PERIPHERIES in Vietnamese translation

[pə'rifəriz]
[pə'rifəriz]
các vùng ngoại vi
peripheries
the outskirts
the peripheral regions
những vùng ngoại biên
peripheries
the peripheral areas
các khu ngoại vi
the peripheries
các vùng ngoại ô
suburbs
outskirts
suburban areas
khu vực ngoại ô
suburban area
peripheries
area suburbs
những vùng ngoài biên
khu vực
area
region
zone
sector
district
section
neighbourhood

Examples of using Peripheries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The peripheries and the centre were kept separate due to the deserts and the mountains.
Khu vực trung tâm và ngoại biên đã bị cách biệt là do các dãy núi và các sa mạc.
Second, the Pope always stresses the positive role of the peripheries or suburbs in the vision of faith and theological reflection.
Thứ hai, Đức Giáo Hoàng luôn nhấn mạnh vai trò tích cực của các vùng ngoại biên hay các ngoại thành trong tầm nhìn của niềm tin và suy tư thần học.
They go to the peripheries, to the frontiers, to places not yet evangelized, to encounter their Lord.
Họ đến các vùng ngoại biên, các tiền tuyến, những nơi chưa được phúc âm hóa, để gặp Chúa của mình.
Second, the Pope always stresses the positive role of the peripheries or suburbs in the vision of faith and theological reflection.
Thứ hai, Đức Thánh Cha luôn nhấn mạnh đến vai trò tích cực của những vùng ngoại vi hay ngoại ô trong cái nhìn của đức tin và suy tư thần học.
This is doubly likely when the peripheries are also where the empire rubs up against suspicious neighbours.
Điều này càng có thể xảy ra khi các khu vực ngoại vi cũng là nơi đế chế cọ xát với những người hàng xóm đang ngờ vực..
Attention turned to the theme of existential peripheries, this time referring to the situation of divorced and remarried Catholics.
Sự chú ý được chuyển sang chủ đề những vùng ngoại vi của đời sống, lần nầy đề cập đến tình trạng của những người Công giáo ly dị và tái hôn.
They go to the peripheries, to the frontiers, to places not yet evangelised,
Họ đi đến những vùng ngoại biên, đến những biên cương, đến những nơi
It is about all those in existential peripheries who, together with migrants and refugees,
Đó là về tất cả những người ở các vùng ngoại biên hiện sinh là những người,
He teaches us how to go out to the peripheries, to make Jesus Christ everywhere known and loved.
Thánh nhân dạy chúng ta cách thức đi tới những vùng ngoại ô, làm cho Chúa Giêsu Kitô được biết đến và yêu mến ở mọi nơi.
light at the peripheries begins to fall off a little,
ánh sáng ở vùng ngoại biên bắt đầu tối một chút,
the existence of existential peripheries.
sự tồn tại của những khu vực ngoại vi.
I will ask Pope Francis to forgive this old cardinal from the peripheries for disturbing him with so many inappropriate letters.”.
Tôi sẽ yêu cầu Đức Giáo Hoàng Francis tha cho vị cựu Hồng Y này khỏi vùng ngoại vi làm phiền ngài bằng rất nhiều bức thư không phù hợp.
But this should never make us forget the stories of people living far away in the peripheries.
Nhưng điều này không bao giờ khiến chúng ta quên đi câu truyện của những người sống rất xa trong các vùng ngoại biên.
The Church as a whole is called to“go forth” to bring the words of eternal life to all the peripheries of our world.
Giáo Hội như một toàn thể được gọi“ ra đi” để mang những lời hằng sống đến tất cả các vùng ngoại vi của thế giới chúng ta.
Only when centred in God is it possible to go out towards the peripheries of the world!
Chỉ khi tập trung vào Thiên Chúa, chúng ta mới có thể đi ra ngoài, đến vùng ngoại biên của thế giới!
Here I would like to dwell briefly on two specific causes leading to exclusion and existential peripheries.
Nhân dịp này tôi muốn tập trung ngắn gọn vào hai nguyên nhân chính làm gia tăng tính loại trừ và sự tồn tại của những khu vực ngoại vi.
not ignore the peripheries.
không bỏ qua các khu vực ngoại vi.
They sow life, health, comfort to the peripheries of the world.
Họ gieo mầm sự sống, sức khỏe, sự nâng đỡ cho các vùng bên ngoài của thế giới.
Only when centered in God is it possible to go out towards the peripheries of the world!
Chỉ khi tập trung vào Thiên Chúa, chúng ta mới có thể đi ra ngoài, đến vùng ngoại biên của thế giới!
In this service of yours, there is also a continuous decentralization towards the peripheries.
Trong sự phục vụ này của các bạn, cũng có sự tập trung liên tục hướng về những vùng ngoại vi.
Results: 165, Time: 0.0577

Top dictionary queries

English - Vietnamese