THINK IT in Vietnamese translation

[θiŋk it]
[θiŋk it]
nghĩ
think
believe
guess
suppose
figure
thấy nó
see it
find it
saw it
think it
feel it
notice it
shows it
watch it
hear it
cho rằng nó
think it
say it
argue that it
assume it
suggest that it
claim it
suppose it
believe it
given that it
deemed it
tin rằng nó
believe it
think it
trust that it
convinced that it
confident it
news that it
have faith that it
tưởng
think
believe
imagine
idea
ideal
fantasy
trust
chiang

Examples of using Think it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We think it's definitely the future of cross-skilling.
Và tôi tin đó là tương lai của ngành du lịch phân khúc cao cấp.
I think it's just an announcement of serious intent.
Tôi tin rằng đó là sự thể hiện của một ý định nghiêm túc.
Many people think it is not necessary
Nhiều người nghĩ rằng điều này không cần thiết
But some people think it is a missed opportunity.
Tuy nhiên, nhiều người cho rằng đây là một cơ hội bị bỏ lỡ.
I think it was Westin.
Tôi nghĩ đấy là chị Weston.
Some people think it's silly-
Một vài người cho rằng điều này thật ngu ngốc
That's why I had to think it over again, starting from the very beginning.
Chính vì vậy tôi phải suy nghĩ lại, bắt đầu lại từ đầu.
I think it's the system's fault.
Tôi thấy đây là lỗi của cả hệ thống.
I'm sure you do, but think it's better if I go.
Tôi chắc cô làm được, nhưng tôi nghĩ tốt hơn hết tôi nên đi.
I think it says we need money.
Tôi nghĩ đó là chúng ta cần tiền.
I think it looks better black.
Em thấy màu đen đẹp hơn ạ.
So I think it will be super good for us.
Vì thế theo tôi nghĩ, nó sẽ rất tốt cho chúng tôi.
I think it's a good resolution for both sides.".
Tôi tin rằng đó là quyết định tốt cho cả 2 bên".
You think it's safe?
nghĩ có an toàn ko?
I think it is an abuse.
Tôi cho rằng đây là một sự lạm dụng.
They think it is forced.
Họ coi đó là sự bắt buộc.
I let her think it; but thought I knew better.
Tôi để bà ấy nghĩ thế, nhưng tôi nghĩ mình biết rõ hơn.
You might not think it, but the answer is yes.
Có thể bạn không tin nhưng câu trả lời là CÓ.
Maybe you think it's just for other people.
Bạn có thể tin rằng đó là vì người khác.
Something makes me think it's the latter.
Cái gì cũng khiến tôi nghĩ, đây là cái cuối cùng.
Results: 13513, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese