SEATED POSITION in Vietnamese translation

['siːtid pə'ziʃn]
['siːtid pə'ziʃn]
vị trí ngồi
seating position
sitting position
riding position
tư thế ngồi
sitting position
sitting posture
seated position
seated posture
seated pose

Examples of using Seated position in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
without hand weights, is an easy cardio exercise from a seated position, and can be fun when playing along with a Nintendo Wii or Xbox 360 video game.
là một bài tập tim mạch dễ dàng từ vị trí ngồi và có thể thú vị khi chơi cùng với trò chơi video Nintendo Wii hoặc Xbox 360.
Depending on how your body feels, you may want to use a yoga block, blanket or meditation cushion to place underneath your body to support your body in a comfortable seated position.
Tùy thuộc vào cảm giác của cơ thể, bạn có thể muốn sử dụng thêm gạch tập Yoga, chăn hoặc đệm thiền để đặt bên dưới cơ thể của bạn để hỗ trợ cơ thể của bạn ở một vị trí ngồi thoải mái.
A 2012 study published in the European Journal of Preventive Cardiology reports that the ability to stand up from a seated position on the floor without using any support correlates with a longer life expectancy.
Một nghiên cứu năm 2012 được công bố trên Tạp chí Phòng ngừa Bệnh tim ở Châu Âu( European Journal of Preventive Cardiology) báo cáo rằng khả năng đứng lên từ vị trí ngồi trên sàn mà không sử dụng bất kỳ sự hỗ trợ nào có tác dụng giúp tăng tuổi thọ.
Of course, there's nothing wrong with a little luxury, but before you buy an adjustable chair, be sure you can operate it comfortably from a seated position without having to reach over the side.
Tất nhiên, không có gì sai với một chút sang trọng, nhưng trước khi bạn mua một ghế điều chỉnh, chắc chắn bạn có thể vận hành nó thoải mái từ vị trí ngồi mà không cần phải đứng dậy.
The side mirror is equipped for manual or remote vertical and horizontal adjustment so as to provide adequate coverage to drivers of differing height and seated position.
Gương bên được trang bị để điều chỉnh dọc và ngang bằng tay hoặc từ xa để cung cấp phạm vi bảo đảm đầy đủ cho người lái xe có chiều cao và vị trí ngồi khác nhau.
which works the upper calf muscles, and the seated calf raise which works the lower calf muscles when you're using it in the seated position.
bê tăng ngồi trong đó hoạt động các cơ bắp chân thấp hơn khi bạn đang sử dụng nó trong các vị trí ngồi.
The employee can simply adjust seating positions with the touch of a button.
Nhân viên chỉ có thể điều chỉnh vị trí ngồi bằng cách chạm vào nút.
Seating position is better.
Tư thế ngồi đúng tốt hơn.
Seating position when eating is important.
Tư thế ngồi khi ăn cũng rất quan trọng.
The seating position is greatly affecting the game course.
Tư thế ngồi ảnh hưởng rất nhiều đến quá trình chơi game.
Reclining seat position allows for better posture and support.
Vị trí ghế ngả cho phép tư thế và hỗ trợ tốt hơn.
And yes, the driver's desired seat position can be saved.
Và có, vị trí ghế mong muốn của lái xe có thể được cứu.
Suppose that you change your seat position because it is not comfortable.
Giả thử bạn chuyển đổi thế ngồi vì không được thoải mái.
The steering wheel and seat position are adjustable.
Tay lái và vị trí ghế có thể điều chỉnh.
Driver's seat position: Side driving.
Vị trí ghế lái: Lái xe bên.
Angled seat position provides greater lumbar support.
Vị trí ghế có góc cung cấp hỗ trợ thắt lưng lớn hơn.
The drive wheel is located under the operator's seating position.
Bánh xe lái được đặt dưới vị trí chỗ ngồi của người vận hành.
No Passenger window(to simulate a seat position on the aircraft).
Không có cửa sổ hành khách( để mô phỏng vị trí ghế trên máy bay).
Multi-adjustable front and rear straps solidly lock in seat position.
Multi- điều chỉnh phía trước và phía sau dây đai kiên cố khóa ở vị trí ghế.
Vanity unit with seat positioned against port bulwark.
Vanity đơn vị với chỗ ngồi vị trí so với cổng bức tường thành.
Results: 53, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese