STANDING AROUND in Vietnamese translation

['stændiŋ ə'raʊnd]
['stændiŋ ə'raʊnd]
đứng quanh
stand around
đứng khắp nơi

Examples of using Standing around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Craps is a game where you will find groups of players standing around a table, all playing in active bets.
Craps là một trò chơi, nơi bạn sẽ tìm thấy các nhóm người chơi đang đứng trên bàn, tất cả đều tham gia vào các cược tích cực.
A growth spurt over the next three years enabled him to become a unique forward, standing around 6'8" with guard-like quickness.
Một sự bứt phá tăng trưởng trong ba năm tiếp theo cho phép ông trở thành một tiền đạo duy nhất, đứng xung quanh 6' 8" với bảo vệ giống như sự nhanh chóng.
They're bored, humiliated, and they're not developing into better players while they're standing around watching the point guard dribble at half-court.
Họ đang buồn chán, làm nhục, và họ không phát triển thành những người chơi giỏi hơn trong khi họ đang đứng xung quanh quan sát cảnh bảo vệ quan điểm ở nửa sân.
I knew that you always hear me; but I spoke on account of the crowd standing around, so that they may believe that you sent me.”.
Con biết Cha luôn luôn nghe lời con cầu xin, nhưng con phải nói ra vì đám đông đang đứng quanh đây, để họ tin rằng chính Cha đã sai con đến!”.
the officials were standing around chatting in a scene that looked more like a cocktail party.
các quan chức đã đứng xung quanh trò chuyện trong một cảnh trông giống như một bữa tiệc cocktail.
The photograph, which has not been independently verified, shows three men standing around the body of a lion.
Bức ảnh, chưa được xác nhận độc lập, cho thấy ba người đàn ông đang đứng xung quanh một con sư tử.
Of course I can. And they would enjoy it immensely; I see them standing around right now, everywhere.
Tất nhiên là tôi có thể. Và họ sẽ rất thích thú với việc đó. Tôi có thể thấy họ đang đứng quanh đây vào lúc này, ở mọi nơi.
the dummy head and our recording engineers standing around while we rebuild the piano.
các kĩ sư thu âm đứng xung quanh trong khi ta chỉnh đàn.
It can also hurt the country's standing around the world, where people have been closely following the presidential race.
Nó cũng có thể làm tổn thương đất nước đứng trên khắp thế giới, nơi mọi người đã theo sát cuộc đua tổng thống.
No standing around, no disparaging comments, and no needing to take equipment off the walls!
Không đứng xung quanh, không có ý kiến bất bình, và không cần phải tháo thiết bị ra khỏi tường!
be in the right situation or you will end up with a team standing around watching Crawford fire the ball toward the hoop.
bạn sẽ kết thúc với một đội đứng xung quanh xem Crawford bắn bóng về phía cái vòng.
Were all the men at the bar standing around watching mrs. manion? no?
Tất cả đàn ông tại quán bar Tất cả họ có đứng quanh nhìn bà Manion không?
If you walk into a casino and see a bunch of gamblers standing around a table cheering and giving each other high fives,
Nếu bạn bước vào một sòng bạc và nhìn thấy một loạt những người đánh bạc đứng quanh một cái bàn đang cổ vũ
people are standing around nervously like groupies waiting for a glimpse of Musk,
mọi người đang đứng quanh, tỏ ra bồn chồn,
Standing around the 4,000-year-old statue, the archaeologists were
Đứng quanh bức tượng 4.000 năm tuổi này,
The video, titled"A message in blood to the leaders of the American-Kurdish alliance," opens with 15 men in orange jumpsuits standing around the Isis flag.
Đoạn video có tựa đề“ Thông điệp bằng máu gửi tới liên minh Mỹ- Kurd” mở đầu bằng cảnh 15 người đàn ông trong bộ đồ màu cam đứng quanh lá cờ của IS.
I knew that You always hear Me; but because of the people standing around I said it, so that they may believe that You sent Me.”.
Tôi biết rõ rằng Cha nhậm lời Tôi luôn, nhưng Tôi nói vậy là vì cớ đoàn dân này đứng xung quanh tôi, hầu cho họ tin rằng ấy chính Cha là Đấng đã sai tôi đến.".
just us standing around at some outdoor event or we were eating
chỉ cho chúng tôi đứng xung quanh tại một số sự kiện ngoài trời
Standing around the cooking stoves, this not only helps everyone forget about the chilly winter weather for a moment, but also brings back childhood memories for Koreans.
Đứng vòng quanh bếp lò nấu nướng không chỉ giúp cho bạn quên đi cái lạnh co ro của thời tiết bên ngoài mà còn mang về cho người Hàn Quốc những kỷ niệm tuổi ấu thơ.
with all his servants standing around him.
với các tôi tớ mình đứng xung quanh mình.
Results: 97, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese