THATS in Vietnamese translation

đó là
that's
thats
that
's
điều đó
that
it
this
which
thing
thế
so
world
this
do
then
like that
yeah
too
therefore
yes
vậy
what
it

Examples of using Thats in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh thats it??
Oh thế hả??
She couldn't love me; thats all.
Cô ấy không yêu thương tôi, vậy sao.
Thats so meta.
Thế thì Meta.
I just want to play, thats all.
Tôi chỉ muốn chơi nó, vậy thôi.
If thats you why not join us!
Nếu thế, tại sao bạn không thử tham gia cùng chúng tôi!
What?- Thats not how i left her?
Tôi không để xác của cô ấy như thế. Gì vậy?
Just a little pain, thats all.".
Hơi đau một chút, chỉ thế thôi.”.
Thats a lot of Zulu.
Zulu đây Đống Đa.
Though I don't think thats working out too well….
Mặc dù tôi không nghĩ rằng điều này sẽ hoạt động rất tốt….
Thats pretty hard to do in our sport.
Điều này rất khó khăn trong môn thể thao của chúng ta.
Thats why I still belief.
vì sao anh vẫn tin.
Thats not my philosophy.
Đó không phải triết lý của tôi.
Thats what a law school ought to do.".
Đúng là những gì một ngôi trường cần phải có.”.
Thats why people keep coming back, I think.
Ðó là tại sao cô ấy quay lại, tôi nghĩ thế.
Thats the way it goes sometimes.
Đây là cách nó đôi khi đi.
Thats going to help us during the season.
Điều này sẽ giúp chúng tôi ổn định trong mùa giải.
Thats completely different in this game.
Điều này hoàn toàn khác với trong game.
Do you know if thats a jealousy thing?
Anh biết điều này thì có ghen không nhỉ?
Thats the way to go about it.
Đây là cách để đi về nó.
Thats the hint that photon's don't have zero rest-mass.
Điều này nói lên rằng photon không có khối lượng nghỉ.
Results: 848, Time: 0.0504

Top dictionary queries

English - Vietnamese