SHE WILL THINK in Vietnamese translation

[ʃiː wil θiŋk]
[ʃiː wil θiŋk]
cô ấy sẽ nghĩ
she will think
she would think
she's gonna think
she's going to think
sẽ nghĩ
will think
would think
think
will assume
will feel
will believe
would assume
are gonna think
con bé sẽ nghĩ
con bé sẽ tưởng

Examples of using She will think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We need to let her get ahead so she will think she's winning.
Để cô ta tưởng mình thắng thế.
Or at least that's what she will think.
Hoặc ít nhất là nó sẽ nghĩ như thế.
She will think it's the punch.
Bà ấy sẽ nghĩ là chị tập đánh nhau đấy.
Otherwise she will think we're getting dressed.
Nếu không, mẹ cô sẽ nghĩ chúng ta đang mặc quần áo.
She will think that's bad-ass, because it is.
Cô ta sẽ nghĩ cậu thật xấu xa, vì đó là sự thật.
Good. Now she will think I'm mad at her.
Tốt. Bà sẽ nghĩ tớ giận bà..
She will think I'm going,
Bởi cô ấy nghĩ là con cũng đi,
She will think she's okay.
Cô ấy sẽ nghĩ mình ổn.
She will think I have been sampling the punch.
Bà ấy sẽ nghĩ là chị tập đánh nhau đấy.
She will think you're being sarcastic.
Cô bé sẽ nghĩ con mỉa mai nó.
When she grows up, she will think it's too silly.
Khi lớn lên, cô bé sẽ thấy nó thật nực cười.
She will think of something.
Cô ấy đang nghĩ về vài thứ.
Well, she will think I'm sick.
Vậy, cổ sẽ tưởng tao bị bệnh.
She will think that's bad-ass, because it totally is.
Cô ta sẽ nghĩ cậu thật xấu xa, vì đó là sự thật.
And now she will think I'm a total spaz if I don't go in too!
Cô ấy sẽ nghĩ mình là thằng dở hơi nếu không nhảy xuống!
He thought, If she sees this, she will think I'm totally crazy, and he began picking up the trash
Chàng nghĩ, nếu nàng thấy cảnh này, nàng sẽ nghĩ mình thật sự điên khùng,
If you try to kiss a girl in front of your friends, she will think you're trying to show her off as a trophy.
Nếu bạn cố gắng hôn một gái trước mặt bạn bè mình, cô ấy sẽ nghĩ rằng bạn đang cố gắng khoe khoang cô ấy như một chiến lợi phẩm.
She will think I brought him here on purpose, gave him to the Clave knowing what
Con bé sẽ nghĩ tớ cố tình mang cậu ấy tới đây giao cho Clave
Don't wait a long time or she will think you don't like her anymore.
Đừng đợi quá lâu, nếu không cô ấy sẽ nghĩ rằng bạn không còn thích cô ấy nữa.
That whatever happened to Dad is gonna happen to Bailey. the way it works, she will think Because this alcoholism thing.
Vì tất cả những thứ rượu chè này, nó sẽ nghĩ bố bị thế nào Bailey sẽ bị thế đó.
Results: 103, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese