SEEN AS in Vietnamese translation

[siːn æz]
[siːn æz]
coi
see
treat
come
look
take
watch
considered
regarded as
deemed
thought
xem như
seen as
viewed as
regarded as
considered as
treated as
watch as
looks like
perceived as
taken as
thought of as
thấy như
feel like
seen as
saw as
seems
look like
found as
nhìn như
look like
seen as
viewed as
stare like
regarded as

Examples of using Seen as in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The uptick should be seen as a good thing.
Ðây đáng lẽ phải được coi là một điều tốt.
Web design, however, is also seen as a technological point of view.
Tuy nhiên, thiết kế web cũng được xem như là một quan điểm công nghệ.
this would have been seen as a sign of great progress.
có thể được nhìn như một dấu hiệu của tiến bộ.
A list of names can be seen as you enter it.
Một danh sách tên người dùng có thể được nhìn thấy khi bạn đang nhập.
They are discarded and not seen as something human.
Họ bị xem thường và không được coi là con người.
Their growing tummy is also seen as a discomfort.
Bụng của họ đang phát triển cũng được coi là một khó chịu.
Anything else will be seen as a failure.
Bất cứ điều gì khác sẽ được coi là một thất bại.
They are excluded and not seen as human beings.
Họ bị xem thường và không được coi là con người.
Mickey the wide eyed rodent was never really seen as a mouse.
Mickey, loài gặm nhấm mắt rộng chưa bao giờ được nhìn thấy như một con chuột.
Anything less is seen as settling.
Bất cứ điều gì ít hơn được coi là một layover.
Seen as a dark spot,
Nhìn như 1 chấm đen,
Mary spoke to Gilberte, imparting to her what was seen as the main message in Beauraing:“I will convert sinners” and, then,“Goodbye.”.
Đức Bà bảo Gilberte Voisin 9 tuổi, nói cho Fernande những gì đã được xem, như là lời hứa chính của Beauraing," Tôi sẽ cải thiện các người tội lỗi", và sau đó:" Tạm biệt.".
It is then safe to say that foreign men are seen as better looking than the native men of the country.
Sau đó nó được an toàn để nói rằng người đàn ông nước ngoài được nhìn thấy như là tìm kiếm tốt hơn so với bản địa người đàn ông của nước.
Links seen as“unnatural” in Google's eyes can do some serious damage to your website's rankings.
Liên kết được coi là“ trái tự nhiên” trong mắt của Google có thể làm một số thiệt hại nghiêm trọng đến thứ hạng trang web của bạn.
Not seen as having hawk credentials in the past, Obama has taken a
Không được xem như là người có những thành tích diều hâu( hiếu chiến)
Seen as one of the best upcoming talents in French football, the midfielder has
Được xem là một trong những tài năng xuất sắc nhất trong bóng đá Pháp,
These gigantic energy discharges can be seen as long red flashes at a height of 70 to 80 kilometers.
Những sự phóng điện năng lượng khổng lồ này có thể được nhìn thấy khi những tia sáng màu đỏ dài ở độ cao từ 70 đến 80 km.
once seen as a natural ally of Prime Minister Rajoy and his followers,
từng được xem là một đồng minh tự nhiên của Thủ tướng Rajoy
During the 1960s, Karachiwas seen as an economic role model around the world.
Trong những năm 1960, Karachi được xem là một mô hình vai trò kinh tế trên thế giới.
Pheochromocytoma seen as dark sphere in center of the body(it is in the left adrenal gland).
Pheochromocytoma được xem như hình cầu tối ở trung tâm của cơ thể( nó nằm ở tuyến thượng thận trái).
Results: 6969, Time: 0.0585

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese