THIS COULD HELP in Vietnamese translation

[ðis kʊd help]
[ðis kʊd help]
điều này có thể giúp
this can help
this may help
this can make
this can give
this can assist
this can aid
this can keep
this might assist
điều này sẽ giúp
this will help
this would help
this should help
this will allow
this will give
this will assist
this will make
this will enable
this can help
this will keep
cái này có thể giúp

Examples of using This could help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So, if you put it all together, this could help explain why today's college graduates.
So, if you put it all togethercùng với nhau, this could help explaingiải thích why today' sngày nay collegetrường đại học graduatessinh viên tốt nghiệp.
This could help increase the competitiveness of the commercial sector in particular
Điều này giúp tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp
This could help your body be ready to embrace the day by the time your alarm clock goes off.
Cách này có thể giúpthể của bạn sẵn sàng thức giấc khi đồng hồ báo thức của bạn vang lên.
This could help the investigator to anticipate adverse drug reactions or other problems in clinical trials.
Việc này giúp nghiên cứu viên biết trước về các phản ứng có hại hoặc các vấn đề khác trong các thử nghiệm lâm sàng.
This could help you avoid any objections that may arise from the authorities or local communities.
Điều đó có thể giúp bạn tránh bất kỳ sự bác bỏ nào khả năng nảy sinh từ chính quyền hoặc cộng đồng địa phương.
This could help them stay up to date with the changing world while also making them more valuable to the company.
Điều này có thể giúp họ không bị lạc hậu với thế giới đang thay đổi từng ngày, cũng như làm cho họ giá trị hơn đối với công ty.
Another mystery that this could help resolve in the correlation between different quark states.
Một bí ẩn khác mà khám phá này có thể giúp giải quyết là mối tương quan giữa các trạng thái quark khác nhau.
This could help us figure out what types of water on otherplanets would be more likely to host life.
Kết quả này có thể giúp chúng ta xác định rõ loại nước nào trên những hành tinh khác sẽ khả năng thích hợp cho sự sống hơn.
If you know the person well, think of their interests and hobbies, as this could help crack it.
Nếu bạn biết rõ người đó, hãy nghĩ về sở thích và thú vui của họ, vì việc này có thể giúp bạn tìm ra mật khẩu.
likely to be convoluted, but new compounds such as this could help provide a roadmap.
những hợp chất mới như thế này có thể giúp cung cấp lộ trình.
The dragons have great immune systems, and the researchers say this could help humans.
Rồng komodo hệ thống miễn dịch khỏe, các nhà nghiên cứ cho biết điều này có thể giúp ích cho nhân loại.
This could help with the development of early intervention for mental health problems to reduce the risk of serious and engrained psychiatric disorders down the line.
Điều này có thể giúp phát triển can thiệp sớm cho các vấn đề sức khỏe tâm thần để giảm nguy cơ rối loạn tâm thần nghiêm trọng và khắc sâu xuống dòng.
lack of resources for disease reporting,” she says, this could help organizations react even earlier during a viral outbreak, stopping them before they become global health emergencies.
tin để thống kê”, cô nói, điều này sẽ giúp các tổ chức phản ứng nhanh hơn khi có dịch bệnh bùng nổ, ngăn chặn chúng trước khi chúng trở thành mối nguy toàn cầu.
This could help protect people and equipment if there
Điều này có thể giúp bảo vệ con người
We had support from 80 percent of Brazilians, and thought that this could help us win the referendum to ban gun sales to civilians.
Chúng tôi có được sự ủng hộ từ 80 phần trăm dân số Brazil, và nghĩ rằng điều này sẽ giúp chúng tôi thắng trong cuộc trưng cầu dân ý để cấm việc mua bán súng cho người dân.
The researchers explain that this could help patients prepare for a complete course of treatment since the first cycle does not always succeed.
Các nhà nghiên cứu giải thích rằng điều này có thể giúp bệnh nhân chuẩn bị cho một quá trình điều trị hoàn chỉnh vì chu kỳ đầu tiên không phải lúc nào cũng thành công.
This could help avoid confusion and conflict,
Điều này sẽ giúp bạn tránh hiểu lầm
The Pope also said Europe should stop exploiting Africa and invest in ways that benefit the continent more and this could help solve the problem of migration at its roots.
Đức Giáo Hoàng cũng nói Châu Âu cần dừng lại khai thác Châu Phi và đầu tư theo những cách lợi cho châu lục hơn và điều này có thể giúp giải quyết vấn đề di dân tận căn gốc.
more than 90g(cooked weight) of red and processed meat per day cut down to 70g, as this could help reduce your risk of bowel cancer.”.
thịt chế biến mỗi ngày giảm xuống còn 70g, vì điều này có thể giúp giảm nguy cơ ung thư ruột.'.
With help of social media try to find out any local event happening around your location, this could help in understanding the culture.
Với sự giúp đỡ của truyền thông xã hội, hãy cố gắng tìm ra bất kỳ sự kiện địa phương nào xảy ra xung quanh địa điểm của bạn, điều này có thể giúp hiểu văn hóa.
Results: 144, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese