SUCH TECHNOLOGIES in Vietnamese translation

[sʌtʃ tek'nɒlədʒiz]
[sʌtʃ tek'nɒlədʒiz]
các công nghệ như vậy
such technologies

Examples of using Such technologies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of course, such technologies will do a lot more than just allow humans to interface with machines.
Tất nhiên, những công nghệ này sẽ không làm được gì hơn ngoài việc cho phép con người trao đổi được với máy móc.
Such technologies“suicide” uses the violent power for a concealed destruction“the rebellious slaves”.
Công nghệ như“ tự vận” sử dụng sức mạnh cưỡng chế để tiêu huỷ bí mật“ nô lệ không vâng lời”.
Innumerable such technologies were either not adopted at all or adopted only after prolonged resistance.
Vô số những công nghệ như vậy hoặc hoàn toà không được áp dụng hoặc chỉ được áp dụng sau một thời gian dài bị xã hội từ chối.
It may be that you don't earn any money with such technologies during the first product cycle.
Có thể bạn chẳng kiếm được xu nào với những công nghệ dành cho ô tô chạy điện trong vòng đời sản phẩm đầu tiên.
Such technologies have been extensively used in automobiles, almost every car
Công nghệ này đã được sử dụng rộng rãi cho ô tô,
Such technologies will also help in our fight against air pollution and ensure greater energy security globally.
Các công nghệ mới sẽ giúp ích cho cuộc chiến chống nạn ô nhiễm không khí và đảm bảo an ninh năng lượng cho toàn cầu.
Big Data and Machine Learning and applying such technologies on security.
áp dụng các công nghệ này vào An ninh bảo mật.
a developer of the 3DEXPERIENCE platform, is a supplier of such technologies today.
là nhà cung cấp các công nghệ ấy.
In addition, it is also vitally important to consider the impact that such technologies will have on people.
Ngoài ra, nó cũng là cực kỳ cần thiết để xem xét các tác động mà những công nghệ đó sẽ ảnh hưởng đến nhân loại.
Lift a large spaceship out into The motivation for such technologies, of course, is to space and across space.
Đưa một con tàu không gian lớn ra vào vũ trụ và băng ngang qua vũ trụ. Động cơ cho những công nghệ như vậy, tất nhiên, là để.
But because such technologies have low relevance to real environments using AI technologies, we are focusing on the other tests such
Tuy nhiên, vì các công nghệ như vậy mang tính ứng dụng thấp với môi trường thực tế sử dụng công nghệ AI,
It will enable the Home Office, British Transport Police and the Metropolitan Police to consider whether such technologies can play a significant role in efforts to combat knife crime.
Thử nghiệm sẽ cho phép Bộ Nội vụ, BTP và Met xem xét liệu các công nghệ như vậy có thể đóng một vai trò quan trọng trong nỗ lực chống tội phạm dùng dao hay không.
Concerns are also starting to be raised about how such technologies will be used to misappropriate people's image, with tools already being created
Những lo ngại cũng bắt đầu được đặt ra về cách các công nghệ như vậy sẽ được sử dụng để làm mất hình ảnh của mọi người,
While there are ongoing rumors that Apple has been testing such technologies in the lab, Apple has not been speculated to implement the technology until 2020 at the earliest.
Trong khi có tin đồn cho rằng Apple đang thử nghiệm các công nghệ như vậy trong phòng thí nghiệm, nhưng các dự đoán trước đây cho thấy Apple sẽ không triển khai công nghệ này trước năm 2020.
They also shape norms around the use of such technologies, supporting the development of systems that look more like China's, which contributes to legitimizing the CCP's system of government.
Các sản phẩm công nghệ này cũng định hình các chuẩn mực về việc sử dụng các công nghệ như vậy, hỗ trợ sự phát triển của các hệ thống giống Trung Quốc hơn, do đó hợp thức hóa hệ thống chuyên chế của đảng Cộng sản Trung Quốc.
Peskov then repeated an assertion by President Vladimir Putin that Russian efforts to develop such technologies remained“considerably far ahead of the level other countries have managed to achieve.”.
Sau đó, Peskov lặp lại khẳng định của Tổng thống Vladimir Putin rằng những nỗ lực của Nga trong việc phát triển các công nghệ như vậy vẫn“ vượt xa đáng kể so với mức mà các quốc gia khác đã đạt được”.
open source software or commercial versions of such technologies.
phiên bản thương mại của các công nghệ như vậy.
available for human use, Mariñas says such technologies will become more important.
mariñas cho biết các công nghệ như vậy sẽ trở nên quan trọng hơn.
Although not mentioned as a necessity, the organisation does consider it advantageous for the chosen data scientist to have worked with such technologies previously.
Mặc dù không được đề cập đến như một điều cần thiết, nhưng tổ chức này coi việc nhà khoa học dữ liệu được chọn đã làm việc với các công nghệ như vậy trước đây là một lợi thế.
We can never deal with such technologies as long as we believe that the human will
Chúng ta có thể không bao giờ đối phó được với những kỹ thuật công nghệ như vậy,
Results: 83, Time: 0.0303

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese