SUCH WEAPONS in Vietnamese translation

[sʌtʃ 'wepənz]
[sʌtʃ 'wepənz]

Examples of using Such weapons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Analysts said Russia saw such weapons as a cheaper alternative to conventional forces.
Giới phân tích nói rằng Nga thấy vũ khí này là một lựa chọn tiết kiệm hơn các vũ khí thông thường.
Chief Engineer Hadeler had originally planned for only eight such weapons on the carrier, four on each side in single mountings.
Kỹ sư trưởng Hadeler thoạt tiên dự định chỉ có tám vũ khí như vậy trên các tàu sân bay, bốn khẩu mỗi bên mạn trên những tháp pháo đơn.
Analysts say Russia sees such weapons as a cheaper alternative to conventional forces.
Các nhà phân tích nói Nga coi các vũ khí đó là lựa chọn rẻ hơn so với các vũ khí quy ước.
Such weapons or equipment cannot be transferred to Vietnam if the ban were still in place.
Các vũ khí hoặc thiết bị như vậy không thể được chuyển giao cho Việt Nam nếu lệnh cấm vẫn còn tồn tại.
But Putin quickly added that he hopes such weapons will never be used
Nhưng ông nhanh chóng nói thêm rằng ông hy vọng những vũ khí này sẽ không bao giờ được sử dụng
Analysts say Russia sees such weapons as a cheaper alternative to conventional forces.
Giới phân tích nói rằng Nga thấy vũ khí này là một lựa chọn tiết kiệm hơn các vũ khí thông thường.
Analysts said Russia saw such weapons as a cheaper alternative to conventional forces.
Các nhà phân tích nói Nga coi các vũ khí đó là lựa chọn rẻ hơn so với các vũ khí quy ước.
But it would be the first time such weapons were used against the United States.
Nhưng đây là lần đầu tiên những vũ khí này được sử dụng để chống lại Mỹ.
Such weapons are needed, they say, to counter new missiles from China, Russia, North Korea and Iran.
Bộ Quốc phòng Mỹ cho biết, những loại vũ khí này là cần thiết nhằm chống lại các loại tên lửa mới của Trung Quốc, Nga, Triều Tiên và Iran.
These regimes could use such weapons for blackmail, terror and mass murder.
Các chế độ trên có thể sử dụng các loại vũ khí này để hăm doạ, khủng bố và thảm sát.
The military has been working on such weapons for decades, but says many technology challenges have finally been addressed.
Quân đội Mỹ đã nghiên cứu những loại vũ khí trên trong nhiều thập kỷ và cho biết nhiều thách thức công nghệ cuối cùng đã được giải quyết.
Only such weapons can ensure and guarantee our sovereignty
Chỉ loại vũ khí này mới có thể bảo vệ
Once such weapons are operational, this changes the
Một khi những loại vũ khí này được đưa vào hoạt động,
Such weapons use sound and cause fear, panic and terror among enemy soldiers.
Những vũ khí sử dụng âm thanh sẽ gây ra sự sợ hãi, hoảng loạn và khủng bố tinh thần trong hàng ngũ lính địch.
The price and profitability of such weapons are rising along with their complexity.
Giá cả và lợi nhuận của loại vũ khí này đang tăng lên cùng với sự phức tạp của chúng.
it is widely believed to have as many as 100 to 200 such weapons.
nước này đang sở hữu tới 100- 200 vũ khí loại này.
to have bought some, but it not clear how many other countries have purchased such weapons.
vẫn chưa rõ còn có bao nhiêu nước khác đã mua loại vũ khí này.
Falcon air-to-air missiles, the Voodoo never used such weapons operationally.
chiếc Voodoo chưa bao giờ sử dụng vũ khí này trong hoạt động.
This is despite the fact that it was categorically established that Iraq had no such weapons.
Lý do sau này được biết là Iraq không có loại vũ khí này.
The UN and Human Rights Watch have advocated a treaty banning such weapons.
Liên Hiệp Quốc và Tổ chức Theo dõi Nhân quyền đã chủ trương một hiệp ước cấm những loại vũ khí như vậy.
Results: 205, Time: 0.0318

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese