steadystablesturdysolidityrobuststeadilystrongsolidsteadinessfirmly established
Examples of using
Steadily
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Doctors said the substance can keep steadily accumulating in the human body, and that an excessive accumulation is likely to cause health problems.
Các bác sĩ cho biết chất này có thể tích tụ liên tục trong cơ thể con người và nếu quá nhiều sẽ gây các vấn đề về sức khỏe.
But, Ethereum's value is steadily increasing and will most likely continue to do so, thus making mining
Tuy nhiên, giá trị của Ethereum ngày càng tăng và sẽ có khả năng tiếp tục tăng lên,
The popularity of Bitcoin as a means of payment has risen steadily since it was first introduced in 2009.
Sự phổ biến của Bitcoin như một phương tiện thanh toán ngày càng gia tăng kể từ lần đầu tiên được giới thiệu vào năm 2009.
We have consistently grown ahead of our markets, steadily improved profitability
Chúng tôi đã luôn đi trước các thị trường của mình, tăng lợi nhuận
Meanwhile, wireless bandwidth demand steadily marches on, and the gigahertz signals used in our mobile devices are reaching their data delivery limits.
Trong khi đó, nhu cầu băng thông không dây ngày càng tăng và các tín hiệu gigahertz trong các thiết bị di động sắp chạm đến giới hạn phân phối dữ liệu.
Investment is expected to expand fairly steadily in the EU, but remains hampered by the modest growth outlook.
Đầu tư dự kiến sẽ tăng đáng kể ở EU nhưng vẫn không cao do triển vọng tăng trưởng khiêm tốn.
moving steadily into high technology areas and a society based on secular
phát triển, vững bước tiến vào khu vực công nghệ cao
But the government has become steadily more involved in every sector of the economy, to the detriment of the private sector.
Nhưng chính phủ đã ngày càng can dự vào mọi khu vực của nền kinh tế, gây thiệt hại cho khu vực tư nhân.
Beijing has been steadily investing in port installations in Pakistan,
Bắc Kinh đang từng bước đầu tư vào các cảng biển ở Pakistan,
From April 2017 to July 2017, Bitcoin steadily climbed close to $3,000 while the overall market cap went past $100 billion.
Từ tháng 4/ 2017 đến tháng 7/ 2017, Bitcoin tăng đều đặn lên đến gần$ 3.000 trong khi tổng vốn hóa thị trường đã vượt mức$ 100 tỷ.
Koh said that China had been steadily building up its naval capabilities and was keen to show its power in the region.
Ông Koh khẳng định Trung Quốc đã xây dựng khả năng hải quân và muốn phô trương sức mạnh tại khu vực Biển Đông.
If the headaches develop after the age of 50, and steadily get worse
Nếu đau đầu phát triển sau 50 năm và đang dần xấu đi
The IAEA has been steadily preparing for the possible resumption of inspections in North Korea for almost a year.
Thực tế, IAEA đang từng bước chuẩn bị cho việc khôi phục các cuộc thanh sát tại Triều Tiên trong gần một năm qua.
NEO has also been declining steadily throughout Q3 of 2018,
NEO cũng giảm dần đều trong quý 3 năm 2018, mất gần nửa
The steadily declining birthrate tells the story of young people who feel economically unable to marry and raise families.
Tỉ lệ sinh giảm dần đều cho thấy những người trẻ cảm thấy về mặt kinh tế không thể kết hôn và xây dựng gia đình.
Stretch your arm, hold the camera steadily in one hand and pull the string with the other hand.
Duỗi thẳng tay, giữ camera chắc bằng một tay và kéo sợi dây bằng tay còn lại.
Starting in 2013, press attention caused the price of Bitcoin to steadily rise, further begetting the attention of financial players and others.
Bắt đầu từ năm 2013, báo chí bắt đầu chú ý khiến giá Bitcoin để dần dần tăng lên, tiếp tục nhận được sự chú ý của người chơi tài chính và nhiều người khác.
Interestingly, the driver must stand steadily on the rake because falling out of the rake will be considered loser.
Điều thú vị là người lái xe phải đứng vững trên cào bởi vì nếu rơi khỏi sẽ bị coi là thua cuộc.
Mercan has grown steadily with its five member companies and branch offices in more than 20 countries.
kinh nghiệm trong ngành, Mercan không ngừng lớn mạnh với 5 công ty thành viên và các văn phòng chi nhánh trên 20 quốc gia.
The latest attacks were more aggressive than the"steadily increasing blocks" the firm had experienced in the second half of the year.
Cuộc tấn công gần nhất mạnh mẽ hơn nhiều so với“ các lớp chặn đang ngày càng gia tăng” mà công ty đã có kinh nghiệm xử lý trong nửa cuối năm nay.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文