REPUBLICS in Vietnamese translation

[ri'pʌbliks]
[ri'pʌbliks]
cộng hòa
republic
GOP
các nước cộng hoà
republics
các nước
countries
states
nations
water
foreign
republics

Examples of using Republics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rebels intent on establishing autonomous republics near the Russian border have been battling Ukrainian troops for three months.
Quyết thành lập những nước cộng hòa tự trị gần biên giới Nga, quân nổi dậy đã chiến đấu quân đội Ukraine trong suốt ba tháng qua.
Rebels intent on establishing autonomous republics near the Russian border have been battling Ukrainian troops for three months.
Những phiến quân đòi thành lập những nước cộng hòa tự trị dọc theo biên giới Nga đã giao chiến với các lực lượng chính phủ Ukraine trong 3 tháng nay.
I am going to teach the South American republics to elect good men,” Woodrow Wilson said in 1913.
Tôi sẽ dạy cho các nước cộng hòa Nam Mỹ cách bầu được người tốt", tổng thống thứ 28 của Mỹ Woodrow Wilson tuyên bố năm 1913.
The New Union Treaty would have converted the Soviet Union into a federation of independent republics with a common president, foreign policy, and military.
Hiệp ước này sẽ biến Liên bang Xô Viết thành một liên bang của những nước cộng hòa độc lập với một vị tổng thống, chính sách đối ngoại và quân đội chung.
More than 2,000 fighters from Russia and Ex-Soviet Republics are in the territory of Syria….
Hơn 2000 lính từ Nga và các nước Cộng hoà cũ trong liên bang Sô Viết đang trong lãnh thổ Syria.
This is how republics fall, with armies
Đây là cách mà các nền cộng hòa sụp đổ,
In fact, the Enlightenment had set the standard for republics, as well as in many cases for monarchies, in the next century.
Thật ra, thời Khai sáng đã đặt ra tiêu chuẩn cho những nền cộng hòa, cũng như là nhiều trường hợp khác cho các chế độ quân chủ, trong thế kỉ tiếp theo.
The Monroe Doctrine expressed a spirit of solidarity with the newly independent republics of Latin America.
Học thuyết Monroe đã thể hiện tinh thần đoàn kết với các nền cộng hòa mới giành độc lập ở châu Mỹ La- tinh.
Both India and Sri Lanka are republics within the Commonwealth of Nations.
Cả Ấn Độ và Sri Lanka đều là những nước cộng hòa trong Khối thịnh vượng chung.
Madison explained that republics should be designed for people of moderate virtue, such as might be found in real societies.
Madison giải thích rằng, nền cộng hòa nên được thiết kế cho những người có phẩm hạnh đúng mực, có thể được tìm thấy trong xã hội thực tế.
The following separatist movements have declared People's Republics, but have not received diplomatic recognition from the international community.
Các phong trào ly khai sau đây đã tuyên bố Cộng hòa Nhân dân, nhưng chưa nhận được công nhận ngoại giao từ cộng đồng quốc tế:*.
San Marino is among the world's oldest republics which is surrounded by north-central Italy.
San Marino là một trong những nước cộng hòa lâu đời nhất trên thế giới, được bao quanh bởi phía bắc miền trung nước Ý.
The“people's republics” will simply disintegrate as if they had never existed.
Các nước cộng hòa nhân dân” sẽ bị rũ tung ra như thể họ chưa bao giờ tồn tại.
In 1852 as well as 1854, the independent Boer Republics of the Transvaal as well as Orange Free State were created.
Vào những năm 1852 và 1854, nước Cộng hoà Boer độc lập của vùng Transvaal và Orange Free được thành lập.
The treaty would make the Soviet Union a federation of independent republics with a common president, foreign policy, and military.
Hiệp ước này sẽ biến Liên bang Xô Viết thành một liên bang của những nước cộng hòa độc lập với một vị tổng thống, chính sách đối ngoại và quân đội chung.
With the Jedi Order in ruin, the Republics only hope is a lone Jedi struggling to reconnect with the Force.
Với đơn đặt hàng Jedi bị hủy hoại, hy vọng duy nhất của Republic là một Jedi đang đấu tranh để kết nối lại với Force.
If the agreement had been implemented, the USSR would have become a federation of independent republics with one president, one army
Hiệp ước sẽ biến Liên bang Xô viết thành một liên bang của những nước cộng hòa độc lập với một vị tổng thống,
Therefore, if all nations were republics, it would end war, because there would be no aggressors.
Vì vậy, nếu tất cả các quốc gia là những nước cộng hòa, sẽ không có nước xâm lược.
The republics of Europe arc all(and we may say always) in peace.
Tất cả những nền cộng hòa tại Âu châu( và ta có thể nói là) luôn luôn có được hòa bình.
The two autonomous republics, Abkhazia and Adjara,
Hai cộng hoà tự trị Abkhazia
Results: 644, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese