PHARISEE in Vietnamese translation

['færisiː]
['færisiː]
người pharisêu
pharisees
người pharisiêu
pharisee
pharisee
người pharisi
pharisees
người biệt phái
the pharisee

Examples of using Pharisee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Blind Pharisee, first clean the inside of the cup and dish, so that the outside of them may be clean also.
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc và đĩa, để bên ngoài của nó cũng có thể trở nên sạch sẽ.
The Pharisee feels himself justified, he feels his life is in order,
Người Pharisiêu cảm thấy mình công chính, ông ta cảm
He goes on to say“Brothers, I am a Pharisee, a son of Pharisees..
Ông long trọng tuyên bố:“ Hỡi anh em tôi là người Pharisi, con của dòng Pharisi..
The Pharisee“is not a bad man” he simply“cannot understand the woman's actions”.
Người Biệt Phái“ thực ra không phải xấu”, đơn giản là ông“ không thể hiểu được hành động của người phụ nữ”.
You blind Pharisee- first clean the inside of the cup and the plate,
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc
The pharisee believes himself to be without fault, no longer a sinner,
Kinh sư và người Pharisêu tự cho mình là công chính,
On the contrary, that Pharisee scorns sinners, also when he
Trái lại, Người Pharisiêu khinh bỉ tội nhân,
Blind Pharisee, cleanse first the inside of the cup and of the dish, so that the outside of it may also become clean.
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc và đĩa, để bên ngoài của nó cũng có thể trở nên sạch sẽ.
The Pharisee went to the Temple, he is sure of himself,
Người Pharisêu đi đến đền thờ,
We have heard the reaction of the companions of Simon the Pharisee:“Who is this, who even forgives sins?
Chúng ta đã nghe phản ứng từ thành phần thực khách của gia chủ Simon người Pharisiêu:" Người này là ai mà lại có quyền tha tội?"?
Blind Pharisee, first cleanse the inside of the cup and dish, that the outside of them may be clean also.
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc và đĩa, để bên ngoài của nó cũng có thể trở nên sạch sẽ.
The Pharisee embodies an attitude which does not express thanksgiving to God for his blessings and his mercy, but rather self-satisfaction.
Người Pharisiêu biểu hiện một thái độ vốn không diễn tả việc tạ ơn Thiên Chúa vì những ơn lành và lòng thương xót của Ngài, mà là sự tự mãn.
The worst thing would be to act like the publican in our daily lives and like the Pharisee in church.
Điều tệ nhất có lẽ là hành động như người thu thuế trong sự sống hàng ngày của chúng ta và như người Pharisêu trong nhà thờ.
Thou blind Pharisee, first make clean the inside of the cup and of the dish,
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc
We see this clearly in Jesus' parable about the Pharisee and the tax collector.
Chúng ta thấy điều này được biểu lộ rõ trong dụ ngôn của Chúa Giêsu về người thu thuế và người Pharisiêu.
If we look at ourselves honestly, we see in us all both the tax collector and the Pharisee.
Nếu chúng ta nhìn vào bản thân một cách trung thực, chúng ta sẽ thấy trong tất cả chúng ta có cả hình bóng của người thu thuế lẫn người Pharisêu.
Blind Pharisee, first clean what is inside the cup and platter, so that the outside of them may be clean also.
Blind Pharisee, trước tiên hãy làm sạch bên trong cốc và đĩa, để bên ngoài của nó cũng có thể trở nên sạch sẽ.
speaks about two ways of praying, a false way- that of the Pharisee- and an authentic way- that of the tax collector.
sai- cách của người Pharisiêu- và cách kia là đích thực- cách của người thu thuế.
which are eventually rejected by God: just remember the parable of the Pharisee and the publican.
chỉ cần nhớ dụ ngôn của người Pharisêungười thu thuế.
The word Pharisee is derived from the Greek word pharisaios, which means set apart or separated.
Từ Pharisee có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp pharisaios, có nghĩa là tách rời hoặc tách rời.
Results: 89, Time: 0.096

Top dictionary queries

English - Vietnamese