TELEGRAMS in Vietnamese translation

['teligræmz]
['teligræmz]
điện tín
telegram
telegraph
cablegram
mail
bức điện
telegram
điện báo
telegraph
telegram
teletype
telex

Examples of using Telegrams in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Royce had to go out to work selling newspapers and delivering telegrams, having had only one year of formal schooling.
Royce phải đi ra ngoài để bán báo và giao điện tín, chỉ có một năm học chính thức.
Royce had to go out to work selling newspapers and delivering telegrams after only one year of formal schooling.
Royce phải đi ra ngoài để bán báo và giao điện tín, chỉ có một năm học chính thức.
People have been using contracts with electronic signatures for more than 100 years but in the form of Morse code and telegrams.
Con người thoả sử dụng các hợp đồng với chữ ký dưới dạng điện tử từ bỏ hơn 100 năm nay với việc dùng mã Morse và điện tín.
We're back to 1929 when Secretary of State Henry Stimson shut down a U.S. code-breaking operation after it gave him decoded Japanese telegrams.
Chúng tôi đang trở lại năm 1929 khi Ngoại trưởng Henry Stimson đóng cửa một hoạt động của Mỹ đang phá sau khi nó đã cho anh giải mã điện tín của Nhật Bản.
More than 50,000 concerned citizens sent telegrams to Washington, and 21 members of Congress introduced resolutions calling for Nixon's impeachment.
Hơn 50.000 người dân gửi điện đến Washington và 21 nghị sĩ Quốc hội ra nghị quyết luận tội Nixon.
It was able to read telegrams from Hayes' political opponents
Nó có thể đọc các điện tín từ đối thủ của Hayes
More than 50,000 Americans sent telegrams to Washington over the firing, and 21 members of Congress called for Nixon's impeachment.
Hơn 50.000 công dân lo ngại đã gửi điện đến Washington, và 21 nghị sĩ trong Quốc Hội đã đưa ra nghị quyết kêu gọi luận tội Nixon.
More than 50,000 Americans sent telegrams to Washington over the firing, and 21 members of Congress called for Nixon's impeachment.
Hơn 50.000 người dân gửi điện đến Washington và 21 nghị sĩ Quốc hội ra nghị quyết luận tội Nixon.
More than 50,000 concerned citizens sent telegrams to Washington, and 21 members of Congress introduced resolutions calling for Nixon's impeachment.
Hơn 50.000 công dân lo ngại đã gửi điện đến Washington, và 21 nghị sĩ trong Quốc Hội đã đưa ra nghị quyết kêu gọi luận tội Nixon.
The telegrams are sent to all Heads of State, it's an automatic greeting;
Những bức điện tín được gửi đến tất cả các Nguyên thủ quốc gia, đó là một lời chào thuộc nghi thức;
From your telegrams, I see that you are very pleased with the Abas-Fog
Từ các bức điện tín của bạn, tôi thấy rằng bạn rất hài
In numerous messages and telegrams, she admitted that she was very bored
Trong rất nhiều tin nhắn và bức điện tín, cô thừa nhận
From my letters and telegrams you know all that has happened in this far-away corner of the world.
Qua những lá thư và những bức điện của tôi, anh đã biết được tất cả những gì xảy ra trong thời gian gần đây tại xó xỉnh buồn bã nhất thế giới này.
When she was halfway through, she nodded toward the stacks of phone messages and telegrams on Leigh's nightstand.
Khi cô làm được giữa chừng, cô gật đầu phía chồng tin nhắn điện thoại và những bức điện trên bàn ngủ của Leigh.
And what happened to the man who sent you all those telegrams?
Và chuyện gì đã xảy ra với cái người… đã gởi cho cô tất cả những bức điện tín đó?
KNX telegrams can also be transmitted encapsulated in IP telegrams.
KNX tele- gram cũng có thể được truyền đi trong các điện tín IP.
He did not know that MI5 was monitoring letters and telegrams abroad, or that his messages would be intercepted.
Anh ta không biết rằng, MI5 được quyền kiểm soát thư từđiện tín gửi ra nước ngoài.
Azerbaijanis(in particular, from Gugark region) had warned Moscow with application, telegrams, but also sent a representative.
Người Azerbaijan( đặc biệt là từ khu vực Gugark) đã cảnh báo Moscow với đơn từ, điện tín, và cũng đã gửi một đại diện.
His only means of communication with his superiors in Germany was by telegrams and letters to neutral countries.
Phương pháp liên lạc chính của anh ta với chỉ huy ở Đức là thông qua các bức điện và lá thư gửi đến các nước trung lập.
Vigilant on this point of the plan the people sent telegrams to Moscow from Georgia and Azerbaijan.
Thận trọng về quan điểm kế hoạch này, người dân đã gửi điện tới Moscow từ Georgia và Azerbaijan.
Results: 118, Time: 0.0418

Top dictionary queries

English - Vietnamese