PROSECUTORS in Vietnamese translation

['prɒsikjuːtəz]
['prɒsikjuːtəz]
các công tố viên
prosecutor
prosecution
tố
elements
factors
component
aspects
accused
prosecutor
pigment
hormones
charges
prosecution

Examples of using Prosecutors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On Thursday, prosecutors in Hanover, capital of Lower Saxony, said there were"enough
Vào ngày hôm qua, các công tố ở thủ phủ Hạ Saxony,
Wearing the headset, prosecutors, judges and co-plaintiffs can have the chilling experience of moving about 1940s-era Auschwitz at will.
Khi gắn tai nghe, những công tố viên và thẩm phán sẽ có được cảm giác sống động như thật về thời kỳ trại tập trung Auschwitz thập niên 1940.
The prosecutors subpoenaed emails
Những công tố viên triệu tập email
Russia does not extradite its own citizens, but Dutch prosecutors said there was no impediment because Tsemakh is a Ukranian citizen.
Nga không dẫn độ công dân của mình nhưng các công tố viên Hà Lan nói không có trở ngại trong vụ này vì Tsemakh là một công dân Ukraine.
Prosecutors say there were hundreds of solicitations for false or forged signatures and homeless people were offered a dollar
Công tố nói có hàng trăm trường hợp gạ gẫm chữ ký giả và người vô gia
The prosecutors' claims are fictitious
Những tuyên bố của công tố viên là hư cấu
The court also assigned public prosecutors to seek Thaksin's arrest
Tòa án cũng giao cho các công tố viên tìm kiếm ông Thaksin
Cifuentes told the prosecutors that the bribe was paid in October 2012, when Pena Nieto was president-elect, he testified….
Cifuentes nói với các công tố viên rằng tiền hối lộ đã được trả vào tháng 10- 2012, khi ông Pena Nieto là tổng thống đắc cử.
A court in Tokyo dismissed prosecutors' charge that Megumi Igarashi, who works under
Tòa án bác bỏ cáo buộc của các công tố viên rằng cô Meguni Igarashi,
Prosecutors claimed Bayat's motive was that he didn't want Green to interfere with his relationship with Li.
Công tố viên lại cho rằng, động cơ của tên Bayat là không muốn Green can thiệp vào mối quan hệ giữa anh ta với Li.
In 2012, Vance ordered prosecutors to drop a promising fraud case against Ivanka Trump and Donald Trump, Jr.
Trong 2012, Vance đã ra lệnh cho các công tố viên bỏ một vụ lừa đảo đầy hứa hẹn chống lại Ivanka Trump và Donald Trump Jr.
In 2017, he told The Washington Post that"prosecutors who make political contributions are identifying fairly strongly with a political party".
Trong năm 2017, ông Barr từng nói với báo Washington Post rằng“ những công tố viên đóng góp chính trị đều tự xác định khá mạnh mẽ mối quan hệ của họ với một chính đảng.”.
I must, as if they were my actual prosecutors, read the affidavit they would have sworn.
Như trong trường hợp nếu họ là những công tố viên thực sự của tôi, tôi phải đọc bản khai tuyên thệ họ đã đã thề.
I was one of the prosecutors and I was proud of what I had done.
Tôi là một trong các công tố viên của phiên tòa và tôi đã từng tự hào về những việc mình làm.
However, the report states, prosecutors suspect that Nantes Group was not the final destination for the laundered sum.
Tuy nhiên, theo như báo cáo đã đưa ra, các công tố đã nghi ngờ rằng Nantes Group không phải là điểm đến cuối của khoản tiền rửa.
Prosecutors accuse Pakistani President Asif Ali Zardari, former prime minister Benazir Bhutto
Các công tố viên tố cáo Tổng thống Zardari, cựu Thủ tướng Benazir Bhutto và những người khác đã thông qua tài
If the court approves Ghosn's bail and rejects the prosecutors' appeal, Ghosn may be released again during the week.
Nếu tòa án phê chuẩn đơn và từ chối kháng cáo của công tố viên, ông Ghosn có thể được trả tự do ngay sau đó.
Ronggao Zhang, though, said he was disappointed that prosecutors waited so long to tell his family what Christensen had said.
Ông Zhang Ronggao cho biết ông thất vọng vì các công tố viên đã chờ đợi quá lâu để nói với gia đình ông những gì Christensen đã nói.
Federal prosecutors recommended the low end- one month with a year of supervised release and a $20,000 fine.
Các công tố liên bang đề nghị kết cuộc thấp-- một tháng với 1 năm giám sát sau khi thả và$ 20,000 tiền phạt.
Polish prosecutors say a railroad traffic controller is likely to blame for the deadly head-on collision of two passenger trains Saturday.
Nhà chức trách Ba Lan cho biết rất có thể do lỗi của một kiểm soát viên lưu thông đường sắt nên đã xảy ra tai nạn hai đoàn tàu chở khách đụng nhau hôm thứ Bảy.
Results: 3837, Time: 0.0739

Top dictionary queries

English - Vietnamese