SKIPPING in Vietnamese translation

['skipiŋ]
['skipiŋ]
bỏ qua
ignore
skip
miss
bypass
disregard
leave
forget
dismiss
pass up
let
bỏ
left
quit
put
away
dropped
remove
give up
abandoned
skipping
let
nhảy
jump
dance
hop
leap
jumper
dive
skip
trốn
evasion
escape
run
avoidance
snuck
hiding
fled
evading
skipped
dodging
skipping

Examples of using Skipping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A Palestinian girl plays with a skipping rope outside her family house at Al-Shati refugee camp in Gaza City.
Bé gái người Palestine chơi nhảy dây bên ngoài nhà của gia đình tại trại tị nạn Al- Shati ở thành phố Gaza.
For example, skipping a level or buying a considerable item which gets them past what was supposed to be a difficult level.
Ví dụ, skipping một level hoặc mua một item đặt biệt để vượt qua một level khó khăn nào đó.
Japan is all about local beer, and the essence of business trips is skipping work.
Và điều cốt lõi của các chuyến công tác là trốn việc. Quả nhiên đến Nhật là phải uống bia địa phương.
You can buy a skipping rope under Rs 200 and thus, it makes it one of the most economical forms of exercise.
Bạn có thể mua một sợi dây nhảy dưới 200 Rs và do đó, nó làm cho nó trở thành một trong những hình thức tập luyện kinh tế nhất.
Sweetie, skipping school's not a way to get boys to like you. Okay?
Cưng à, trốn học không phải cách để con trai thích con đâu. Được chứ?
In 2019, the marathon partnered with Skipping Rock Lab Ltd., the company that
Năm 2019, cuộc đua marathon hợp tác với Skipping Rock Lab Ltd.,
Take regular exercise, outdoors preferrably,(such as running, skipping, aerobics, tennis, or brisk walking),
Tập thể dục thường xuyên, ngoài trời tốt nhất,( như chạy, nhảy, thể dục nhịp điệu,
Skipping Stone IQ- Have you mastered Skipping Stone,
Skipping Stone IQ- Chủ đá Bỏ qua,
running away from home, skipping school).
chạy khỏi nhà, trốn học).
I graduated by skipping grades in my home town without enjoying my time of youth,
Chị đã tốt nghiệp bằng cách nhảy lớp ở quê nhà mình
the Bezos Generation Skipping Trust held 2.9 million
quỹ Bezos Generation Skipping Trust nắm giữ tương ứng 2,9 triệu
You haven't even been back less than a week and you're already skipping school.
Con mới trở lại chưa đầy một tuần mà đã trốn học rồi.
My husband noticed that I kept skipping out to the kitchen and asked why I kept making tea.
Chồng tôi nhận thấy rằng tôi tiếp tục nhảy ra bếp và hỏi tại sao tôi cứ pha trà.
You're late. And if I find out you're skipping class.
tôi phát hiện ra bạn đang trốn học.
The skipping rope was like a steady timeline-- tick, tick, tick,
Sợi dây nhảy giống như một khoảng thời gian liên tục đều đặn. tíc,
A runny nose or dry cough without fever good reason for skipping school is not considered.
Một chảy nước mũi hoặc ho khan không kèm theo sốt tốt lý do để trốn học không được xem xét.
In the eyes of others, she was skipping grades, but in actual fact,
Xem ở trong mắt thế nhân, nàng đại khái là hay là nhảy lớp sinh,
as in Fig. 65b, provided it resolves by skipping to the third of the chord.
phải được giải bằng cách nhảy đến quảng 3 của hợp âm.
hugged them both and ran off to class singing a happy song and skipping.
chạy nhanh đến lớp hát và nhảy vui vẻ.
Kaichou said that you, Kiba, and Akeno-senpai have the power to become High-class devils by skipping through ranks.
Kaichou( hội hs) nói rằng ông, Kiba, và Akeno- senpai có đủ năng lực để trở thành quỷ thượng cấp bằng cách nhảy hạng.
Results: 939, Time: 0.0716

Top dictionary queries

English - Vietnamese