THAT THESE CHANGES in Vietnamese translation

[ðæt ðiːz 'tʃeindʒiz]
[ðæt ðiːz 'tʃeindʒiz]
cho rằng những thay đổi này
that these changes
claims that this change

Examples of using That these changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's thought that these changes may help meditators maintain a positive mood and stay motivated to remain in the meditative state
Điều này cho thấy rằng, những thay đổi này có thể giúp các thiền giả duy trì tâm trạng tích cực
Studies show that smoking can cause these surface changes to DNA and that these changes could be used to measure the risk of particular diseases, such as cancer.
Các cuộc nghiên cứu chứng tỏ hút thuốc có thể gây ra những thay đổi trên bề mặt gien, và những thay đổi đó có thể được sử dụng để đo lường nguy cơ mắc các căn bệnh cụ thể như ung thư.
However, a closer examination of the Canadian automotive sector indicates that these changes to the auto sector are a reflection of a cyclical downturn in the economy.
Tuy nhiên, xem xét sâu hơn vào ngành ô tô của Canada thì thấy rằng những biến động của ngành ô tô chỉ là sự phản ánh của một sự suy giảm mang tích chất chu kì của nền kinh tế.
Washington believes that these changes have undermined its absolute advantages and thus wants to unilaterally rewrite global
Washington cho rằng những thay đổi này đã làm suy yếu lợi thế tuyệt đối của Mỹ
Studies have showed that smoking can cause these surface changes to DNA and that these changes could be used to measure the risk of particular diseases, such as cancer.
Các cuộc nghiên cứu chứng tỏ hút thuốc có thể gây ra những thay đổi trên bề mặt gien, và những thay đổi đó có thể được sử dụng để đo lường nguy cơ mắc các căn bệnh cụ thể như ung thư.
Flickr blog post made it clear that these changes will make it easier to browse through the billions of photos and videos on Flickr, and to connect to
Flickr blog post đã làm rõ rằng những thay đổi này sẽ giúp bạn dễ dàng duyệt qua hàng tỷ hình ảnh
at Stanford University, have now identified that these changes are linked to a group of nerves in our brains called the“pre-Bötzinger complex”, which regulates our breathing.
Mỹ hiện xác định rằng những thay đổi này liên quan đến một nhóm dây thần kinh trong não của chúng ta gọi là“ phức hợp trước Bötzinger”, điều chỉnh hơi thở của chúng ta.
She also points out that these changes in our perception of time are not the result of a malfunction of our internal clocks, but a shifting of our attention in response to events.
Nữ tác giả cũng tỏ lộ rằng, những sự thay đổi như vậy trong tri giác thời gian của chúng ta không phải là hậu quả lệch lạc chức năng các đồng hồ nội tại mà là một sự chuyển dịch sự chú ý nhằm đáp ứng với các sự kiện.
we have found that these changes are grounded fundamentally in the uniquely human ability to monitor time-- not just clock time and calendar time, but lifetime.
chúng tôi đã tìm ra rằng những thay đổi này về cơ bản được dựa trên khả năng đặc biệt của con người để quản lý thời gian-- không chỉ là ngày và giờ mà là cả cuộc đời.
Washington believes that these changes have undermined its absolute advantages and thus wants to unilaterally rewrite global economic
Mỹ cho rằng những thay đổi ấy đã làm suy yếu địa vị ưu thế tuyệt đối của họ
It is believed that these changes may help people who meditate keep a positive mood and motivate them to
Người ta cho rằng những thay đổi đó giúp người thiền duy trì tâm trạng tích cực
It's thought that these changes may help meditators maintain a positive mood and stay motivated to remain in the meditative state
Người ta nghĩ rằng những thay đổi này có thể giúp các thiền nhân duy trì một tâm trạng tích cực
told the Global Times that these changes could mean the aircraft has been made more agile
nói với Hoàn cầu rằng các thay đổi này có thể giúp máy bay thêm linh hoạt,
The technology is being used to make very precise changes that allow us to study the way that these changes in the cell's DNA affect either a tissue or, in this case, an entire organism.
Công nghệ này đang được sử dụng để tạo ra những thay đổi chính xác cho phép chúng ta nghiên cứu cách thức mà những thay đổi này trong DNA của tế bào tác động lên mô, hoặc trong trường hợp này, lên toàn bộ cơ quan.
I chose these three items to list here because most of us probably think that these changes could not possibly affect SEO, but they are examples of things that can,
Tôi đã chọn ba mục này để liệt kê ở đây vì hầu hết chúng ta có thể nghĩ rằng những thay đổi này có thể không ảnh hưởng đến SEO,
have now identified that these changes are linked to a group of nerves in our brains called the' pre-BAPtzinger complex‘, which regulates our breathing.
Mỹ hiện xác định rằng những thay đổi này liên quan đến một nhóm dây thần kinh trong não của chúng ta gọi là“ phức hợp trước Bötzinger”, điều chỉnh hơi thở của chúng ta.
Secondly, the control exerted by this enzyme is the effect that these changes in its activity have on the overall rate of the pathway(the flux through the pathway).
Thứ hai, sự kiểm soát được thực hiện bởi enzyme này là hiệu quả mà những thay đổi trong hoạt tính của nó có tác động lên tốc độ tổng thể của con đường( thông lượng qua con đường).
The fact that these changes to SP: 01's design have been already made, will probably ensure
Thực tế rằng những thay đổi này để SP: 01 của thiết kế đã được đã được thực hiện,
We believe that these changes will make your gameplay experience much more approachable
Chúng tôi tin rằng những thay đổi này sẽ làm trải nghiệm chơi của bạn mượt
Cambodia, though the company claimed that these changes are not identical to the worldwide changes it's putting into place.
công ty tuyên bố rằng những thay đổi này không giống với những thay đổi trên toàn thế giới.
Results: 94, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese