THIS TALK in Vietnamese translation

[ðis tɔːk]
[ðis tɔːk]
nói chuyện này
this talk
discuss this
this conversation
spoken of this
this discourse
nói này
this saying
this talk
tell this
this speaking
hears this
this voice
cuộc nói chuyện này
this conversation
this talk
cuộc trò chuyện này
this conversation
this chat
this talk
thảo luận này
this discussion
discuss this
this talk
this debate
trò chuyện này
this chat
this conversation
chuyện về
stories about
talk about
thing about
something about
conversation about
tales of
speak about
stuff about
what about
this about
của cuộc bàn luận

Examples of using This talk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All this talk about doing good and going legit.
Tất cả những điều này nói về việc làm điều tốt và sẽ hợp pháp.
All this talk of a modern God, or no God.
Tất cả chuyện này là Chúa hiện đại, hay là không phải Chúa.
All this talk make me sound like a gangster… who is untouchable.
Những lời này khiến tôi có cảm giác như của một tên xã hội đen.
All this talk about eating is making me hungry.
Tất cả chuyện về ăn này đang làm cho tôi đói.
Anna, we have had this talk. Ah, milady, let me.
Anna, chúng ta nói về việc này rồi. Để tôi.
We have had this talk before.
Chúng ta đã nói về chuyện này rồi mà.
Lies All this talk of a modern God, or no God.
Nói dối. Tất cả chuyện này là Chúa hiện đại, hay là không phải Chúa.
I don't wanna have this talk again.
Tôi không muốn nói về điều này nữa.
All this talk about townsfolk killing soldiers.
Cứ nói chuyện về dân ở đây giết lính.
We have had this talk already. Come on, get up.
Ừ ta đã nói về chuyện này rồi, đứng lên đi.
Allow me to start this talk with a question to everyone.
Cho phép tôi mở đầu buổi nói chuyện bằng một câu hỏi.
I have no time to hear all this talk.
Mình cũng chẳng có thời gian để nghe hết câu nói ấy.
I'm so glad we had this talk.
Tôi rất vui vì chúng ta đã nói chuyện.
We have many reasons for not posting this Talk.
Có rất nhiều lý do để chúng tôi không công bố chuyện này.
Oh, my God, all this talk of food.
Ôi Chúa ơi, tất cả đều là chuyện ăn uống.
And now we get to the actual solution part of this talk.
Và bây giờ chúng ta sẽ đến phần giải pháp chính của cuộc trò chuyện.
I don't want to hear any more of this talk, okay?
Mẹ ko muốn nghe bất cứ cái gì về chuyện này nữa, được ko?
I'm glad we had this talk.
Tôi mừng là ta đã nói chuyện.
I'm glad we had this talk.
Cháu vui vì mình đã nói chuyện.
Glad we had this talk.
Mừng là ta đã trò chuyện.
Results: 330, Time: 0.1039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese