SAVIOUR in Vietnamese translation

['seiviər]
['seiviər]
đấng cứu thế
savior
messiah
saviour
redeemer
deliverer
mashiach
vị cứu tinh
savior
saviour
lifesaver
deliverer
iifesaver
đấng cứu độ
savior
saviour
redeemer
đấng cứu rỗi
savior
saviour
our salvation
đấng cứu chuộc
redeemer
savior
saviour
saviour
cứu
save
rescue
help
research
study
deliver
relief
salvation
spare
cứu chúa
savior
saviour
god save
god's salvation
redeemer
for god's help
đấng cứu tinh
savior
saviour
ðấng cứu thế
savior
saviour

Examples of using Saviour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would you like to be the saviour of the world?
Cô muốn làm người cứu độ thế giới?
God's law is meant to lead us to the Saviour.
Mục đích của Kinh Luật là dẫn chúng ta đến với Chúa Cứu Thế.
They read the prophecies concerning the Saviour.
Họ am hiểu các tiên tri về Chúa Cứu thế.
And ltaly becomes rich, as the Saviour intended.
Và nước Ý sẽ trở nên giàu có, như mong muốn của Đấng Cứu Thế.
I don't have a mother saviour bone in my body.
Em không có xương Mẹ cứu thế trong mình.
for I am your saviour.
vì ta là cứu tinh của nàng!
He who has such a birth mark will be your saviour.
Người có Vết bớt này sẽ là cứu tinh của anh.
This is the way the Saviour comes.
Đây là cái cách Chúa Cứu Thế tới.
I'm Odin's firstborn… the rightful heir, the saviour of Asgard.
Ta là con cả của Odin, người thừa kế hợp pháp, cứu tinh của Asgard.
Mon shery, for I am your saviour.
Bình tĩnh, em yêu, vì ta là cứu tinh của nàng!
Waris is your saviour.
Waris là vị cứu tinh".
Please welcome them to Our Saviour!
Xin Chào Mừng Các Bạn Đến Với Wapsite Chúng Tôi!
Never let this belief in me, your Divine Saviour, fade or be hidden from those who will look at you with pity.
Đừng bao giờ để niềm tin vào Cha, Đấng Cứu Thế Thánh Thiêng, bị phai mờ hoặc bị che khuất bởi những người sẽ nhìn các con bằng ánh mắt thương hại.
As we close today, I want to speak to those of you who have never accepted Jesus Christ as your saviour.
Khi chúng tôi đóng cửa ngày hôm nay, tôi muốn nói chuyện với những người bạn của những người đã không bao giờ chấp nhận Chúa Giêsu Kitô là vị cứu tinh của bạn.
The Saviour we await is able to transform our life with the strength of the Holy Spirit, with the strength of love.
Đấng Cứu Độ mà chúng ta đang đợi chờ có thể biến đổi cuộc đời chúng ta bằng sức mạnh của Chúa Thánh Thần, bằng sức mạnh của tình yêu.
You believe that there is only one Saviour and through him you can get your end, and I don't believe so.
Bạn tin tưởng rằng chỉ có một Đấng cứu rỗi và qua ngài bạn có thể đạt được mục đích của bạn, và tôi không tin tưởng như thế.
I come first as Saviour for all, to free you, so that everyone can benefit from salvation.
Trước hết Ta đến như Đấng Cứu Chuộc tất cả mọi người để giải phóng các con để mỗi người có thể hưởng nhờ ơn cứu độ.
You believe that there is only one Saviour and through him you can achieve your goal, and I don't believe so.
Bạn tin tưởng rằng chỉ có một Đấng cứu rỗi và qua ngài bạn có thể đạt được mục đích của bạn, và tôi không tin tưởng như thế.
I am joyful since I ponder that the Saviour of the world is taking on flesh.
Tôi nhảy mừng, vì tôi nghĩ rằng Đấng Cứu Chuộc thế gian đã mặc lấy xác phàm.
Michael's Preparatory School in Saint Saviour, Jersey before attending Stowe School,
Michael' s ở Saint Saviour, Jersey trước khi vào trường Stowe,[ 3]
Results: 521, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese