Examples of using
Taunt
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
No taunt will diminish my commitment to that mission, which is the essential role of a free press.
Chẳng có lời mắng nhiếc nào làm suy yếu cam kết của tôi với sứ mệnh vốn là vai trò thiết yếu của nền báo chí tự do.
River Plate fans taunt their Boca counterparts with an inflatable pig in 2012.
Những người hâm mộ River Plate chế nhạo các đối tác Boca của họ bằng một con lợn bơm hơi vào năm 2012.
And, the minute it's taunt, it will, I want you to say,"Well, once it's taunt, I can use any amount of force.".
Và, phút đó là chế nhạo, nó sẽ, tôi muốn bạn nói," Vâng, một khi nó là chế nhạo, tôi có thể sử dụng bất kỳ lực lượng nào.".
divide us in relationships, he will taunt us with our own problems.
nó sẽ chế nhạo ta trong những vấn nạn của chính chúng ta.
staff would taunt him with the Blues Brothers'“Rawhide.”.
các nhân viên sẽ chế nhạo hắn với Blues Brothers.
Dispel the Guard(on the left) first to remove both taunt and his Retribution.
trước tiên để loại bỏ cả chế nhạo lẫn Retribution của hắn.
One is that Trump appears actually to be proud of his infantile“Pocahontas” taunt, which he's been wielding against Warren for a couple of years.
Một là Trump dường như thực sự tự hào về lời chế nhạo trẻ con của mình, ông Pocahontas, người mà ông đã gắn bó với Warren trong một vài năm.
On the other hand, if we let it get taunt first, and then, I pull- then I can pull her forward.
Mặt khác, nếu chúng ta để nó bị nhạo báng trước, và sau đó, tôi kéo- sau đó tôi có thể kéo cô ấy về phía trước.
Never thought I would see the day that taunt would lose its power.
Không bao giờ tôi nghĩ có ngày chế diễu sẽ mất đi sức mạnh của nó.
Of all the things that Harry had said to him, beyond any revelation or taunt, nothing had shocked Voldemort like this.
Trong tất cả những điều Harry nói với hắn, kể cả bất kì lời tiết lộ hay mắng nhiếc nào, cũng không có điều gì khiến Voldermort sửng sốt bằng điều này.
captures the chaos that unfolds as Shiite guards taunt Hussein(Dec. 30).
bảo vệ người Shiite nhạo Hussein( 30 tháng 12).
They throw Tom Fitz off the roof of Mishawum for cooperating… and then stand around and taunt him while he drowned in his own blood.
Họ ném Tom Fitz khỏi mái nhà ở Mishawum vì đã hợp tác… sau đó đứng quanh và chửi trong khi anh ta nằm trong vũng máu của chính mình.
These two daughters of Venus had to taunt the gladiators… force them to fight to the death, and before I knew what had happened… revolution on my hands!
Hai cô con gái của Thần Vệ Nữ này đã chế nhạo những đấu sĩ… bắt họ đấu đến chết, và trước khi tôi biết chuyện gì xảy ra… tôi lại trở về tay trắng!
When Holdo does not have Taunt she has a +50 Speed(when maxed),
Khi Holdo không có Taunt, cô ấy có+ 50 Speed( khi maxed),
Indeed, Islamic State spokesmen taunt the U.S. for not engaging their jihadists in man-to-man combat and pray for their flag to fly over the White House.
Thật ra, phát ngôn viên Nhà nước Hồi giáo chế nhạo Mỹ vì đã không đem quân chiến đấu trực tiếp và cầu nguyện cho lá cờ của họ tung bay trên nóc Nhà Trắng.
The women in his paintings taunt us to view beyond their surface anatomy, thereby introducing a strong femininity
Phụ nữ trong tranh của ông khiêu khích chúng ta nhìn sâu vào bên trong cơ thể họ. từ đó tạo
So depraved are they, that they constantly taunt me and conduct such wicked acts because they have already made a pact with the Devil.
Họ quá đỗi sa đọa, đến nỗi họ liên tục chế nhạo Ta và thực hiện những hành động hết sức độc ác vì họ đã vướng mắc vào một sự thỏa hiệp với tên ác quỷ.
While either Taunt is in effect,
Mặc dù Taunt có hiệu lực,
So, once it's taunt, and if I pull softly,
Vì vậy, một khi nó là chế nhạo, và nếu tôi kéo nhẹ nhàng,
Because she can Taunt this is needed even more, and her Quiet Confidence unique ability sees her recover 10% Health when she gains Taunt.
Bởi vì cô ấy có thể Taunt việc này là cần thiết nhiều hơn, và cô ấy Yên tĩnh khả năng duy nhất thấy cô ấy hồi phục 10% Health khi cô ấy tăng Taunt.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文