THE GUY in Vietnamese translation

[ðə gai]
[ðə gai]
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
anh chàng
guy
him
dude
guy
man
dude
fella
to him
bloke
kẻ
guys
man
one
people
those
person
attacker
enemy
eyeliner
are
chàng trai
boy
guy
young man
lad
thằng
guy
boy
man
son
this
kid
dude
little
fuckin
of you
tên
name
title
guy
called
ông
mr.
grandfather
man
said

Examples of using The guy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And all he would talk about was you. Because I once had a long conversation with the guy.
Vì em đã có một cuộc nói chuyện với ông.
Willem Dafoe! Th-That's the guy I couldn't think of this morning!
An8} Sáng nay anh đã không thể nghĩ ra tên anh ta.{\ an8} Willem Dafoe!
Yeah, the crazy older brother of the guy you just killed.
Của thằng mà anh vừa giết.- Phải, thằng anh lớn điên rồ.
They said you're the guy in charge, the guy I need to talk to.
Họ nói ông phụ trách, tôi cần nói chuyện với ông.
Can't hear what you're talking about. Luckily the guy she settled for.
May mắn là gã mà cô ấy chọn không nghe thấy cậu nói.
Good job. Hotch, that's the guy who found the soccer jerseys.
Hotch, Tốt lắm. đó là tên đã tìm thấy áo bóng đá.
I guess now you got the guy who really knows, I can go?
Tôi đoán ông có người mà ông muốn biết rồi?
Call me, and I will put you in touch with the guy at the bank.
Gọi tôi, tôi sẽ móc nối cậu với cậu ở ngân hàng.
Hotch, that's the guy who found the soccer jerseys. Good job.
Hotch, Tốt lắm. đó là tên đã tìm thấy áo bóng đá.
If you ask me, The guy got just What he deserved.
Nếu các cậu nhờ tôi, tên này có cái hắn đáng có.
Walking by the guy will help get his attention.
Đi ngang qua chàng trai đó sẽ giúp bạn thu hút sự chú ý của anh ấy.
The guy was totally obsessed with work.
Tên này bị ám ảnh bởi công việc.
You know the guy was a fag, right?
Anh biết thằng đó là đồng tính mà, phải không?
The guy doesn't leave his prints at the scene of the crime.
Hắn ta không hề để lại dấu vân tay ở hiện trường.
The guy probably got bought out.
Thằng này chắc bị mua chuộc rồi.
We think the guy deserves another chance.
Chúng tôi nghĩ chàng trai đó xứng đáng có thêm một cơ hội nữa.
The guy you had a crush on?
Đứa mà mày từng crush?
I want to tell the guy on the roof all this.
Tôi muốn kể với người trên nóc nhà tất cả những chuyện này.
The guy is false, that should be very very clear.
Đó là một việc làm sai trái, điều này rất rõ ràng.
Had the guy forgotten his own name?
Người này quên tên của chính mình sao?
Results: 4330, Time: 0.0711

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese