THINKING LIKE in Vietnamese translation

['θiŋkiŋ laik]
['θiŋkiŋ laik]
suy nghĩ như
think like
thoughts as
minds like
nghĩ tưởng như
nghĩ giống như
think like
nghĩ như một
think as

Examples of using Thinking like in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thinking Like a Writer.
Cảm Nghĩ Tác Giả.
Thinking Like a Hacker.
Hãy suy nghĩ như một hacker.
I can understand and accept people thinking like this though.
Tôi có thể hiểu và chấp nhận loại ý tưởng như vậy.
More like my host was thinking like this.
Đúng hơn là vật chủ của ta đã nghĩ như thế này.
You can't start thinking like that.
Em không thể bắt đầu suy nghĩ kiểu đó.
Do you ever stop thinking like a P?
Có bao giờ em ngừng nghĩ như thám tử?
Maybe we can model Golden Rule/others' shoes thinking like this.
Có lẽ chúng ta có thể mô hình Golden Rule/ giày của người khác nghĩ như thế này.
Hearing that I… more like my host was thinking like this.
Nghe thấy thế ta… đúng hơn là vật chủ của ta đã nghĩ như thế này.
Most customer thinking like that.
Hầu hết khách hàng đều nghĩ như vậy.
you have to stop thinking like one.
em không nên suy nghĩ theo kiểu đó.
So if you have got into the habit of thinking like a moral relativist, get out of it as soon as possible.
Thế nên nếu bạn có thói quen suy nghĩ như một người theo thuyết tương đối về đạo đức, bỏ thói quen ấy càng sớm càng tốt…”.
Thus, you need to start thinking like a professional trader and stop thinking
Vậy, bạn cần phải bắt đầu suy nghĩ như một trader chuyên nghiệp,
Being Christians is not just obeying orders but means being in Christ, thinking like him, acting like him, loving like him;
Là một Kitô hữu không phải chỉ ở chỗ tuân theo các giới răn, nhưng có nghĩa là ở trong Chúa Kitô, nghĩ tưởng như Người, tác hành giống Người, yêu thương như Người;
When the entire team is thinking like a customer, it shows in the final product.".
Khi toàn bộ nhóm phát triển sản phẩm đang nghĩ giống như một khách hàng, việc đó sẽ thể hiện trong sản phẩm cuối cùng“.
Part of thinking like a CEO involves planning ahead so when the time comes you can take advantage of big opportunities.
Một phần của suy nghĩ như một CEO liên quan đến việc lên kế hoạch trước để khi đến lúc bạn có thể tận dụng những cơ hội lớn.
Thinking like a mother means seeing the whole world through the eyes of those who are responsible for its most vulnerable people.
Suy nghĩ như một người mẹ nghĩa là nhìn thế giới qua con mắt của những người có trách nhiệm cho những người dễ bị tổn thương nhất.
is his favorite tool, he would scold you for thinking like a child.
ông sẽ la rầy các cháu vì suy nghĩ như trẻ con.
you're thinking like a lawyer.
bạn đang suy nghĩ như một luật sư.
When you start thinking like an entrepreneur, you will find that business ideas can emerge anywhere.
Khi bắt đầu suy nghĩ giống như một doanh nhân, bạn sẽ thấy rằng các ý tưởng kinh doanh có thể xuất hiện ở bất cứ đâu.
The point is, successful traders are always thinking like a hedge fund,
Vấn đề ở đây là các trader thành công luôn nghĩ như những Quỹ Đầu Tư,
Results: 219, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese