SHADY in Vietnamese translation

['ʃeidi]
['ʃeidi]
mờ ám
shady
shadowy
murky
opaque
fishy
râm
shady
shade
sunglasses
râm mát
shady
shaded
bóng mát
shade
shady
rợp bóng
overshadow
shady
shaded
rợp bóng mát
shady
bóng mờ
shaded
ghosting
shadowy
shady
dim shadows
bóng tối
darkness
dark
shadow
blackness

Examples of using Shady in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Surrounding Bea Sky are romantic walkways, shady trees and more than 60 satellite utilities, the interior is designed modern, luxurious.
Bao quanh Bea Sky là những con đường dạo bộ thơ mộng, rợp bóng cây xanh và hơn 60 tiện ích vệ tinh, nội khu được thiết kế hiện đại, sang trọng.
Use dark colors in bright spots, bright colors in dark and shady spots to highlight them.
Sử dụng màu sắc tối trong những điểm sáng, màu sắc tươi sáng trong những điểm tối và bóng mát để làm nổi bật chúng.
The criminal mind is a twisted place, and Jimmy Kudo knows the shady corridors of humanity better than any detective in the game.
Tâm tội phạm là một hành vi bị méo mó và Jimmy Kudo biết hành lang bóng mờ của nhân loại như không có thám tử nào khác trong công việc kinh doanh.
Living space shady trees are planned overall and arranged around the
Không gian sống rợp bóng cây được quy hoạch tổng thể
terms of two forces, Yin(shady) and Yang(bright).
Âm( bóng tối) và Dương( ánh sáng).
They are shy, most active at night, and sleep during the day in a shady, sheltered area.
Chúng nhút nhát, hoạt động tích cực nhất vào ban đêm và ngủ vào ban ngày trong một khu vực có mái che bóng mát.
Abuko Nature Reserve- tiny reserve near the beaches with shady paths to get close to monkeys, bushbucks, chameleons,& crocodiles.
Khu Bảo tồn thiên nhiên Abuko- khu bảo tồn nhỏ gần những bãi biển với những con đường rợp bóng để có được gần con khỉ, bushbucks, tắc kè hoa, và cá sấu.
This is the beautiful street in the city thanks to the shady green trees and ancient mansions under French period.
Đây cũng là con đường đẹp ở thành phố nhờ những tán cây xanh rợp bóng và những biệt thự cổ còn lại từ thời Pháp.
The Pittsburgh Public Safety Department said in a tweet:'There is an active shooter in the area of WILKINS and Shady.
Sở An toàn Công cộng Pittsburgh viết trên Twitter:“ Báo động: Có một tay súng đang hoạt động ở khu vựcWILKINS và SHADY.
To tell Shady I love him the same way that he did, Dr. Dre on the Chronic.
Tôi nói với Shady là tôi thích cái cách anh ấy làm việc cùng Dr. Dre trong Chronic.
Having to deal with the shady seller with questionable principles is the unfortunate side of selling on Amazon.
Phải đối phó với người bán hàng đen tối với các nguyên tắc đáng ngờ là một khía cạnh rủi ro khi hàng trên Amazon.
This is why, before you visit a shady backlink, you should have an ad blocker and a noscript plugin installed and turned on.
Đây là lý do tại sao trước khi bạn truy cập vào một liên kết ẩn, bạn nên có một trình chặn quảng cáo và một plugin noscript được cài đặt và kích hoạt.
I was on my way to the shady side of the debt collecting business,
Tôi đang tiến đến mặt tối bên kia của công việc đòi nợ,
This stimulates elongation of the cells on the shady side causing the shoot to bend toward the light.
Điều này kích thích sự kéo dài của các tế bào bên râm gây ra shoot để uốn cong về phía ánh sáng.
His site pretty much constantly espouses the effectiveness of various shady techniques, along with better organic techniques to support them.
Trang web của ông khá nhiều liên tục tán thành hiệu quả của các kỹ thuật bóng râm khác nhau, cùng với các kỹ thuật hữu cơ tốt hơn để hỗ trợ chúng.
An unscrupulous biotech corporation run by the shady Jason Drake creates two gigantic reptiles in a secret island laboratory.
Một công ty công nghệ sinh học vô đạo đức do các râm Jason Drake tạo ra hai loài bò sát khổng lồ trong một phòng thí nghiệm bí mật của hòn đảo.
After a refreshing dip, lounge under a shady umbrella and enjoy a drink and light bites from La Rive Gauche restaurant
Sau khi ngâm mình thư giãn, hãy ngồi nghỉ dưới chiếc ô mát mẻ, thưởng thức đồ uống và đồ ăn nhẹ
Dean, don't guys with a shady past usually have a fingerprint on file?
Dean à, không phải mấy tên có quá khứ đen tối thường phải dấu vân tay trong hồ sơ hả?
In gardens or under shady trees in our back yards, or in places where we can be alone are suitable environments.
Ở trong vườn, dưới bóng cây hay những nơi chúng ta có thể ở một mình là phù hợp nhất.
Or by perhaps some shady government agency… and is actually being held in captivity.
Hoặc có thể là cơ quan mật của chính phủ tuy nhiên thật sự là anh ta đang bị giam giữ.
Results: 766, Time: 0.0781

Top dictionary queries

English - Vietnamese