RED ALERT in Vietnamese translation

[red ə'l3ːt]
[red ə'l3ːt]
báo động đỏ
red alert
red alarm
cảnh báo đỏ
red alert
red warning

Examples of using Red alert in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A red alert is the highest in China's 4-tier pollution warning system.
Mức cảnh báo đỏ là mức cảnh báo cao nhất trong hệ thống cảnh báo màu sắc 4 cấp của Trung Quốc.
Marcel is on red alert, surrounded by, like, an army.
Marcel đang trong báo động đỏ, được vây quanh bởi, một đội quân.
Spain's weather service issued a red alert- its highest warning- for the area.
Giới chức Chile đã đưa ra cảnh báo đỏ- mức độ cảnh báo cao nhất- đối với khu vực.
They sent a red alert to Cairo but the decoding officer used the wrong day's code and failed to decipher the vital information.
Jordan đã gửi cảnh báo đỏ cho Cairo, nhưng người lính trực đã dùng sai mã ngày nên không thể giải mã được thông tin sống còn đó.
On Wednesday the Wuhan meteorological office issued a red alert for further rain and flooding.
Hôm thứ tư văn phòng khí tượng Vũ Hán đã đưa ra cảnh báo đỏ sẽ tiếp tục có mưa và lũ lụt.
Thousands of people have been evacuated from Guangdong, and authorities there issued their highest warning level, a red alert.
Hàng ngàn người đã được sơ tán khỏi Quảng Đông và chính quyền tỉnh đã ban hành mức cảnh báo cao nhất, cảnh báo đỏ.
Red Alert online gameplay was supported by many different multiplayer platforms such as Kali, Westwood, GameSpy, TEN, Mplayer and Heat.
Hệ thống chơi trực tuyến của Red Alert đã được hỗ trợ bởi nhiều nền tảng khác nhau như Kali, Westwood, GameSpy, Ten, and Heat.
An expansion pack to Red Alert 2, Command& Conquer:
Bản mở rộng của Red Alert 2, Command& Conquer:
One of new item in the assessment is“red alert system” among wards in a hospital and amongst hospitals.
Một trong những mục mới trong đánh giá là hệ thống cảnh báo màu đỏ của Bỉ giữa các phường trong bệnh viện và giữa các bệnh viện.
Klepacki initially scored Red Alert with sci-fi camp in mind, but early songs were shelved.
Klepacki ban đầu ghi nhạc cho Red Alert với phong cách khoa học viễn tưởng camp trong tâm trí, nhưng những bài hát ban đầu đã được gác lại.
Klepacki defined Red Alert 2's style with heavy metal guitar and fast-paced beats.
Klepacki xác định phong cách của Red Alert 2 với đàn guitar heavy metal và nhịp độ nhịp đập nhanh[ 29].
The Red Alert 3 Beta servers were closed on September 29, 2008.
Máy chủ beta của Red Alert 3 đã được đóng cửa vào ngày 29 tháng 9 năm 2008.
Klepacki maintained the energetic style in Red Alert 2's expansion pack Yuri's Revenge.
Klepacki duy trì phong cách tràn đầy năng lượng trong bản mở rộng của Red Alert 2 là Yuri' s Revenge.
The current four-level alert system was instituted about two years years ago, although the red alert had never been issued until this month.
Hệ thống cảnh báo bốn cấp đó đã được thiết lập khoảng hai năm trước đây, nhưng các cảnh báo màu đỏ chưa bao giờ được phát ra cho đến tháng 12 năm nay.
Klepacki returned to the series in 2008 however to assist with the soundtrack for Red Alert 3.
Klepacki trở về làm việc cho thương hiệu trong năm 2008, nhưng chỉ để giúp đỡ cho soundtrack của Red Alert 3.
Turkey announces the death of a senior PKK official against whom there was a'red alert' by Ankara.
Thổ Nhĩ Kỳ tuyên bố cái chết của một quan chức cấp cao PKK chống lại người mà có một' cảnh báo màu đỏ' của Ankara.
the feeds for activity, and hits the a big red alert button if she sees something suspicious.
nhấn nút cảnh báo màu đỏ nếu bà nhìn thấy một điều gì đó đáng ngờ.
If a match is found, the tool will display a red alert box and suggest that you should change your password.
Nếu phát hiện mật khẩu bị rò rỉ, nó sẽ hiển thị hộp thoại cảnh báo màu đỏ và đề nghị người dùng thay đổi mật khẩu.
It contains some campaign-only units that appeared in the original Red Alert 3 such as the Tesla Tank and the Shogun Executioner.
Nó cũng chứa một vài đơn vị chỉ xuất hiện trong phần chiến dịch của Red Alert 3 như" Tesla Tank" và" Executioner Shogun".
The Allies come with a wide variety of gadgetry(mostly nonlethal), much of it as a comeback of Red Alert 2's advanced units.
Đồng Minh đi kèm với một loạt các đồ dùng( chủ yếu là không chết người), như là một sự trở lại của các đơn vị tiên tiến trong Red Alert 2.
Results: 502, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese