SEEN in Vietnamese translation

[siːn]
[siːn]
thấy
see
find
saw
feel
show
notice
xem
see
watch
view
look
whether
check
read
saw
how
cf
chứng kiến
saw
see
witness
gặp
see
meet
experience
encounter
saw
have
face
find
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
coi
see
treat
come
look
take
watch
considered
regarded as
deemed
thought

Examples of using Seen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hadn't seen Conway for years.
Đã nhiều năm tôi không gặp Conway.
And he that hath seen the Son hath seen the Father also.
Và ông là người có thấy rằng Con đã thấy Cha cũng.
My eyes have seen and my ears have heard.”.
Mắt tôi đã được thấy và tai tôi đã được nghe.
Anything I do on the iPad can be seen on the tv screen.
Những gì bạn thấy trên iPad sẽ được hiển thị trên màn hình.
They haven't been seen in ten years, so.
Họ đã không được biết đến trong 10 năm, vì thế.
Or you have seen people you love there.
Cô đã thấy được người cô yêu ở đấy.
Never seen in the modern world.
Không thể thấy trong thế giới hiện đại.
Additional adverse effects to those seen at therapeutic doses of 0.5 mg.
Sung nào đối với những người được thấy ở liều điều trị 0,5 mg.
Because mine eyes have seen the glory of the coming of the Lord.”.
Vì chính mắt tôi đã nhìn thấy vinh quang của sự hiện đến của Chúa.“.
Have you seen Indochine?
Bạn đã biết đến Indochine?
I have seen the C8 and sat in it.
Tôi đã nhìn thấy nó, k8 đã ở trong và xung quanh nó..
She was seen, from time.
Người quan sát, từ thời gian.
Some common features seen in Apache includes.
Một số tính năng phổ biến được thấy trong Apache bao gồm.
Right, have you seen this thing?”.
Đúng rồi, ngươi đã gặp qua vật này?".
They had seen their error.
Họ đã thấy được sai lầm của mình.
Have you ever seen Saigon from the top of the city?
Bạn đã bao giờ ngắm Saigon từ trên nóc nhà của Thành phố chưa?
You have seen several of them on our show.
Bạn đã thấy được nhiều người trong số họ trong chương trình này.
I have now seen everything in my life.
Bây giờ thì tôi đã được thấy mọi thứ trên đời.
I have seen him before,” Percy said.
Anh từng gặp qua cậu ta,” Percy nói.
I have seen your courage with my own eyes.
Tôi quan sát lòng từ ái của quý vị bằng chính mắt mình.
Results: 61530, Time: 0.1794

Top dictionary queries

English - Vietnamese