PUBLIC PROTESTS in Vietnamese translation

['pʌblik 'prəʊtests]
['pʌblik 'prəʊtests]
các cuộc biểu tình công khai
public protests
public demonstrations
các cuộc biểu tình công cộng
public protests
public demonstrations
các cuộc biểu tình của dân chúng
phản đối công chúng

Examples of using Public protests in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the time, there were public protests on the steps of parliament
Lúc đó, có những cuộc biểu tình của công chúng ở thềm nghị viện
For example, during Vietnam's long struggle for independence it made no public protests over Chinese claims to territory in the South China Sea and indeed supported them.
Chẳng hạn như trong suốt cuộc tranh đấu dài cho độc lập của họ Việt Nam đã chưa bao giờ công khai phản đối các tuyên bố của Trung Quốc về chủ quyền lãnh hải trên Biển Đông mà thực ra lại còn ủng hộ họ nữa.
Public protests followed, but the authorities repeatedly said the water was safe, despite stepping up water treatment and occasionally issuing advice
Cuộc biểu tình công cộng theo sau, nhưng các cơ quan chức năng nhiều lần nói nước là an toàn,
In the wake of that disaster, Mr Lượng campaigned for fishermen to receive compensation and joined public protests against the company, which had illegally dumped toxic waste into the ocean.
Ngay sau cơn thảm họa đó, ông Lượng đã vận động để các ngư dân phải được bồi thường và tham gia các cuộc biểu tình công khai phản đối công ty đã thải chất độc hại ra biển bất hợp pháp.
For many Japanese companies, their investments in Asean resurged after their own experience in tensions with China, following public protests and threats to cut rare earth supplies in 2010.
Đối với nhiều công ty Nhật Bản, đầu tư của họ vào các nước ASEAN tăng mạnh khi Nhật Bản xảy ra căng thẳng với Trung Quốc sau các cuộc biểu tình của người dân và Trung Quốc đe dọa ngừng cung đất hiếm cho Nhật Bản hồi năm 2010.
under pressure by senior BCP members due to his refusal to recognize problems and deal with public protests.
từ chối công nhận vấn đề và đối phó với các cuộc biểu tình công chúng.
sadness in recent months, so he had prayed for those injured in public protests and hoped that constructive dialogue could restore peace in the Beijing-governed special administrative region.
anh đã cầu nguyện cho những người bị thương trong các cuộc biểu tình công khai và đồng thời hy vọng rằng cuộc đối thoại mang tính xây dựng có thể khôi phục hòa bình ở khu vực hành chính đặc biệt do Bắc Kinh cai trị.
Among a swath of bills proposed in North Dakota that would allow police to crack down further on public protests, the state legislature put forth one that would legalize running over protesters, as Common Dreams reported.
Trong số các dự luật được đề xuất ở Bắc Dakota sẽ cho phép cảnh sát trấn áp xa hơn về các cuộc biểu tình công cộng, cơ quan lập pháp tiểu bang đưa ra một điều sẽ hợp pháp hóa việc chạy qua những người biểu tình, như Common Dreams báo cáo.
BANGKOK(REUTERS)- A group of pro-democracy activists in Thailand said on Saturday(Feb 17) that it plans to hold more public protests, despite threat of arrests, to demand the military government not to delay a general election scheduled for November this year.
Theo Reuters/ AP, ngày 17/ 2, một nhóm các nhà hoạt động chính trị theo đường lối dân chủ tại Thái Lan tuyên bố sẽ tổ chức thêm nhiều các cuộc biểu tình công khai, bất chấp lời đe dọa sẽ bị bắt giữ, nhằm yêu cầu chính quyền quân sự không trì hoãn cuộc tổng tuyển cử dự kiến diễn ra vào tháng 11 năm nay.
It's been common practice in Cambodia that during every preelectoral cycle, businesses, whether local or foreign, tend to go at a slower pace as the public is watching with concern the tension rising,[with] public protests in the past and expected in the upcoming electoral period,” he said.
Thực tế phổ biến ở Campuchia là trong suốt chu kỳ trước bầu cử, các doanh nghiệp, dù ở trong nước hay nước ngoài, đều có khuynh hướng chậm lại khi công chúng lo lắng quan sát sự căng thẳng gia tăng, với các cuộc biểu tình công khai trong quá khứ và dự kiến trong Thời kỳ bầu cử sắp tới“, ông nói.
According to Tariq Karman,"a senior Yemeni official" threatened his sister Tawakkol with death in a telephone call on 26 January 2011 if she continued her public protests.[23] According to Dexter Filkins,
Theo Tariq Karman," Quan chức cáo cao trong chính phủ Yêmn" đe dọa sẽ giết chết em gái của Tawakkol trong một cuộc gọi điện thoại vào ngày 26 tháng năm 2011, nếu cô tiếp tục các cuộc biểu tình công cộng.[ 23] Theo Dexter Filkins,
William Anh Nguyen, was released and deported after he was accused of“causing public disorder” during public protests over proposed special economic zones the Vietnamese fear will be dominated by Chinese investors.
sau khi anh ta bị buộc tội gây rối loạn công cộng, trong các cuộc biểu tình công khai về các đặc khu kinh tế được đề xuất, người dân sợ hãi sẽ bị các nhà đầu tư Trung Quốc chi phối.
a total of more than 30,000 practitioners had been arrested on the square;[224] seven hundred Falun Gong followers were arrested during a demonstration in the square on 1 January 2001.[225] Public protests continued well into 2001.
700 đệ tử Pháp Luân Công đã bị bắt trong một cuộc biểu tình tại quảng trường vào ngày 1 tháng 1 năm 2001.[ 227] Các cuộc biểu tình công khai tiếp tục diễn ra cho đến năm 2001.
in November 2012 the UAE outlawed online mockery of its own government or attempts to organise public protests through social media.[17].
cố gắng tổ chức các cuộc biểu tình công khai thông qua phương tiện truyền thông xã hội.[ 13].
There will be no protests outside the gates of the ASEAN summit, as Singapore's legislators amended its draconian Public Order Act to further limit people's right to hold public protests and public assemblies.
Cũng sẽ không có các cuộc biểu tình nào ngoài cửa của hội nghị thượng đỉnh ASEAN, vì các nhà lập pháp Singapore đã sửa đổi Đạo luật trật tự công cộng hà khắc của mình để hạn chế hơn nữa quyền của người dân để tổ chức các cuộc biểu tình công khai và hội họp nơi công cộng.
Bangkok have seen a myriad of political problems starting from a military coup in 2006 followed by airport closures, public protests, shootings and bombings intermittent chaos ruled regularly across the city over the past decade.
cuộc đảo chính quân sự vào năm 2006, tiếp nối là sự đóng cửa các phi trường, biểu tình công khai, nổ súng và đánh bom gây hỗn loạn thường xuyên trên quy mô toàn thành phố trong thập kỷ qua.
They initially placed too much emphasis on demonstrations against the regime, and while public protests are crucial in revolutionary movements, they expose the participants to brutality.
cuộc biểu tình chống chế độ, mặc dù những cuộc biểu tình công khai rất quan trọng trong các phong trào cách mạng, nhưng những người biểu tình trực diện như thế dễ bị trấn áp tàn bạo.
Schneider's public protest led to his dismissal on June 7, 1791.
Phản đối công khai của Schneider dẫn đến việc sa thải ông vào 7/ 6/ 1791.
She would often travel to places where there was civil unrest and public protest in order to take photographs
Cô đến những nơi nào có bất ổn xã hội, có biểu tình công cộng để chụp hình
Michael Hesemann stated that it is obvious that any public protest by the Pope when the train departed could have triggered the resumption of the arrests.
Theo Michael Hesemann, rõ ràng mọi phản đối công khai của Đức Giáo Hoàng đối với chuyến tàu định mệnh đều hẳn gây nên việc khởi động lại việc bắt bớ.
Results: 47, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese