STATE-SPONSORED in Vietnamese translation

nhà nước bảo trợ
state-sponsored
state sponsor
nhà nước tài trợ
state sponsor
state funded
state-funded
state-sponsored
the state finances
bảo trợ
sponsored
patron
the umbrella
the aegis
sponsorship
protégé
protege
under the auspices
underwritten
patronymic
do chính phủ bảo trợ
tài trợ
sponsorship
of funding
donor
the financing
grantmaking
financial aid
funded
sponsored
financed
grants

Examples of using State-sponsored in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
worship in state-affiliated churches, and some nine million Catholics, 5.7 million of whom are in state-sponsored organizations.
khoảng 9 triệu người Công giáo trong đó có 5,7 triệu thuộc các tổ chức được nhà nước tài trợ.
It found that Malaysia had engaged in a regular pattern of state-sponsored activities“revealing an intention to exercise state functions” in relation to the islands and which were not opposed by Indonesia.[2].
Tòa nhận thấy rằng Malaysia đã thực hiện một cách thường xuyên một loạt các hoạt động của nhà nước“ cho thấy ý định thực hiện các chức năng của nhà nước” đối với các đảo và các hành động này không bị Indonesia phản đối.[ 2].
affiliated with China and is likely state-sponsored.
có khả năng được nhà nước bảo trợ.
worship in state-affiliated churches, and some nine million Catholics, 5.7 millions of whom are in state-sponsored organizations.
khoảng 9 triệu người Công giáo trong đó có 5,7 triệu thuộc các tổ chức được nhà nước tài trợ.
The allies allege Russian“state-sponsored” hackers accessed and infected commercially available routers
Các nước đồng minh này cáo buộc những hacker được Nga bảo trợ đã truy cập
The identity of the hackers also remains a mystery, although previous reports have said that the attack bore similarities to cyber attacks that have been linked to North Korean state-sponsored hackers.
Nhận dạng của tin tặc vẫn còn là một bí ẩn, mặc dù các báo cáo trước đây đã nói rằng cuộc tấn công mang những điểm tương đồng với các cuộc tấn công không gian mạng có liên quan đến các hacker được nhà nước bảo trợ ở Bắc Triều Tiên.
They included 19 artists, plus several family members and staff, returning from a state-sponsored art exhibition in Kuala Lumpur,
Các hành khách Trung Quốc bao gồm 19 nghệ sĩ cùng một số thành viên gia đình và nhân viên, trở về từ một cuộc triển lãm nghệ thuật nhà nước tại Kuala Lumpur, trong đó có họa sĩ
it reads:“Warning: We believe state-sponsored attackers may be attempting to compromise your account or computer.
những kẻ tấn công do chính phủ bảo trợ có thể âm mưu tấn công tài khoản hoặc máy tính của bạn.
affiliated with China and is likely state-sponsored.
có khả năng được nhà nước bảo trợ.
also remains a mystery, although previous reports have said that the attack bore similarities to cyber attacks that have been linked to North Korean state-sponsored hackers.
cuộc tấn công này có những điểm tương đồng với các cuộc tấn công không gian mạng liên quan đến các hacker được bảo trợ bởi Triều Tiên.
Though the exercises have given the US a chance to vent its frustration at what appears to be state-sponsored espionage and theft on an industrial scale, China has been belligerent.
Dù các cuộc diễn tập đã cho Mỹ một cơ hội để thể hiện sự thất vọng về cái dường như là những vụ do thám được nhà nước bảo trợ và ăn trộm ở quy mô công nghiệp, Trung Quốc vẫn tham chiến.
In February this year, CCN reported that South Korean intelligence officials had told the country's parliament that North Korean state-sponsored hackers had stolen billions of won in cryptocurrency last year by hacking exchanges.
Vào tháng 2 năm nay, CCN đã báo cáo rằng các quan chức tình báo Hàn Quốc đã nói với quốc hội rằng các tin tặc được nhà nước Bắc Triều Tiên tài trợ đã đánh cắp hàng tỷ won tiền mã hóa vào năm ngoái bằng cách trao đổi hacking.
Gmail account that says“Warning: We believe state-sponsored attackers may be attempting to compromise your account or computer.
những kẻ tấn công do chính phủ bảo trợ có thể âm mưu tấn công tài khoản hoặc máy tính của bạn.
The identity of the hackers also remains a mystery, although previous reports have said that the attack bore similarities to cyber attacks that have been linked to North Korean state-sponsored hackers.
Danh tính của những kẻ tấn công này vẫn còn là một bí ẩn, mặc dù các báo cáo trước đây cho biết rằng cuộc tấn công mạng này có những điểm tương đồng với các cuộc tấn công không gian mạng có liên quan đến các hacker được nhà nước Bắc Triều Tiên bảo trợ.
Political freedoms are severely restricted in Burkina Faso, with human rights organizations decrying numerous acts of state-sponsored violence against journalists and other politically active members of society.
Các quyền tự do chính trị bị hạn chế nghiêm trọng ở Burkina Faso Các tổ chức nhân quyền đã chỉ trích chính quyền Compaoré cho nhiều hành vi bạo lực nhà nước bảo trợ chống lại các nhà báo và các thành viên hoạt động chính trị khác của xã hội.
Individuals or companies deemed“untrustworthy” can find themselves excluded from state-sponsored benefits, such as deposit-free apartment rentals, or banned from air and rail travel.
Các cá nhân hoặc công ty được coi là không đáng tin cậy có thể thấy mình bị loại trừ khỏi các lợi ích do nhà nước tài trợ, như cho thuê căn hộ không cần tiền gửi, hoặc bị cấm đi máy bay và đường sắt.
State-sponsored small-business incubators, such as i2E, are providing Tulsa small-business owners with the capital, networking capabilities and advising they need to grow their companies.
Các vườn ươm doanh nghiệp nhỏ do nhà nước bảo trợ, như i2E, đang cung cấp cho chủ doanh nghiệp nhỏ Tulsa vốn, khả năng kết nối mạng lưới và tư vấn cho họ cần phát triển công ty của họ với visa L- 1.
State-sponsored public broadcasting- one obvious way of combating fake news- is far more prevalent in Europe than in the United States, and indeed is a condition for membership
Các cơ sở truyền thông công cộng do nhà nước tài trợ- một phương thức hiển nhiên để chống lại tin tức giả mạo- ở châu Âu
China and Canada have signed an agreement vowing not to conduct state-sponsored cyberattacks against each other aimed at stealing trade secrets or other confidential business information.
Trung Quốc và Canada vừa ký một thỏa thuận cam kết sẽ không tiến hành các vụ tấn công mạng do nhà nước bảo trợ để đánh cắp các bí mật thương mại hoặc các thông tin kinh doanh bí mật khác.
The CCP's new program on state-sponsored cyberattacks has two points of focus: one, to expand the reach of Chinese factories,
Chương trình mới của Trung Quốc về các cuộc tấn công mạng do nhà nước bảo trợ, có hai điểm chính:
Results: 123, Time: 0.0673

Top dictionary queries

English - Vietnamese