PIER in Vietnamese translation

[piər]
[piər]
bến tàu
pier
dock
wharf
train station
quay
berths
dockside
cầu tàu
pier
wharf
jetty
gangway
ship's bridge
tanker's bridge
bến cảng
harbor
harbour
port
port facility
waterfront
pier
quay
dockside
wharf
docks
cầu cảng
wharf
harbour bridge
jetty
harbor bridge
quay
pier
berths

Examples of using Pier in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, what is occurring, every pier is being pressed relevant of refusal.
Nhưng những gì thực sự đang xảy ra, mỗi trụ được ép đến độ từ chối.
I thought he was drunk,” Pier said.
Hình như anh ta đã uống say”, Purda cho biết.
Family photo on Pier 39.
Chụp hình thành phố tại Pier 39.
About a shooting that took place recently on that pier back there.
Về một vụ nổ súng diễn ra gần đây tại bến tàu đằng kia.
Then tomorrow night at Pier 24.
Vậy tối mai ở Cột 24 nhé.
A midnight snack for the fishes, tonight, Pier 24.
Đêm nay đem làm bữa tối cho lũ cá, ở Cột 24.
Boss Nam also wants share a pier.
Don Nam cũng muốn chia sẻ cảng.
shipping and employment records for pier 32.
ghi chép vận chuyển của cầu tàu 32.
Josephine?- Osgood's meeting us at the pier.
Osgood đang chờ chúng ta ở cầu tàu. Josephine?
I will meet you at the pier at 9:00 a.
Hẹn gặp anh ở cảng 9 giờ sáng.
A phone booth sitting right near Pier 11!
Một lều điện thoại nằm ngay gần Cầu 11!
Last call, express ferry from Chelsea pier 66.
Thông báo lần cuối chuyến tàu tới Chelsea, cảng số 66.
Shifting her rehearsal to Pier 17.
Đưa cô ta tới buổi tập tại 17 Pier.
Shifting her rehearsal to Pier 17 was a genius move.
Là một bước đi thiên tài Đưa cô ta tới buổi tập tại 17 Pier.
But your departure is 90 minutes out from pier 62.
Nhưng hai người sẽ khởi hành… trong 90 phút nữa từ cảng 62.
They're still holding at pier 62.
Họ vẫn đang chờ ở cảng 62.
I will call you from the pier when things quiet down.
Anh sẽ gọi cho em từ cảng khi chuyện lắng xuống đã.
We got off at Pier 39.
Khởi hành ở cảng Pier 39.
Protective fender for bridge pier.
Tấm chắn bảo vệ cho trụ cầu.
Nah, she's taken the pier by now, and those helos circling our ship… no way we could even make an approach.
Không, lúc này cô ta đã chiếm cầu tàu rồi, và đám trực thăng đó cứ bay quanh tàu ta-- Thậm chí ta chẳng có cách nào tiếp cận được.
Results: 1547, Time: 0.0904

Top dictionary queries

English - Vietnamese