STARTED CHANGING in Vietnamese translation

['stɑːtid 'tʃeindʒiŋ]
['stɑːtid 'tʃeindʒiŋ]
bắt đầu thay đổi
begin to change
start to change
begin to shift
begin to alter
starting to shift
begin to transform
begin to vary

Examples of using Started changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After about eight months he starts changing.
Sau khoảng bốn tháng, cô ấy bắt đầu thay đổi.
All of this may be starting change though.
Mọi thứ có thể đang bắt đầu thay đổi, tuy nhiên.
After aging, your metabolism starts changing and slowing down.
Sau khi ra trường, metabolism bắt đầu change và đi xuống luôn.
When I sit back down, they all start changing again.
Khi tôi ngồi xuống lại, chúng lại bắt đầu chuyển nữa.
To find your dream and start changing your life, the first step is to take the time to answer the following questions.
Để tìm thấy giấc mơ của bạn và bắt đầu thay đổi cuộc đời của bạn, việc đầu tiên là dành thời gian để trả lời những câu hỏi sau.
If you want to enjoy life for a longer time, then start changing your habits and make use of these three steps to a healthy living.
Nếu bạn muốn tận hưởng cuộc sống trong một thời gian dài, và sau đó bắt đầu thay đổi thói quen và sử dụng ba bước tới một lối sống lành mạnh.
Transitioning is when a trans person starts changing to match their gender.
Chuyển sang là khi một người xuyên bắt đầu thay đổi để phù hợp với giới tính của họ.
Pierre Michel starts changing his tactics and quietly find the traitor in his police ranks.
Pierre Michel bắt đầu thay đổi chiến thuật và âm thầm tìm ra kẻ phản bội trong hàng ngũ cảnh sát của mình….
One day, the situation around him starts changing when Shuichi gets injured in an accident.
Một ngày, tình hình xung quanh anh bắt đầu thay đổi khi Shuichi bị thương trong một tai nạn.
If your periods start changing and you are 45 or older, you do not need to see your doctor or nurse.
Nếu bạn trên 45 tuổi và chu kì của bạn bắt đầu thay đổi, bạn không cần gặp bác sĩ hoặc điều dưỡng.
If each person starts changing, then society will change, and war
Nếu mỗi người bắt đầu thay đổi, thì xã hội cũng sẽ thay đổi,
from the moment you can express this creative potential you can start changing the world.
năng sáng tạo này, bạn có thể bắt đầu thay đổi thế giới.
Put simply, puberty is the time when a child's body starts changing into an adult's body.
Một cách đơn giản, tuổi dậy thì là thời điểm khi cơ thể một đứa trẻ bắt đầu thay đổi để trở thành một cơ thể trưởng thành.
You can set the shutter speed at which the ISO sensitivity starts changing.
Bạn có thể đặt tốc độ màn trập mà độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi.
A shutter speed of up to 1/16000 second can be registered as the shutter speed at which the ISO sensitivity starts changing ISO AUTO Min.
Tốc độ màn trập lên đến 1/ 16000 giây có thể được đăng ký dưới dạng tốc độ cửa chớp mà tại đó độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi ISO AUTO Min.
The month of October marks the best time to visit the falls when the leaves start changing, walking to the falls becomes a magical experience.
Tháng 10 đánh dấu thời điểm tốt nhất để tham quan thác nước khi những chiếc lá bắt đầu thay đổi đi bộ đến thác trở thành một trải nghiệm kỳ diệu.
If your periods start changing and you are 45 or older, you do not need to see your doctor or nurse.
Tôi có nên gặp bác sĩ hoặc điều dưỡng?- Nếu bạn trên 45 tuổi và chu kì của bạn bắt đầu thay đổi, bạn không cần gặp bác sĩ hoặc điều dưỡng.
express this creative potential, you can start changing the world- Paulo Coelho.
bạn có thể bắt đầu thay đổi thế giới.
It starts changing your attitudes, your approaches, it starts changing everything that you have known about yourself.
bắt đầu thay đổi thái độ của bạn, cách tiếp cận của bạn, nó bắt đầu thay đổi mọi thứ mà bạn đã biết về bản thân mình.
the entire pattern of one's life starts changing.
toàn thể khưôn mẫu của đời mình bắt đầu thay đổi.
Results: 68, Time: 0.03

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese