THE ROOT CAUSES in Vietnamese translation

[ðə ruːt 'kɔːziz]
[ðə ruːt 'kɔːziz]
các nguyên nhân gốc rễ gây ra
căn nguyên
root
etiological
etiology
fundamental
origination
etiopathological
các nguyên nhân cội rễ
nguồn gốc gây
tận gốc rễ các căn cớ

Examples of using The root causes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Once you discover the root causes of your burnout, look at what you can do to resolve it.
Một khi bạn phát hiện ra nguyên nhân gốc việc mình bị burnout, hãy xem xét những việc bạn có thể làm để giải quyết nó.
increase insulin levels so that it mainly helps to solve the root causes of type 2 diabetes.
nó chủ yếu giúp giải quyết những nguyên nhân gốc rễ của bệnh tiểu đường type 2.
number of years and become intimately familiar with the root causes and future potential.
trở nên quen thuộc với các nguyên nhân gốc rễ và tiềm năng trong tương lai.
and for us to tackle the root causes of ISIL.
để giải quyết những nguyên nhân gốc rễ của Daech.
The evaluation is designed to pinpoint the underlying mechanisms that Bredesen believes are the root causes behind cognitive decline.
Việc đánh giá được thiết kế để xác định các cơ chế cơ bản mà Bredesen tin là nguyên nhân gốc đằng sau sự suy giảm nhận thức.
Machine-learning tools can automate the process, helping find the root causes of persistent problems.
Các công cụ máy học có thể tự động hóa quá trình, giúp tìm ra nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề dai dẳng.
When the economy has been stabilized, longer-term initiatives to address the root causes of the crisis can begin.
Khi nền kinh tế đã ổn định, có thể bắt đầu thực hiện các sáng kiến lâu dài nhằm giải quyết tận gốc nguyên nhân của cuộc khủng hoảng.
The EU yesterday called for a comprehensive inquiry into the violence, use of force and the root causes of the protests.
EU kêu gọi điều tra toàn diện về tình hình bạo lực, về việc sử dụng vũ lực và về các nguyên nhân gốc rễ của cuộc biểu tình.
But other actions are needed to stem the root causes that feed into these conflicts.
Tuy nhiên cũng cần các hành động khác để ngăn chận nguồn cội gây ra những cuộc xung đột này.
But, to avoid a crisis, it should immediately implement comprehensive reforms to address the root causes of the corporate debt problem.
Nhưng, muốn tránh một cuộc khủng hoảng, cần phải thực hiện ngay lập tức những cuộc cải cách toàn diện, nhằm giải quyết tận gốc nguyên nhân của vấn đề nợ của công ty.
Doing so can prolong the healing process, simply because we fail to confront the root causes of those feelings.
Làm vậy có thể khiến quá trình chữa lành lâu hơn, đơn giản là vì chúng ta luôn thất bại khi đương đầu với căn nguyên của những cảm xúc đó.
The cost-saving trend is toward a maintenance program that targets the root causes of machine wear and failure.
Xu hướng tiết kiệm chi phí được hướng về một chương trình bảo trì mà mục tiêu là tìm và loại bỏ các nguyên nhân gốc rễ gây hư hỏng máy.
EU foreign policy chief Catherine Ashton, who has tried to broker a power-sharing transition, urged Ukraine's leadership"to address the root causes of the crisis".
Cao ủy Liên Hợp Quốc Catherine Ashton đang cố tổ chức quátrình chuyển giao quyền lực đã thúc giục giới lãnh đạo Ukraina“ Giải quyếtnguyên nhân gốc rễ của khủng hoảng.”.
Before you can solve performance problems, you need a systematic approach to get at the real performance gaps and the root causes.
Trước khi bạn có thể giải quyết vấn đề hiệu suất, bạn cần một cách tiếp cận có hệ thống để có được ở những khoảng trống hoạt động thực tế và các nguyên nhân gốc…+.
In this context a solution based on security systems and guns will not address the root causes of Somali piracy.
Trong bối cảnh này, một giải pháp dựa vào các hệ thống an ninh và súng ống sẽ không loại bỏ được tận gốc các nguyên nhân sâu xa của nạn hải tặc Somalia.
United Nations Secretary-General Ban Ki-moon is urging Iraqi leaders to address the root causes for a surge of bloodshed in the country.
Tổng Thư Ký Liên Hiệp Quốc Ban Ki- moon đang hối thúc các nhà lãnh đạo Iraq giải quyết những nguyên nhân cội rễ đã làm cho bạo động tại nước này tăng mạnh.
They are best used for identifying the root causes of current customer journeys or identifying the steps needed to attain desired future customer journeys.
Chúng được sử dụng tốt nhất để xác định nguyên nhân gốc rễ của hành trình khách hàng hiện tại hoặc xác định các bước cần thiết để đạt được hành trình khách hàng mong muốn trong tương lai.
Measures to counter the narratives and ideologies of terrorism must address the root causes upon which terrorism feeds, which make even the most outrageous claims of the terrorist groups sound credible.
Những biện pháp chống lại những cách diễn giải và hệ tư tưởng của chủ nghĩa khủng bố phải chỉ ra được gốc rễ mà chủ nghĩa khủng bố đang nuôi dưỡng, trong đó thậm chí những tuyên bố vô nhân đạo nhất của các nhóm khủng bố nghe trở nên hợp lý.
fast food and soda aren't the root causes of America's obesity epidemic, Cornell University researchers contend.
soda không phải là nguyên nhân gốc rễ của dịch bệnh béo phì của Mỹ, các nhà nghiên cứu thuộc Đại học Cornell tranh luận.
We emphasize the importance of shared actions to address the root causes of displacement and to respond to growing humanitarian needs," they emphasized.
Chúng tôi nhấn mạnh vào tầm quan trọng của việc hành động chung nhằm giải quyết tận gốc rễ việc di cư và để phản ứng với nhu cầu ngày càng tăng của nhân loại”- tuyên bố nhấn mạnh.
Results: 325, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese