THINK ONLY in Vietnamese translation

[θiŋk 'əʊnli]
[θiŋk 'əʊnli]
chỉ nghĩ
only think
just think
am thinking
just figured
chỉ coi
only see
just see
only considered
only treated
just treat
only thinks
just thinks
just consider

Examples of using Think only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you leave now, I will think only about me.
Nếu giờ anh rời đi, em sẽ chỉ nghĩ đến bản thân mình.
One imagines something and think only about that.
Khi ta tưởng tượng ra cái gì đó và ta chỉ nghĩ tới thôi.
When we think about the brain, we think only about the hardware- the thing we're born with
Khi chúng ta nghĩ về não bộ, chúng ta chỉ nghĩ về phần cứng- điều chúng ta sinh ra
When we think about the brain, we think only about the hardware-the thing we're born with
Khi chúng ta nghĩ về não bộ, chúng ta chỉ nghĩ về phần cứng- điều chúng ta sinh ra
We haven't yet grasped the nature of the fight against lust if we think only in terms of individual skirmishes.
Chúng ta còn chưa nắm được bản chất của cuộc chiến chống lại ham muốn nếu chúng ta chỉ nghĩ đến nó ở mức độ cá nhân.
I think only history can give us a final answer about that historical period.
Tôi nghĩ chỉ lịch sử có thể có đánh giá cuối cùng thời kỳ đó.
I think only A guilty man can lay His head down and sleep when he's facing 3 murder charges.
Tôi nghĩ chỉ người có tội có thể cho đầu cậu ta nằm xuống và ngủ khi cậu ta đối mặt 3 tội giết người.
So if you think only in terms of the lotus
Cho nên nếu bạn nghĩ chỉ dưới dạng hoa sen
We may read this passage and think only of“the high cost of caring,” but it is far
Khi đọc đoạn Kinh Thánh này, có thể chúng ta chỉ nghĩ đến“ giá đắt của sự quan tâm”
But as long as we are nationalistic and think only of our own country, we shall go on creating a terrible world.
Nhưng chừng nào chúng ta còn theo chủ nghĩa quốc gia và chỉ suy nghĩ về quốc gia riêng của chúng ta, chúng ta sẽ tiếp tục tạo ra một thế giới kinh hoàng.
When I think of the recovered women, I think only of their bloated bellies- what will happen to those bellies?”.
Khi tôi nghĩ về những người phụ nữ đã hồi phục, tôi chỉ nghĩ đến những cái bụng bầu to tướng của họ- điều gì sẽ xảy đến với những cái bụng đó?”.
Think only the best, be as enthusiastic about the success of others as you are about your own.
Hãy chỉ nghĩ về điều tốt nhất, và nhiệt tình về thành công của người khác như cách bạn nhiệt tình về thành công của chính mình.
They are so numerous and, if we ignore them and think only of our purposes, it is pathetic,
Chúng sinh thì vô số, và nếu bỏ mặc họ mà chỉ nghĩ đến mục tiêu của riêng mình
When I think of the recovered women, I think only of their bloated bellies- what will happen to those bellies?”?
Khi nghĩ đến những người phụ nữ được giải cứu, tôi chỉ nghĩ đến những cái bụng bầu- chuyện gì sẽ xảy ra với những cái bụng bầu đó?
You might think only entrepreneurs or top executives need to be self-confident.
Hay có thể nghĩ rằng chỉ những doanh nhân hay giám đốc điều hành hàng đầu mới cần sự tự tin.
I think only one guitar fell off the wall and a couple of other items fell over.
Tôi nhớ lại chỉ có một hay hai cây guitar bị rơi từ trên tường xuống và một vài thứ hàng khác rơi thôi.
I think only mum Pogba is in a little bit of trouble which is normal.
Tôi nghĩ rằng chỉ có mẹ Pogba là chút khó xử, đó là chuyện bình thường.
They think only of themselves, want things only for themselves, and do not care
Họ chỉ nghĩ đến họ, chỉ tham muốn cho riêng mình,
For myself, I must think only of remaining very humble,
Đối với tôi, tôi chỉ nghĩ đến điều duy nhất rất khiêm tốn,
But if you think only liquid can make you visible, you're wrong.
Và nếu như bạn nghĩ rằng chỉ dung dịch có thể làm bạn hiện hình thì bạn đã lầm.
Results: 239, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese