THRESHING in Vietnamese translation

['θreʃiŋ]
['θreʃiŋ]
đập
dam
hit
smash
break
knock
beating
banging
pounding
struck
slammed
đập lúa
threshing
threshing
sân đạp lúa
the threshingfloor
threshing

Examples of using Threshing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
has set up three suction devices, which make the wheat or rice threshing and cleaning once more.
làm cho lúa mì hoặc gạo đập và làm sạch một lần nữa.
When corn goes into the machine, it form the relatively rolling with the threshing roller.
Khi ngô đi vào máy, nó tạo thành tương đối lăn với con lăn đập.
easy operation and high threshing rate.
tốc độ đập cao.
Featured by its high production rate, good threshing performance and few loss of grain etc.
Nổi bật bởi tốc độ sản xuất cao, hiệu suất đập tốt và ít mất hạt v. v….
Your threshing will continue until grape harvest, and the grape harvest
Các ngươi sẽ được gặt lúa cho đến thời hái nho,
Afterwards he came with us to play on the old threshing floor, while we watched for Our Lady and the Angels to light their lamps.
Sau đó, em đến chơi với chúng con ở sàn nhà lúa cũ, trong khi chờ Đức Mẹ và các thiên thần nhóm sáng đèn của các ngài.
Threshing section: 1,100mm large threshing bin for stable threshing performance ong selection space for thorough screening with no untreshed grain missing.
Giai đoạn đập: 1.100 mm thùng máy đập đá lớn cho hoạt động đập đập ổn định trên không gian lựa chọn để sàng lọc kỹ lưỡng và không có hạt không bị vắt.
At that time, when David saw that Yahweh had answered him in the threshing floor of Ornan the Jebusite, then he sacrificed there.
Trong lúc đó, Ða- vít thấy Ðức Giê- hô- va đã nhậm lời mình tại trong sân đạp lúa của Oï t- nan, người Giê- bu- sít, thì người bèn dâng của lễ tại đó.
Electric Motor Large Rice and Wheat Threshing Machine.
động cơ điện Máy nghiền lúa mì và lúa mì.
And also we have popularly used corn peeler and thresher machine to contain peeling and threshing function in a whole, peel the corn outside skin and then threshing the corn, high working efficiency.
Và chúng tôi cũng đã sử dụng phổ biến máy bóc vỏ ngô và máy tuốt lúa để chứa toàn bộ chức năng bóc vỏ và đập lúa, bóc vỏ ngô bên ngoài rồi đập ngô, hiệu quả làm việc cao.
Typically, the rice harvesting and threshing solution of Mr. Pham Hoang Thang(winner of the 2013 Patent Competition) and Nguyen Long Uy Bao's Special Patient
Điển hình như giải pháp Máy thu hoạch và đập lúa của ông Phạm Hoàng Thắng( đạt giải Cuộc thi Sáng chế 2013)
This machine is mainly used to thresh corn which could complete fresh corn separating work by one time and it is the best small size corn threshing machine.
Máy này chủ yếu được sử dụng để đập ngô mà có thể hoàn thành ngô tươi tách công việc của một thời gian và nó là máy đập ngô kích thước nhỏ tốt nhất.
Ruth answered her,“I will do everything you say.” 6 So she went down to the threshing floor and did everything her mother-in-law had said.
Ông sẽ bảo con biết con phải làm gì.” 5 Ru- tơ đáp,“ Con sẽ làm mọi điều mẹ dặn.” 6 Vậy Ru- tơ đi xuống sàn đập lúa và làm y như điều mẹ chồng mình dặn.
Blufton[5] Trego County Nothing remains The site of Blufton is the same as Threshing Machine Canyon which is part of Cedar Bluff State Park which is a part of the Cedar Bluff Reservoir.
Blufton[ 2] Quận Trego Không gì còn lại Nơi của Blufton cũng giống như Thung lũng Threshing Machine là một phần của Công viên Tiểu bang Cedar Bluff.
out of the barn, this is the origin of the term threshold.[1] Painting from 1894 by Klavdy Lebedev titled the floor or the threshing floor(Гумно).
Tranh vẽ từ năm 1894 của Klavdy Lebedev có tiêu đề là sàn nhà hoặc sàn đập lúa( Гумно).
Then the angel of Yahweh commanded Gad to tell David that David should go up, and raise an altar to Yahweh in the threshing floor of Ornan the Jebusite.
Khi ấy, thiên sứ của Ðức Giê- hô- va bảo Gát nói với Ða- vít phải đi lên dựng một bàn thờ cho Ðức Giê- hô- va tại sân đạp lúa của Oï t- nan, người Giê- bu- sít.
It also represents the farmer- who creates food and takes care of all life in the field(the diver is used as a farmer's threshing device in ancient Egypt).
Nó cũng đại diện cho người nông dân- người tạo ra lương thực và coi sóc mọi sự sống trên đồng ruộng( chiếc néo được sử dụng như dụng cụ đập lúa của người nông dân trong thời Ai Cập cổ xưa).
During the summer of 1873, Henry saw his first self-propelled road machine, a stationary steam engine that could be used for threshing or to power a saw mill.
Vào mùa hè năm 1873, Henry lần đầu nhìn thấy một cái máy tự chạy trên đường, một cái động cơ hơi nước đứng yên được dùng để đập lúa hay để cung cấp sức lực cho một máy xay.
Your threshing will continue until grape harvest, and the grape harvest will continue until sowing time;
Các ngươi sẽ được gặt lúa cho đến thời hái nho, và sẽ được hái
such as olive presses, water mills and threshing boards.
nhà máy nước và ván đạp lúa.
Results: 74, Time: 0.0428

Top dictionary queries

English - Vietnamese