back down to 3%.
không với thuốc chữa bách bệnh để được giảm xuống còn 3%.
He represents the healing aspect of the medical arts; his daughters are Hygieia(“Health”), Iaso(“Medicine”), Aceso(“Healing”), Aglæa/Ægle(“Healthy Glow”), and Panacea(“Universal Remedy”).
Ông tượng trưng cho khía cạnh chữa lành của y học, các con gái của ông Hygieia(“ Health”- sức khỏe), Iaso(“ Medicine”- thuốc), Aceso(“ Healing”- chữa lành), Aglæa/ Ægle(“ Healthy Glow”- Quầng sáng tốt lành), và Panacea(“ Universal Remedy”- Phương thuốc vạn năng).
dependent on drugs we are all becoming and how easy it is for doctors to prescribe them as the universal panacea for our ills.”.
việc các bác sĩ dễ dàng kê đơn chúng như thuốc chữa bách bệnh phổ biến cho bệnh tật của chúng ta.".
Microfinance is no panacea for poverty alleviation, but it has demonstrated
TCVM không hề là phương thuốc bách bệnh cho việc giảm nghèo,
Even if there's a deal to end the trade war and shore up confidence, analysts say it would be no panacea for China's economic woes.
Trong khi một thỏa thuận để kết thúc cuộc chiến thương mại sẽ giúp củng cố niềm tin, các nhà phân tích cho biết nó sẽ không phải liều thuốc chữa bách bệnh cho nền kinh tế suy yếu của Trung Quốc.
There is a joke doing the rounds on Chinese social media that riffs on the idea that boyfriends always advise their girlfriends to"he re shui," or"drink hot water," as panacea for every ailment.
Có một câu chuyện hài lan toả trên các phương tiện truyền thông xã hội Trung Quốc được lấy ý tưởng từ việc rằng các cậu trai luôn khuyên các bạn gái của mình hãy“ re shui”, hay là“ uống nước nóng”, như thuốc chữa bách bệnh.
will the(Lantau project)- as the government's panacea- solve problems or create a bigger crisis?” pro-democracy
dự án Lantau- thuốc chữa bách bệnh của chính quyền- liệu có giải quyết được
Results: 55, Time: 0.073

Top dictionary queries

English - Vietnamese