THEIR STUDY in Vietnamese translation

[ðeər 'stʌdi]
[ðeər 'stʌdi]
nghiên cứu của họ
their study
their research
their findings
học tập của họ
their academic
their study
their learning
học của họ
their studies
their learning
their school
their higher
their academic
their student
their course
their educations
their science
việc học
learning
schoolwork
school work
your studies
of learning
teaching
their education
academic work
course work
classwork

Examples of using Their study in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During the initial phase of their study, researchers recorded the interactions between mothers and their infants for an hour.
Trong phần đầu của nghiên cứu, họ ghi lại và phân tích cách các bà mẹ và trẻ sơ sinh tương tác trong 1 giờ.
Their study looked at the behaviour of Facebook users before and after the 2016 US presidential election….
Các nhà nghiên cứu đã phân tích hành vi người dùng trên Facebook trước và sau cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 2016.
In their study, the researchers examined the tilt angles of the orbital planes of more than 600 objects in the Kuiper belt.
Trong nghiên cứu của mình, các nhà nghiên cứu đã kiểm tra góc nghiêng của các mặt phẳng quỹ đạo của hơn 600 vật thể trong vành đai Kuiper.
The results of their study were remarkable despite the young age of the participants.
Các kết quả của cuộc nghiên cứu rất đáng để chú ý mặc dù những người tham gia còn rất trẻ.
According to the researchers, their study provides the basis for evaluating PapSEEK in a large prospective study..
Theo of nhà nghiên cứu, nghiên cứu their offer cơ sở cho việc đánh giá PapSEEK in one nghiên cứu tiềm năng lớn.
The Otago team put this to the test in their study, which focused on the benefits of high-intensity interval training(HIIT).
Nhóm nghiên cứu đại học Otago đã thử nghiệm điều này trong nghiên cứu của mình, trong đó tập trung vào lợi ích của việc Tập luyện xen kẽ cường độ cao( HIIT).
Students must have their study abroad office complete the Statement from University document in order to be considered for the scholarship.
Sinh viên phải có văn phòng du học của mình hoàn thành Bản Tuyên Bố từ tài liệu của Đại học để được xem xét học bổng.
In their study, the researchers analysed 30 years' worth of data on the ecosystem of the Gulf of Maine in the Atlantic Ocean.
Trong nghiên cứu của mình, các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu trị giá 30 năm về hệ sinh thái của Vịnh Maine ở Đại Tây Dương.
They removed inactivity as a factor in their study of aging by looking at the health of older people who move quite a bit.
Họ đã loại bỏ yếu tố thiếu vận động trong cuộc nghiên cứu về quá trình lão hóa bằng cách nhìn vào sức khỏe của những người lớn tuổi có vận động đôi chút.
Their study looked at 377 adults who had taken part in research as children.
Cuộc nghiên cứu xem xét 377 người trưởng thành mà đã tham gia nghiên cứu khi còn nhỏ.
The MBA up-grade offers participants the unique opportunity to build on their study and receive two degrees from two universities in two years.
Các MBA lên cấp cung cấp tham gia cơ hội duy nhất để xây dựng trên các nghiên cứu của họ và nhận được hai bằng cấp từ hai trường đại học trong hai năm.
Their study compared them with 292 healthy men of the same age and ethnicity.
Các nhà nghiên cứu đã so sánh 163 người này với 292 nam giới khỏe mạnh có cùng độ tuổi, chủng tộc và sắc tộc.
Fortunately, around the same time as their study, another group of researchers was running a more traditional social survey in Rwanda.
May mắn thay, cùng thời gian với nghiên cứu của họ, một nhóm các nhà nghiên cứu khác đang điều hành một cuộc khảo sát xã hội truyền thống hơn ở Rwanda.
Key topics are listed at the end of each case so that students may focus their study.
Các chủ đề chính được liệt kê ở cuối mỗi trường hợp để sinh viên có thể tập trung vào nghiên cứu của họ.
When living with host family, students shall take full responsibility for their study after school.
Khi sống với gia đình người bản xứ, học sinh sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm cho việc học của mình sau giờ học..
challenges in life and successfully complete their study.
hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập của mình.
The primary track allows students to choose their own outside minor to complement their study of economics and advance their career goals.
Ca khúc chính cho phép các sinh viên để lựa chọn nhỏ bên ngoài của mình để bổ sung cho nghiên cứu của họ về kinh tế và thúc đẩy mục tiêu nghề nghiệp của họ..
Rankings by the subject may indicate where your child will be able to get a better experience in their study area.
Xếp hạng theo môn học có thể chỉ ra nơi con bạn sẽ có thể có được trải nghiệm tốt hơn trong lĩnh vực học tập của chúng.
The country has put a lot of effort into sending students to other countries for their study,” Kim said.
Đất nước đã nỗ lực rất nhiều trong việc đưa sinh viên đến các quốc gia khác để họ học tập”, ông Kim nói.
Statistically, applicants from those countries are more likely to be asked about the possible of getting a job in its home after their study in America.
Theo thống kê, các ứng viên từ các nước này có nhiều khả năng sẽ được hỏi về cơ hội việc làm tại nước nhà sau khi họ học tại Hoa Kỳ.
Results: 641, Time: 0.0622

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese