SWORE in Vietnamese translation

[swɔːr]
[swɔːr]
thề
swear
promise
vow
pledge
tuyên thệ
sworn
taking the oath
the oath
swearing-in
vowed
affidavits
sworn-in
chửi
complain
insult
curse
call
swore
cuss
abusing

Examples of using Swore in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I swore nothing to any one person.
Tôi không có thề gì với ai cả.
I swore I saw sweat on his brow.
Tôi có thề thấy mồ hôi đầy trán anh ta.
Dzeko referred to Bosnia and Mancini swore at him in Italian.
Dzeko nói bằng tiếng Bosnia và Mancini đã chửi thề cậu ấy bằng tiếng Italia.
We swore it on the Bible.
Tôi sẽ thề nó trên một kệ Kinh thánh.
They swore to uphold the Constitution.
Nhưng chúng tôi đã tuyên thệ bảo vệ Hiến pháp.".
She swore no oath.
Họ không tuyên thệ lời thề.
I swore it was at me.
Anh thề rằng anh là có cho em.
You swore your service to your king, did you not?
Chính ông đang thề nguyện với lòng ông phải không?
I swore I would never pitch again in my life.
Cháu hứa sẽ không bao giờ khóc trong cuộc đời nữa.
We swore to protect the Constitution.".
Nhưng chúng tôi đã tuyên thệ bảo vệ Hiến pháp.".
You swore an oath?
Bạn có chửi thề không?
And I swore we would never ask for anything from him.
Xin thề rằng tôi sẽ không bao giờ đến kêu xin gì ở ngài cả.
He swore he saw it.
Ông dám thề là ông đã nhìn thấy chúng.
You swore an Oath, Sir.
Con đã chửi thề, thưa ngài.
And I swore I would never read anything by that author again.
Em dám thề là không bao giờ em đọc của tác giả đó nữa.
I swore to you my love, my life.
Anh sẽ thề với em, tình yêu của anh.
I swore never to use that phrase!
Tôi thề tôi chưa từng nói những lời này!
I swore I would take this secret to my grave.
Tôi xin thề rằng tôi sẽ mang bí mật nầy xuống mồ.
Even swore on my children….
Tôi thề trên mạng sống của các con mình….
You swore you wouldn't hurt me.
Anh đã thề là không làm tổn thương tôi mà.
Results: 2702, Time: 0.0885

Top dictionary queries

English - Vietnamese