STARING in Vietnamese translation

['steəriŋ]
['steəriŋ]
nhìn chằm chằm
staring at
gazing
glared
eye-staring
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
staring
ngắm
look
see
view
aim
enjoy
sight
admire
gaze
watching
staring
nhìn chăm chú
stared
gazing
looking intently
watch intently
nhìn chăm chăm
stared
gazing
nhìn đăm đăm
staring at
gazed
trợn mắt nhìn
stared
đang trừng mắt nhìn
trố mắt nhìn
stared
gawking
trố mắt vào

Examples of using Staring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Great.- I can't stop staring at her.
Tuyệt. Tôi không thể thôi ngắm con bé.
Women in Hong Kong Are Trying to Lose Weight by Staring at the Sun.
Phụ nữ Hong Kong giảm cân bằng cách ngắm Mặt trời.
Already next to the trees, staring in my direction was… a girl….
Bên cạnh những cái cây, đang nhìn về phía tôi là một… cô gái.
The eagle continued staring, at his real family.
Đại bàng tiếp tục ngước nhìn gia đình thật sự của nó.
I'm staring into the snakelike eyes of President Snow.
Tôi đang nhìn chằm vào đôi mắt rắn của ngài Tổng thống Snow.
He too is staring out the car window
Hắn vẫn nhìn ra cửa sổ xe
Look it's many eyes are staring at us”.
Rất nhiều cặp mắt đang ngắm nhìn chúng ta kìa.”.
This is the future staring us directly in the face.
Chỉ còn lại tương lai đang nhìn thẳng vào mặt chúng ta.
Staring Zac Efron, Imogen Poots
Đạo diễn bởi Tom Gormican với Zac Efron,
Or staring through it.
Hoặc là nhìn xuyên qua nó.
He stands in front of me, staring intently but not touching me.
Anh đứng trước tôi, nhìn tôi chăm chú nhưng không chạm vào tôi.
Staring at screens for many hours a day.
Dán mắt vào màn hình nhiều giờ mỗi ngày.
Or rather staring behind me.
Chính xác hơn là nhìn về phía sau tôi.
Staring, yet always moving.
Ngồi nhưng luôn di chuyển.
And always he is looking, staring, in the sheer pleasure of seeing.
Và luôn luôn ông nhìn ngắm, chăm chú, trong lạc thú thuần tuý của việc thấy.
I'm sorry for staring, but it's really quite astonishing.
Tôi xin lỗi đã nhìn chằm chằm, nhưng quả là rất phi thường.
People weren't staring at their phone screen and not looking at one another.
Cả hai đều dán mắt vào màn hình điện thoại, không nhìn nhau.
Just sitting there, staring into dawn's early light.
Chỉ ngồi đó, ngắm nhìn ánh bình minh.
Staring into the sky, thinking. I have just spent the entire flight.
Tớ đã ngồi trên cả chuyến bay… Nhìn về phía bầu trời và nghĩ.
No, I was just… staring.
Đang nhìn. Không, tôi chỉ.
Results: 944, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese